

Untitled Lesson
Presentation
•
Other
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
bảo dzai
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 36 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu.
C. Kì giữa
D. Kì sau
2
Multiple Choice
Câu 2. Nguyên phân diễn ra ở đâu?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tế bào sinh dục
C. Màng tế bào
D. Mọi tế bào.
3
Multiple Choice
Câu 3. Giảm phân diễn ra ở
A. tế bào sinh dưỡng
B. tế bào mầm sinh dục
C. tế bào sinh dục
D. tế bào sinh dục trường thành.
4
Multiple Choice
Câu 4. Đâu là ứng dụng của giảm phân trong thực tiễn?
A. Nuôi cấy tế bào, mô, cơ quan của động vật và người.
B. Lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp ở các giống cây trồng, vật nuôi
C. Nhân nhanh các giống cây trồng có đặc tính tốt.
D. Tạo giống côn trùng bất thụ để thực hiện kiểm soát sinh học
5
Multiple Choice
Câu 5. Trong quá trình phân chia nhân, thoi phân bào có vai trò gì?
A. Giúp nhiễm sắc thể di chuyển đến mặt phẳng xích đạo của tế bào.
B. Giúp nhiễm sắc thể di chuyển về một cực của tế bào trong quá trình phân bào.
C. Giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.
D. Giúp cố định nhiễm sắc thể ở bên trong nhân tế bào.
6
Multiple Choice
Câu 6. Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là
A. XX ở nữ và XY ở nam.
B. XX ở nam và XY ở nữ
C. ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX
D. ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY
7
Multiple Choice
Câu 7. Trong tế bào, các nhiễm sắc thể được chia thành hai loại
A. nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính
B. nhiễm sắc thể lưỡng bội và nhiễm sắc thể đơn bội.
C. nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể đơn bội.
D. nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể lưỡng bội.
8
Multiple Choice
Câu 8. Nhiễm sắc thể thường có đặc điểm
A. mang các gene quy định tính trạng giới tính, tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào lưỡng bội và giống nhau ở hai giới.
B. mang các gene quy định tính trạng thường, tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào lưỡng bội và giống nhau ở hai giới.
C. mang các gene quy định tính trạng giới tính, tồn tại thành từng cặp không tương đồng trong tế bào lưỡng bội và giống nhau ở hai giới.
D. mang các gene quy định tính trạng thường, tồn tại thành từng cặp không tương đồng trong tế bào lưỡng bội và giống nhau ở hai giới.
9
Multiple Choice
Câu 9. Hiện tượng các gene quy định các tính trạng cùng nằm trên một NST có xu hướng di truyền cùng nhau trong quá trình giảm phân gọi là
A. Quy luật phân li
B. Quy luật phân li độc lập.
C. Di truyền liên kết
D. Di truyền hoán vị
10
Multiple Choice
Câu 10. Ai là người phát hiện hiện tượng di truyền liên kết?
A. Morgan
B. Mendel
C. Darwin
D. Lamarck
11
Multiple Choice
Câu 11. Morgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về
A. màu hạt và hình dạng vỏ hạt
B. hình dạng và vị của quả
C. màu sắc của thân và độ dài của cánh
D. màu hoa và kích thước của cánh hoa
12
Multiple Choice
Câu 12. Di truyền liên kết là
A. hiện tượng các tính trạng được quy định bởi các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau.
B. hiện tượng nhóm gene được di truyền cùng nhau, quy định một tính trạng.
C. hiện tượng nhiều gene không allele cùng nằm trên 1 NST.
D. hiện tượng các tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gene trên các cặp NST tương đồng khác nhau
13
Multiple Choice
Câu 13. Ruồi giấm đực có kiểu gene Bv/bv (di truyền liên kết) cho mấy loại giao tử?
A. 2 loại: BV, bv
B. 4 loại: BV, Bv, bV, bv
C. 2 loại: Bb, Vv.
D. Không cho giao tử nào
14
Multiple Choice
a. Giảm phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.
đ
s
15
Multiple Choice
b. Số lượng NST trong tế bào con là nửa số lượng của tế bào mẹ.
đ
s
16
Multiple Choice
c. Quá trình giảm phân giúp tạo ra sự đa dạng di truyền.
đ
s
17
Multiple Choice
d. Giảm phân tạo ra hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền.
đ
s
18
Multiple Choice
a. Nguyên phân là quá trình phân chia tế bào tạo ra hai tế bào con giống nhau về mặt di truyền.
đ
s
19
Multiple Choice
b. Giảm phân là quá trình phân chia tế bào tạo ra bốn tế bào con với bộ NST đơn bội.
đ
s
20
Multiple Choice
c. Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dục để tạo giao tử.
đ
s
21
Multiple Choice
a. Nhiễm sắc thể giới tính có vai trò quyết định giới tính của sinh vật.
d
s
22
Multiple Choice
b. Ở người, cặp nhiễm sắc thể giới tính XX quyết định giới tính nam.
đ
s
23
Multiple Choice
c. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
d
s
24
Multiple Choice
d. Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính từ bố và mẹ quyết định giới tính của con.
d
s
25
Multiple Choice
a. Nhiệt độ ấp trứng có thể ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính ở loài rùa.
d
s
26
Multiple Choice
b. Sự thay đổi về ánh sáng không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính.
d
s
27
Multiple Choice
c. Hormone sinh dục có thể thay đổi giới tính của cá khi trưởng thành.
d
s
28
Multiple Choice
d. Ở người, yếu tố môi trường không ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính
d
s
29
Multiple Choice
a. Di truyền liên kết giúp duy trì sự ổn định của các tính trạng qua các thế hệ.
d
s
30
Multiple Choice
b. Các gene liên kết luôn nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tương đồng.
d
s
31
Multiple Choice
c. Hiện tượng liên kết gen phá vỡ quy luật phân li độc lập của Mendel.
d
s
32
Multiple Choice
d. Các gene liên kết không bao giờ được tách ra trong quá trình giảm phân
d
s
33
Multiple Choice
a. Nghiên cứu di truyền liên kết có thể giúp phát hiện các bệnh di truyền.
d
s
34
Multiple Choice
b. Di truyền liên kết không có ứng dụng trong chẩn đoán y học.
d
s
35
Multiple Choice
c. Các bệnh liên quan đến gen liên kết có thể được điều trị bằng liệu pháp gen
d
s
36
Multiple Choice
d. Di truyền liên kết không ảnh hưởng đến sự phát triển của các bệnh di truyền.
d
s
Câu 1. Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì trung gian
B. Kì đầu.
C. Kì giữa
D. Kì sau
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 36
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
29 questions
ÔN TẬP HÓA 9 HỌC KỲ 1 (PHẦN 1)
Lesson
•
9th Grade
30 questions
ENGLISH 12 - ADJECTIVE ORDER
Lesson
•
12th Grade
27 questions
{HM2}-Tin5. Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin
Lesson
•
5th Grade
27 questions
BÀI ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ K10
Lesson
•
10th Grade
29 questions
TÌM HIỂU VỀ LƯƠNG KHÁNH THIỆN
Lesson
•
1st - 5th Grade
31 questions
Sóng - Thầy Linh
Lesson
•
11th Grade
34 questions
Tin học 3 (CTST) Bài 4 - Làm việc với máy tính (bài giảng)
Lesson
•
3rd Grade
33 questions
Bài 4: Thực phẩm và dinh dưỡng
Lesson
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Authors perspective
Quiz
•
KG - 5th Grade
14 questions
The Cold War
Quiz
•
KG - University
21 questions
Inches
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Pi Day Fun
Quiz
•
KG
15 questions
Simple Patterns AB, ABB, ABC
Quiz
•
KG - 1st Grade