Search Header Logo
GK2-K10

GK2-K10

Assessment

Presentation

English

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Yuana Phạm

Used 2+ times

FREE Resource

8 Slides • 0 Questions

1

Những điều cần ôn thi
Tiếng Anh

By Yuana Phạm

2

Học thuộc gồm có

Đọc điền 1: 6 câu - 1,5 đ

Lưu ý:
called
in need / interest with / connect with
strong ... winds / short ... vacation / exciting ... journey

3

  • Number of studies

  • Regardless of

  • Other ( không có s)

Exercise

  • Others ( có s)

  • Instead of

Skills

HỌC THUỘC GỒM CÓ
Đọc điền 2: 6 câu - 1,5 đ

4

HỌC THUỘC GỒM CÓ
ARRANGEMENT - SẮP XẾP 3 CÂU - 0.75đ

  1. SẮP XẾP 5 Ý

  • SPRING FAIR - MORNING - AFTERNOON

  • HI - LAST YEAR - PENFRIEND

  • I HOPE YOU - FIRST - ALSO

  • DO YOU - FIRST - SECONDLY

  • IN MY OPINION - FIRSTLY - SECONDLY

  • FOSSIL FUELS - FIRSTLY - SECONDLY
    2. SẮP XẾP 3 Ý: TỰ HỌC ĐỀ CƯƠNG

5

VIẾT LẠI CÂU - 6 CÂU - 1,5 Đ
THEO CÁC CÔNG THỨC DƯỚI ĐÂY

  • A+ V because/ as/ and/but + A + want/hope/need to V0( to learn, to reach, to catch…)

    -> A + V + to V0 ( bỏ từ nối, bỏ chủ ngữ giống nhau, bỏ want, need, hope

  • … the first/ the last/ the second + who + learnt/bought,called…)

    ->… the first/ the las/ the second to + V0( learn, buy, buy, call ) bỏ who, thêm to

  • After + A + V, A + V

    -> Having V3/ed( missed, completed, attended…), SA + V

  • A + dđin’t + V. A regretted it

    -> A regretted not having + V3/ed( missed, connected, applied…)

6

VIẾT LẠI CÂU - 6 CÂU - 1,5 Đ
THEO CÁC CÔNG THỨC DƯỚI ĐÂY

  • câu chẻ( ngắt và nhấn)

    1. subject focus( nhấn chủ ngữ đầu câu)

      -> It was/is + chủ ngữ + that + còn lại của câu( bỏ chủ ngữ)

    2. Object focus( nhấn tân ngữ giữa câu, sau động từ,)

      -> it was/is + tân ngữ + that + còn lại của câu( bỏ tân ngữ)

    3. Adverbial focus( nhấn trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm)

      -> It is/was + trạng ngữ + that + cả câu( bỏ trạng ngữ)

7

  1. inferred from( suy ra từ bài)

  2. Best summarise passage ( tóm tắt bài - tìm danh từ xuất hiện nhiều nhất trong bài)

  1. Best fit ( đặt câu được cho vào chỗ phù hợp)

  2. best summarise paragraph ( tóm tắt đoạn nào, dựa vào danh từ, động từ, tính từ trong đáp án )

  3. OPPOSITE ( trái nghĩa của từ)

ĐỌC HIỂU 1 - 5 CÂU - 1,25 Đ

8

  1. best paraphrases the underlined ( tóm tắt phần gạch chân), có từ only thì không chọn.

  2. In which( trong đoạn nào) mention ( nhắc tới) ...

  1. NOT mentioned ( không đề cập tới trong bài) tìm 4 danh từ có trong bài, từ nào không có trong bài thì chọn.

  2. Refer to ( nhắc đến) - đọc 1 hoặc 2 câu phía trước từ they, it, them để tìm đáp án

  3. Best replaced ( thay thế được hoặc đồng nghĩa với từ

ĐỌC HIỂU 2 - 5 CÂU - 1,25 Đ

Những điều cần ôn thi
Tiếng Anh

By Yuana Phạm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 8

SLIDE