Search Header Logo
11_Lesson3.cdfcs

11_Lesson3.cdfcs

Assessment

Presentation

Computers

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phong Thanh

Used 5+ times

FREE Resource

13 Slides • 23 Questions

1

​THỰC HÀNH MẢNG

​1. LÁC CẮT

media

​LƯU Ý: Nếu bước nhảy step nhận giá trị âm thì toán tử lát cắt sẽ đảo chiều, đi từ cuối danh sách lên đầu danh sách, từ phải sang trái, kết quả nhận được giống như dùng phương thức reverse() (xem ví dụ hình 3).

2

​THỰC HÀNH MẢNG

1. LÁC CẮT

A=[1,5,8,3,9,10,15,2,9,18]
A[2:5] -->[8,3,9]
A[:2] -->[1,5]
A[2:] -->[8,3,9,10,15,2,9,18]
A[2:8:2] -->[8,9,15]

A[::-1] -->[18, 9, 2, 15, 10, 9, 3, 8, 5, 1]

3

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DUYỆT VÀ XỬ LÍ MẢNG

Vòng lặp for hoặc while duyệt qua các phần tử trong danh sách a và thân vòng lặp có thể xử lí lần lượt tất cả các phần tử hoặc chọn một số phần tử thoả mãn điều kiện nào đó: theo chỉ số i hoặc theo giá trị a(i)
Ví dụ:
Cho a là mảng hai chiều hình vuông gồm n hàng và n cột các số thực. Hãy tính:

a. Tính tổng các phần tử chỉ số chẵn ở hàng I của a

b. Tổng các phần tử âm, tổng các phẩn tử không âm ở hàng i của a

c. In ra chỉ số các phần tử bằng số x cho trước.

4

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DUYỆT VÀ XỬ LÍ MẢNG

Ví dụ: Cho a là mảng hai chiều hình vuông gồm n hàng và n cột các số thực. Hãy tính:

a. Tính tổng các phần tử chỉ số chẵn ở hàng I của a

media

5

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DUYỆT VÀ XỬ LÍ MẢNG

Ví dụ:Cho a là mảng hai chiều hình vuông gồm n hàng và n cột các số thực. Hãy tính:

b. Tổng các phần tử âm, tổng các phẩn tử không âm ở hàng i của a

media

6

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DUYỆT VÀ XỬ LÍ MẢNG

Ví dụ: Cho a là mảng hai chiều hình vuông gồm n hàng và n cột các số thực. Hãy tính:

c. In ra chỉ số các phần tử bằng số x cho trước.

media

7

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TẸP, GHI DỮ LIỆU

-Lệnh mở tệp để dọc:
f=open (<file name>, 'r', encoding='UTF-8')
-Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu từ đầu:
f=open (<file name>, 'w', encoding='UTF-8')
-Lệnh mở tệp để ghi tiếp dữ liệu:
f=open (<file name>, 'a', encoding='UTF-8')
- Sau khi thực hiện xong thao tác đọc, ghi thì ta cần đóng tệp bằng lệnh: f.close()

8

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TẸP, GHI DỮ LIỆU

-Lệnh mở tệp để dọc:
f=open (<file name>, 'r', encoding='UTF-8')
-Lệnh mở tệp để ghi dữ liệu từ đầu:
f=open (<file name>, 'w', encoding='UTF-8')
-Lệnh mở tệp để ghi tiếp dữ liệu:
f=open (<file name>, 'a', encoding='UTF-8')
- Sau khi thực hiện xong thao tác đọc, ghi thì ta cần đóng tệp bằng lệnh: f.close()

9

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TỆP, GHI DỮ LIỆU

Đọc từ tệp, có thể dùng các phương thức read(), readline(), readlines() kết hợp với split():

-read().split() : Đọc từng từ và nối liền toàn bộ các dòng thành một danh sách các từ. Sử dụng khi tệp ngắn và cần xử lí toàn bộ nội dung tệp .

-readline().split() : Đọc một dòng, trả về danh sách các từ, thường dùng nhất.
-readlines() : Đọc toàn bộ tệp, trả về danh sách các dòng, mỗi dòng là một xâu kí tự, kết thúc bằng ‘\n (dấu xuống dòng).

10

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TỆP, GHI DỮ LIỆU

media
media

11

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TỆP, GHI DỮ LIỆU

media
media

12

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TỆP, GHI DỮ LIỆU

Ghi dữ liệu ra tệp văn bản

media

13

​THỰC HÀNH MẢNG

2. DỌC DỮ LIỆU TỪ TẸP, GHI DỮ LIỆU

Ghi dữ liệu ra tệp văn bản

media

14

Multiple Choice

Lệnh nào được dùng để mở tệp “data.txt” chỉ để đọc dữ liệu trong Python?

1

open("data.txt","w")

2

open("data.txt","r")

3

open("data.txt","a")

4

open("data.txt","x")

15

Multiple Choice

Câu lệnh nào dùng để đóng tệp đã mở trong Python?

1

close("file.txt")

2

file.close()

3

file.shutdown()

4

shutdown(file)

16

Multiple Choice

Câu lệnh nào dùng để đọc tất cả nội dung từ tệp “file.txt” và lưu vào một chuỗi?

1

file.readlines()

2

file.readline()

3

file.read()

4

file.split()

17

Multiple Choice

Để lấy các phần tử có chỉ số lẻ từ danh sách a, ta sử dụng lệnh nào?

1

a[::2]

2

a[::-1]

3

a[1::2]

4

a[1:]

18

Multiple Choice

Phương thức sort() trong danh sách ds.sort() làm gì?

1

Đảo ngược danh sách

2

Sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần

3

Xóa tất cả các phần tử trong danh sách

4

Sao chép danh sách

19

Multiple Choice

Lệnh nào sẽ chèn một phần tử x vào vị trí chỉ số y trong danh sách ds?

1

ds.insert(y, x)

2

ds.append(x, y)

3

ds.add(y, x)

4

ds.insert(x, y)

20

Multiple Choice

Câu lệnh nào lấy các phần tử từ chỉ số 2 đến chỉ số 5 trong danh sách a?

1

a[2:5]

2

a[2:6]

3

a[3:6]

4

a[2::5]

21

Multiple Choice

Phương thức nào sẽ trả về số lần xuất hiện của phần tử x trong danh sách ds?

1

ds.count(x)

2

ds.find(x)

3

ds.index(x)

4

ds.search(x)

22

Multiple Choice

Để xóa phần tử có giá trị x trong danh sách ds, lệnh nào sau đây là đúng?

1

ds.pop(x)

2

ds.delete(x)

3

ds.clear(x)

4

ds.remove(x)

23

Multiple Choice

Câu lệnh nào dùng để tạo một bản sao của danh sách ds?

1

ds.copy()

2

ds.sort()

3

ds.reverse()

4

ds.append()

24

Multiple Choice

Cho một danh sách các số nguyên a. Hãy chọn đoạn mã Python nào sau đây sẽ tạo ra một danh sách b chứa các phần tử ở nửa sau của a và in từng phần tử của b ra màn hình.

1

b = a[len(a)//2:]

2

b = a[:len(a)//2]

3

b = a[-1:]

4

b = a[::-1]

25

Multiple Choice

Cho tệp data.txt chứa các số nguyên trên từng dòng. Để đọc tất cả các dòng của tệp và lưu vào danh sách numbers (các phần tử trong danh sách là số nguyên), lựa chọn nào sau đây là đúng?

1

numbers = list(open("data.txt", "r"))

2

numbers = open("data.txt", "r").readlines()

3

numbers = [float(line) for line in open("data.txt")]

4

numbers = [int(line) for line in open("data.txt", "r")]

26

Fill in the Blank

Giả sử bạn có danh sách a = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10]. Làm thế nào để tạo danh sách b chỉ chứa các phần tử ở vị trí chỉ số lẻ của a?

=
[
:
:
]

27

Fill in the Blank

Cho một mảng hai chiều a kích thước n x n chứa các số thực. Viết cách lấy ra và in các phần tử của cột chỉ số chẵn trong a.

:
(
[
:
:
]
)

28

Multiple Choice

Trong Python, lệnh nào sau đây dùng để mở tệp văn bản data.txt để ghi thêm dữ liệu mà không xóa nội dung cũ?

1

f = open("data.txt", "r", encoding="UTF-8")

2

f = open("data.txt", "w", encoding="UTF-8")

3

f = open("data.txt", "a", encoding="UTF-8")

4

f = open("data.txt", "x", encoding="UTF-8")

29

Multiple Choice

Khi mở tệp bằng lệnh f = open("data.txt", "r"), Python sẽ thực hiện điều gì?

1

Mở tệp để ghi dữ liệu từ đầu

2

Mở tệp để ghi thêm dữ liệu

3

Mở tệp để đọc dữ liệu

4

Mở tệp nếu tệp không tồn tại

30

Multiple Choice

Câu lệnh f.close() có tác dụng gì trong Python?

1

Đóng tệp sau khi hoàn tất việc đọc hoặc ghi

2

Xóa nội dung của tệp

3

Ghi dữ liệu ra tệp

4

Mở tệp để đọc

31

Multiple Choice

Lệnh print(TenHS[i], DiemHS[i], file=f) dùng để:

1

Hiển thị dữ liệu trên màn hình

2

Ghi dữ liệu vào tệp

3

Xóa dữ liệu trong tệp

4

Tạo một tệp mới

32

Multiple Choice

Câu lệnh line.split() trong Python có chức năng gì?

1

Xóa dòng trong tệp

2

Ghi một dòng vào tệp

3

Tạo một dòng mới trong tệp

4

Tách một dòng thành danh sách các phần tử dựa trên dấu cách

33

Multiple Choice

Khi sử dụng lệnh f.readlines(), kết quả trả về là:

1

Một danh sách các dòng trong tệp

2

Một danh sách các ký tự trong tệp

3

Một chuỗi chứa toàn bộ nội dung tệp

4

Một số nguyên đếm số dòng trong tệp

34

Multiple Choice

Trong Python, lệnh nào dưới đây được sử dụng để mở một tệp văn bản chỉ cho mục đích đọc?

1

f = open(<file name>, "w", encoding="UTF-8")

2

f = open(<file name>, "a", encoding="UTF-8")

3

f = open(<file name>, "r", encoding="UTF-8")

4

f = open(<file name>, "rb", encoding="UTF-8")

35

Multiple Choice

Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?

1

ls = [1, 2, 3]

2

ls = [x for x in range(3)]

3

ls = [int(x) for x in input().split()]

4

ls = list(3).

36

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

1

Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng

2

Dùng để quản lí kích thước của mảng

3

Dùng trong vòng lặp với mảng

4

Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng

​THỰC HÀNH MẢNG

​1. LÁC CẮT

media

​LƯU Ý: Nếu bước nhảy step nhận giá trị âm thì toán tử lát cắt sẽ đảo chiều, đi từ cuối danh sách lên đầu danh sách, từ phải sang trái, kết quả nhận được giống như dùng phương thức reverse() (xem ví dụ hình 3).

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 36

SLIDE