

ôn địa lí
Presentation
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
tú anh tuanhhoang0205@gmail.com
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 38 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By tú anh tuanhhoang0205@gmail.com
2
Multiple Choice
Câu 1. Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
a. đường oto
b. đường hàng không
c. đường biển
D. đường sắt.
3
Multiple Choice
Câu 2. Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay
A. hầu hết chỉ có du khách nội địa.
B. hoàn toàn do nhà nước thực hiện.
C. có loại hình ngày càng đa dạng.
D. tập trung chủ yếu ở các hải đảo
a
b
c.
D.
4
Multiple Choice
Câu 3. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
a
b
c.
D.
5
Multiple Choice
Câu 4. Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?
A. Cừu.
B. Trâu.
C. Vịt.
D. Gà.
a
b
c.
D.
6
Multiple Choice
Câu 5. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A. trồng lúa nước cần nhiều lao động.
B. vùng mới được khai thác gần đây.
C. có nhiều trung tâm công nghiệp.
D. có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
a
b
c.
D.
7
Multiple Choice
Câu 6. Tinh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Vĩnh Phúc.
B. Phú Thọ.
C. Thanh Hóa.
D. Bắc Giang
a
b
c.
D.
8
Multiple Choice
Câu 7. Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây nguyên.
a
b
c.
D.
9
Multiple Choice
Câu 8. Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là
A. có mật độ sông ngòi khá cao.
B. có một số nguồn nước khoáng.
C. rừng tự nhiên có diện tích lớn.
D. vùng biển rộng, giàu nguồn lợi
a
b
c.
D.
10
Multiple Choice
Câu 9. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta ?
A. Đà Nẵng.
B. Quảng Nam
C. Quảng Ngãi.
D. Khánh Hòa.
a
b
c.
D.
11
Multiple Choice
Câu 10. Dầu khí của Duyên hải Nam Trung Bộ được khai thác chủ yếu ở
A. Đà Nẵng.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Bình Thuận.
a
b
c.
D.
12
Multiple Choice
Câu 11. Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.
B. Có các đồng cỏ lớn, chất lượng tốt.
C. Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.
D. Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt
a
b
c.
D.
13
Multiple Choice
Câu 12. Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.
B. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.
C. nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.
D. thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.
a
b
c.
D.
14
Multiple Choice
Câu 13. Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hóa, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng
A. thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế
B. phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.
C. đa dạng hóa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu người dân.
D. phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại
a
b
c.
D.
15
Multiple Choice
Câu 14. Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất dịch vụ là do
A. tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.
B. thúc đầy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi.
C. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.
D. đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.
a
b
c.
D.
16
Multiple Choice
Câu 15. Việc phát triển đa dạng cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo nhiều sản phẩm phục vụ tại chỗ.
B. Khai thác có hiệu quả các thế mạnh.
C. Giải quyết tốt vấn đề thiếu việc làm.
D. Thúc đầy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
a
b
c.
D.
17
Multiple Choice
câu 16. Việc hình thành các khu công nghiệp ven biển ở Bắc Trung Bộ có Ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Thúc đầy chuyên dịch cơ cầu lao động, tạo ra nhiều việc làm.
B. Góp phần phân bố lại dân cư và lao động, mở rộng các đô thị.
C.Làm thay đổi bộ mặt vùng ven biển, thay đổi đời sống dân cư.
D .Thu hút các nguồn vốn đầu tư, tạo ra khối lượng hàng hóa lớn.
a
b
c.
D.
18
Multiple Choice
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?
A. Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.
B. Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.
C. Hệ thống cáp quang còn chưa có.
D. Phát triển đồng đều khắp các vùng.
a
b
c.
D.
19
Multiple Choice
Câu 18. Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay
A. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
B. có thị trường chủ yếu ở Châu Phi.
C. rất ít thành phần kinh tế tham gia.
D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
a
b
c.
D.
20
Multiple Choice
Câu 19. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc.
B. Cam-pu-chia.
C. Thái Lan.
D. Mi-an-ma.
a
b
c.
D.
21
Multiple Choice
Câu 20. Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích loại cây trồng nào sau đây?
A. Cao su.
B. Chè.
C. Cà phê.
D. Lúa.
a
b
c.
D.
22
Multiple Choice
Câu 21. Đồng bằng sông Hồng là vùng có
A. số dân chiếm một nửa cả nước.
C. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.
B. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
D) mật độ dân số cao nhất cả nước.
a
b
c.
D.
23
Multiple Choice
Câu 22. Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a. Lào Cai.
B. Nghệ An.
C. Tuyên Quang.
D Bắc Ninh.
a
b
c.
D.
24
Multiple Choice
Câu 23. Bắc Trung Bộ tiếp giáp với vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
a
b
c.
D.
25
Multiple Choice
Câu 24. Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điêu kiện thuận lợi nào sau đây?
A. Đất feralit màu mỡ ở vùng đồi trước núi.
B. Đất cát pha ở các đồng bằng ven biến.
C. Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
D. Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.
a
b
c.
D.
26
Multiple Choice
Câu 25. Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta ?
A. Đà Nẵng.
B. Phú Yên.
C. Bình Định.
D. Khánh Hòa.
a
b
c.
D.
27
Multiple Choice
Câu 26. Trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
là A. Nha Trang.
B. Phan Thiết.
C. Đà Nẵng
D. Quảng Ngãi.'
a
b
c.
D.
28
Multiple Choice
Câu 27. Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là
A. địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên.
B. khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.
C. mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.
D. khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn.
a
b
c.
D.
29
Multiple Choice
Câu 28. Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.
B. hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.
C. mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.
D. tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.
a
b
c.
D.
30
Multiple Choice
Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong những năm qua do
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng
. B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
a
b
c.
D.
31
Multiple Choice
Câu 30. Nhà nước đang đầu tư vào mạng lưới viễn thông mục đích chủ yếu để
A. tiếp cận các nền văn minh hiện đại, ngành du lịch.
B. đáp ứng nhu cầu xu thế mở, chất lượng cuộc sống.
C. phục vụ chủ yếu cho cán bộ viên chức trong nước.
D. phục vụ ngành giao thông vận tải cho hàng không.
a
b
c.
D.
32
Multiple Choice
Câu 31. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến ti lệ thiếu việc làm ở vùng nông thôn đồng bằng sông Hồng cao là
A. công nghiệp mới bước đầu phát triển với cơ cấu đơn giản.
B. diện tích đất nông nghiệp bình quân theo đầu người thấp.
C. dòng người di cư từ nông thôn lên thành phố tìm việc làm.
D. tập trung nhiều thành phố lớn với mật độ dân số rất cao.
a
b
c.
D.
33
Multiple Choice
Câu 32. Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở Bắc Trung Bộ là
A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của vùng.
B. giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư
C. hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả tiềm năng.
Đ. khai thác hết các tiềm năng của vùng ở thềm lục địa, đồng bằng.
a
b
c.
D.
34
Multiple Choice
Câu 64. Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hoá, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng
A. thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phần kinh tế
B. phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.
C. đa dạng hoa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu người dân.
D. phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.
a
b
c.
D.
35
Multiple Choice
Câu 65. Hoạt động xuất khẩu khoáng sản của nước ta hiện nay gặp nhiều khó khăn chủ yếu do
A. ảnh hưởng môi trường, giá trị hàng hóa thấp.
B. trữ lượng khai thác suy giảm, vốn đầu tư ít.
C. công nghiệp chế biến, thị trường biến động.
D. chính sách nhà nước, công nghệ còn lạc hậu.
a
b
c.
D.
36
Multiple Choice
Câu 66. Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong những năm qua do
A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.
B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
a
b
c.
D.
37
Multiple Choice
Câu 67. Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ chủ yếu do sự khác biệt về
A. khả năng liên kết, mức độ hội nhập.
B. trình độ dân trí, chất lượng lao động.
C. vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
D, năng lực sản xuất, mức sống dân cư.
a
b
c.
D.
38
Multiple Choice
câu 1; sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào?
a, số lượt khách đến tham quan
b, vị trí địa lí và tài nguyên du lịch
c. tiềm năng du lịch ở các đô thị
D. chất lượng đội ngũ trong ngành
39
Multiple Choice
câu 2; VN gia nhập WTO tạo thuận lợi lớn nháta cho tp kt nào sau đây tham gia hđ ngoại thương
a, kt cá thể
b, kt tập thể
c. kt tư nhân
D. có vốn đầu tư nước ngoài
Bài học không có tiêu đề
By tú anh tuanhhoang0205@gmail.com
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
SLIDE
Similar Resources on Wayground
36 questions
Levels of Organization - Cells to Biome
Presentation
•
KG
35 questions
POTENSI SUMBER DAYA TAMBANG
Presentation
•
12th Grade
32 questions
Soal Ujian Akhir Semester
Presentation
•
University
32 questions
Benzena dan Turunannya
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Mengukur Pendapatan Nasional
Presentation
•
University
35 questions
POTENSIAL AIR DAN SERAPAN AKAR
Presentation
•
University
32 questions
Primer día
Presentation
•
University
36 questions
Aristóteles
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Other
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
9 questions
Scientific method
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Flinn Lab Safety Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Classify Types of Real Numbers
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Scientific Method & Variables
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Equipment and Safety Quiz
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Spanish alphabet
Quiz
•
9th - 12th Grade