Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Physics

3rd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nghia Tran

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

media

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ II MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN 1: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Công thức tổng quát của alkane là
A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 1).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

Câu 2:

Công thức chung của alkane chứa 10 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
A. C4H10.

B. C5H10.

C. C6H10.

D. C8H10.

Câu 3:

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A. C2H6.

B. C3H6.

C. C4H10.

D. C5H12.

Câu 4:

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. CH3[CH2]2CH3.

B. CH3[CH2]3CH3. C. CH3[CH2]4CH3. D. CH3[CH2]5CH3.

Câu 5:

(CH3)2CHCH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane.

B. isobutane.

B. butane.

D. 2-methylbutane.

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?
A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.
B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

Câu 7:

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate.

B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

C. Aluminium carbide (Al4C3).

D. Khí biogas.

Câu 8:

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH4.

B. C2H4.

C. C2H6

D. C6H6.

Câu 9:

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 20% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH4.

B. C2H4.

C. C2H6

D. C6H6.

Câu 10: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

A. methane.

B. ethane

C. propane.

D. butane

Câu 11: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn

nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành
phần chính của biogas là
A. N2.

B. CO2.

C. CH4.

D. NH3.

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

A. H3C - CH3

B. H2C = CH2

C. HCCH

D. CH3-CH2-OH

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
B. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

Câu 14: Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng

sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3Cl.

B. CHCl3.

C. CH2Cl2.

D. CCl4.

Câu 15: Cho ethane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng

sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3Cl.

B. CH3CH2Cl.

C. CH3CHCl2.

D. CH3CH2CH2Cl.

Câu 16: Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

A. Phản ứng thế.

B. Phản ứng cộng

C. Phản ứng tách.

D. Phản ứng cháy

Câu 17: Phản ứng của alkane với Cl2 (ánh sáng) được gọi là phản ứng:

A. Hydrogen hóa

B. hydrate hóa

C. Halogen hóa

D. Oxi hóa

2

media
media

Câu 18: Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 19: Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C5H12

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 20: Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C–C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch

dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch carbon
A. ngắn hơn.

B. dài hơn.

C. không đổi.

D. thay đổi.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?

A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.

Câu 22: Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG: Liquefied Petroleum Gas) chứa chủ yếu hai khí nào sau đây?

A. Methane và ethane. B. Propane và pentane.
C. Ethane và propane.

D. Propane và butane.

Câu 23: Phương pháp nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các

phương tiện giao thông gây ra?
A. Không sử dụng phương tiện giao thông.
B. Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị.
C. Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.
D. Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

Câu 24: Cho phản ứng:

.

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:
A. Phản ứng thế.

B. Reforming.

C. Phản cracking.

D. Phản ứng cháy.

Câu 25: Công thức tổng quát của alkyne là

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

Câu 26: Công thức tổng quát của alkene là

A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 0).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

Câu 27: Hợp chất nào sau đây là ethylene?

A. CH3-CH3.

B. CH≡CH.

C. CH2=CH2.

D. CH2=CH-CH3.

Câu 28: Hợp chất nào sau đây là acetylene?

A. CH3-CH3.

B. CH≡CH.

C. CH2=CH2.

D. CH2=CH-CH3.

Câu 29: Phản ứng đặc trưng của alkene, alkyne là:

A. Phản ứng thế.

C. Phản ứng thế ion kim loại (tác dụng AgNO3/NH3).

B. Phản ứng cộng.

D. Phản ứng tách.

Câu 30: Polyethylene là một polimer được sử dụng để sản xuất các chất dẻo như bao bì, ống nước. Công

thức của Polyethylene là

A. (
2

2n
CH

CH )=

.B. (
2

2n
CH

CH )

.

C. (
n
CHCH )=

.
D. (
3

3n
CH

CH )

.

Câu 31: Polypropylene là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia

dụng. Vật liệu được chế tạo từ thường có kí hiệu như hình bên, được tổng hợp từ monomer nào
sau đây?

3

media
media

A. CH2=CH2

B. CH3-CH=CH2

C. CH2=CHCN

D. CH2=CH-Cl

Câu 32: Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

A. 3-methylbut-1-yne.B. 3-methylbut-1-ene.

C. 2-methylbut-3-ene.D. 2-methylbut-3-yne.

Câu 33: Cho alkene X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là

A. 4-methylhex-2-yne. B. 2-methylpent-3-yne.
C. 4-methylpent-2-yne. D. 2-methylpent-3-ene.

Câu 34: Cho hợp chất sau:

Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là:
A. 2,2-dimethylbut-1-yne.

B. 2,2-dimethylbut-3-yne

C. 3,3-dimethylbut-1-yne

D. 3,3-dimethylbut-2-yne.

Câu 35: Hợp chất sau có tên là gì?

A. 3-methylbut-1-ene

B. 2-methylbut-1-ene

C. 2-methylbut-3-ene

D. 2-methylbut-1-ene

Câu 36: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH2.

B. CH3-CH=C(CH3)2.

C. CH3-CH=CH- CH2-CH3

D. CH2=CH-CH2-CH3.

Câu 37: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=C(CH3)2.

B. CH2=CH – Cl.

C. CH3-CH=CH- CH3D. CH≡C- CH3.

Câu 38: Hợp chất nào sau đây là alkyne?

A.
3

2

2

3.

CH

CH

CH

CH

B.
3

2.

CH

CHCH

=

C.

3

2
.

CH

CH

CCH

D.
2

2.

CH

CHCHCH

==

Câu 39: Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với acetylene?

A. CH3-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 40: Số liên kết pi trong phân tử propyne làA. 1.

B. 2.C. 3. D. 4.

Câu 41: Số liên kết xích ma trong phân tử propyne làA. 5. B. 6.C. 7. D. 4.

Câu 42: Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây

là sản phẩm chính?
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br.

B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br.

C. CH3–CH2–CHBr–CH3.

D. CH3–CH2–CH2–CH2Br.

Câu 43: Khi cho propene tác dụng với dung dịch HCl, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây

là sản phẩm chính?
A. CH3–CHCl–CH3.

B. CH2Cl–CH2–CH3.

C. CH3–CHCl-CH2Cl. D. CH2Cl-CH2–CH2Cl.

3

3

3

CH
|

CH

CCCH

|
CH

CH2=CH

CHCH3

CH3

4

media

Câu 44: Cho phản ứng: C2H2 + H2O

A

A là chất nào dưới đây?
A. CH2=CHOH.

B. CH3CHO.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

Câu 45: Cho phản ứng: CH3CCH + H2O

X (sản phẩm chính)

X là chất nào dưới đây?
A. CH3CH2CHO.

B. CH3COCH3.

C. CH3CH=CH-OH.

D. CH3C(OH)=CH2.

Câu 46: Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3 trong NH3 xảy ra hiện tượng nào?

A. Xuất hiện kết tủa trắng.

B. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

C. Xuất hiện kết tủa đen. D. Không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 47: Để làm sạch ethylene có lẫn acetylene ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?

A. Bromine dư.

B. KMnO4 dư.

C. AgNO3 /NH3 dư.

D. Các cách trên đều đúng.

Câu 48: Dẫn V lít (đkc) acetylene qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy thu được 60 gam kết tủa. Giá trị V

là:
A. 6,1975 lít

B. 12,395 lít

C. 3,09875 lít

D. 7,437 lit

Câu 49: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

A. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

B. Cracking alkane.

C. Tách H2 từ ethane.

D. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác lindlar.

Câu 50: Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành butane?

A. CH3CH=CH2.

B.CH3CCCH2CH3. C. CH3CH2CH=CH2. D.(CH3)2C=CH2.

Câu 51: Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, t°) tạo thành propane?

A. CH3CH=CH2.

B.CH3-CC-CH3. C. CH3CH2CH=CH2. D.(CH3)2C=CH2.

Câu 52: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A. Butane.

B. Methane.

C. Ethylene.

D. Propane.

Câu 53: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. Ethane.

B. Ethylene.

C. Propyne.

D. Acetylene.

Câu 54: Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dung dịch

AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện
tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?
A. Ở ống (1) có kết tủa màu vàng nhạt.
B. Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.
C. Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.
D. Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

Câu 55: Alkyne X có chứa 90%C về khối lượng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Tên gọi của X là

A. ethyne.

B. propyne.

C. but-1-yne.

D. but-2-yne.

Câu 56: Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

A. CnH2n+2(n1).

B. CnH2n(n2).

C. CnH2n-2(n2).D. CnH2n-6(n6).

Câu 57: Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay

nhiều
A. vòng benzene.

B. liên kết đơn.

C. liên kết đôi.

D. liên kết ba.

Câu 58: Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường?

A. Benzene.

B. Toluene.

C. Styrene.

D. Naphthalene.

Câu 59: Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

A. C6H5Cl.

B. C6H11Cl.

C. C6H6Cl6.

D. C6H12Cl6.

Câu 60: Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

ot , xt⎯⎯⎯→

+⎯⎯⎯→

2oHg, t

5

media
media

A.

B.

C.

D.

Câu 61: Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của Y là
A. ethylbenzene.

B. 1,3-dimethylbenzene.C. o-xylene.

D. p-xylene.

Câu 62: Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là
A. ethylbenzene.

B. 1,3-dimethylbenzene.C. o-xylene.

D. p-xylene.

Câu 63: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

A. C6H5-CH2-CH3.

B. C6H5-C≡CH.

C. C6H5-CH=CH2. D. C6H5Cl.

Câu 64: Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

A. Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.
B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.
C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.
D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1: 1.

Câu 65: Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 500C, tạo thành chất hữu

cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?
A. X là nitrobenzene.B. X là chất lỏng, sánh như dầu.

C. X có màu vàng.D. Công thức phân tử của X là C6H5NO3.

Câu 66: m-xylene có công thức cấu tạo như thế nào?

A.

CH2CH3

B.

CH3

CH3

C.

CH3

CH3

D.

CH3

CH3

Câu 67: Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

A. HClO4.

B. C3H3N.

C. CH3CH2Cl.

D. C2H6O

Câu 68: Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

A. CH3Cl.

B.
2
CH

CHBr=

.C.
2
ClCH COOH .D. CCl4.

Câu 69: Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CHCl – CH3


A. 1-chloropropane.B. 2-chloropropane.

C. 3-chloropropane.D. propyl chloride.

Câu 70: Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 –Br là

A. Bromomethane

B. Methyl bromide

C. Bromoethane

D. Ethyl bromide

Câu 71: Dichloromethan (DCM) hay methylen chloride (MC) là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi

với mùi thơm nhẹ. Nó được sử dụng rộng rãi làm dung môi, vì là một trong những chlorcarbon ít
độc nhất, và nó có thể trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ. Công thức phân tử của
dichloromethan
A. CH2Cl2.

B. CH3Cl.

C. CHCl3.

D. CCl4.

media

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ II MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2024-2025

PHẦN 1: Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:

Công thức tổng quát của alkane là
A. CnHn+2 (n ≥ 1).

B. CnH2n+2 (n ≥ 1).

C. CnH2n (n ≥ 2).

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

Câu 2:

Công thức chung của alkane chứa 10 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
A. C4H10.

B. C5H10.

C. C6H10.

D. C8H10.

Câu 3:

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một alkane?
A. C2H6.

B. C3H6.

C. C4H10.

D. C5H12.

Câu 4:

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
A. CH3[CH2]2CH3.

B. CH3[CH2]3CH3. C. CH3[CH2]4CH3. D. CH3[CH2]5CH3.

Câu 5:

(CH3)2CHCH3 có tên theo danh pháp thay thế là
A. 2-methylpropane.

B. isobutane.

B. butane.

D. 2-methylbutane.

Câu 6:

Phát biểu nào sau đây về ứng dụng của alkane không đúng?
A. Propane C3H8 và butane C4H10 được sử dụng làm khí đốt.
B. Các alkane C6, C7, C8 là nguyên liệu để sản xuất một số hydrocarbon thơm.
C. Các alkane lỏng được sử dụng làm nhiên liệu như xăng hay dầu diesel.
D. Các alkane từ C11 đến C20 được dùng làm nến và sáp.

Câu 7:

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate.

B. Dầu mỏ và khí mỏ dầu.

C. Aluminium carbide (Al4C3).

D. Khí biogas.

Câu 8:

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH4.

B. C2H4.

C. C2H6

D. C6H6.

Câu 9:

Trong phân tử hydrocarbon X, hydrogen chiếm 20% về khối lượng. Công thức phân tử của X là
A. CH4.

B. C2H4.

C. C2H6

D. C6H6.

Câu 10: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là

A. methane.

B. ethane

C. propane.

D. butane

Câu 11: Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn

nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành
phần chính của biogas là
A. N2.

B. CO2.

C. CH4.

D. NH3.

Câu 12: Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

A. H3C - CH3

B. H2C = CH2

C. HCCH

D. CH3-CH2-OH

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no.
B. Hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
C. Hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.
D. Hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no.

Câu 14: Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng

sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3Cl.

B. CHCl3.

C. CH2Cl2.

D. CCl4.

Câu 15: Cho ethane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:1, sau phản ứng

sản phẩm hữu cơ thu được là
A. CH3Cl.

B. CH3CH2Cl.

C. CH3CHCl2.

D. CH3CH2CH2Cl.

Câu 16: Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

A. Phản ứng thế.

B. Phản ứng cộng

C. Phản ứng tách.

D. Phản ứng cháy

Câu 17: Phản ứng của alkane với Cl2 (ánh sáng) được gọi là phản ứng:

A. Hydrogen hóa

B. hydrate hóa

C. Halogen hóa

D. Oxi hóa

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE