

địa lý 1
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Bảo Duy
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
A. chỉ số giảm nghèo đa chiều
B. tổng hàng hóa xuất khẩu.
C. tổng thu nhập quốc dân.
2
Multiple Choice
Câu 2: Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.
B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.
C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.
3
Multiple Choice
Câu 3: Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?
A. Thực hiện phân phối công bằng.
B. Nâng cao mức sống người dân.
C. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
4
Multiple Choice
Câu 4: Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
A. khu vực.
B. toàn cầu.
C. song phương
5
Multiple Choice
Câu 5: Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội
A. mở rộng lãnh thổ.
B. mở rộng chủ quyền.
C. mở rộng thị trường
6
Multiple Choice
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.
B. Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.
C. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.
7
Multiple Choice
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?
A. Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.
B. Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.
C. Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi thường ngay số tiền đã thiệt bị thiệt hại.
8
Multiple Choice
Câu 8: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là
A. bảo hiểm thân thể
B. bảo hiểm xã hội tự nguyện.
C. bảo hiểm xã hội bắt buộc.
9
Multiple Choice
Câu 9: Khi tham gia bảo hiểm, công dân cần thực hiện trách nhiệm nào sau đây đối với nhà cung cấp dịch vụ bảo hiểm?
A. Chấp nhận mọi phát sinh.
B. Thực hiện hợp đồng đã ký kết
C. Che giấu tình trạng bệnh tật.
10
Multiple Choice
Câu 10: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. An sinh xã hội.
B. Bảo hiểm xã hội
C. Chất lượng cuộc sống.
11
Multiple Choice
Câu 11: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
A. phạm tội.
B. rủi ro.
C. quyền lợi
12
Multiple Choice
Câu 12: Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách giải quyết việc làm.
B. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
13
Multiple Choice
Câu 13: Việc làm nào dưới đây của mỗi công dân không góp phần vào thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước?
A. Chú trọng nâng cao trình độ ngoại ngữ.
.B. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ.
C. Làm việc theo nhu cầu sở thích cá nhân.
14
Multiple Choice
Câu 14: Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
A. toàn cầu.
B. song phương.
C. khu vực.
15
Multiple Choice
Câu 15: Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm y tế
B. Bảo hiểm thương mại.
C. Bảo hiểm xã hội.
16
Multiple Choice
Câu 16: Theo số liệu của UBND tỉnh V, đến hết tháng 7.2023, đã có trên 218 nghìn người tham gia bảo hiểm thất nghiệp, chiếm 37,9% lực lượng lao động; đã có gần 8 nghìn lượt người hưởng bảo hiểm thất nghiệp. Thông tin thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
A. Chính sách phát triển kinh tế.
B. Chính sách giải quyết việc làm.
C. Chính sách an sinh xã hội.
17
Multiple Choice
Câu 1: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vàoA. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội
A. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội
B. mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
C. mức tăng chỉ số phát triển con người.
18
Multiple Choice
Câu 2: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của phát triển kinh tế bền vững?
A. Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển.
B. Phát triển kinh tế góp phần đẩy mạnh công nghiệp hóa đất nước.
C. Phát triển kinh tế nhanh sẽ kéo theo việc tàn phá tài nguyên gia tăng.
19
Multiple Choice
Câu 3: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.
C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
20
Multiple Choice
Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?
A. Hội nhập liên minh.
B. Hội nhập song phương.
C Hội nhập toàn cầu.
21
Multiple Choice
Câu 5: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra
A. nhiều cơ hội việc làm.
B. nhiều lãnh thổ mới.
C. những đảng phái mới.
22
Multiple Choice
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?
A. Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.
B. Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc “số đông bù số ít".
C. Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.
23
Multiple Choice
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển
B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước
C. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.
24
Multiple Choice
Câu 8: Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm dân sự.
C. Bảo hiểm con người.
25
Multiple Choice
Câu 9: Khi tham gia bảo hiểm, công dân cần thực hiện trách nhiệm nào sau đây đối với nhà cung cấp dịch vụ bảo hiểm?
A. Chấp nhận mọi phát sinh.
B. Đóng phí bảo hiểm
C. Che giấu tình trạng bệnh tật.
26
Multiple Choice
Câu 10: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. An sinh xã hội.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Chất lượng cuộc sống.
27
Multiple Choice
.Câu 11: Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân
A. xóa đói giảm nghèo
B. xóa bỏ nhà tạm
C. phòng ngừa rủi ro.
28
Multiple Choice
Câu 12: Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách giảm nghèo
B. Chính sách hỗ trợ giáo dục
C. Chính sách bảo hiểm xã hội.
29
Multiple Choice
Câu 13: Để góp phần thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế, hành động nào dưới đây của mỗi công dân là phù hợp?
A. Xuyên tạc đường lối phát triển kinh tế.
B. Sử dụng sai nguồn vốn nhà nước hỗ trợ
D. Tố cáo hành vi phá hoại nền kinh tế.
30
Multiple Choice
Câu 14: Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?
A. Toàn quốc
B. Toàn cầu.
C. Khu vực
31
Multiple Choice
Câu 15: Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Bảo hiểm y tế.
32
Multiple Choice
Câu 16: Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ y tế.
B. Chính sách trợ giúp việc làm.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
33
Multiple Choice
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên 7% GDP. Lạm phát được kiểm soát dưới 4%, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 3,78. Chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD - 4.730 USD. Đặc biệt, theo ước tính, chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt 5,56%, vượt mục tiêu 4,8%-5,3% do Quốc hội giao. Điều này giúp cho nền kinh tế ổn định, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2024 đạt 26,2%, cao hơn 0,1 điểm phần trăm so với năm 2023, qua đó tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập, nâng cao phúc lợi xã hội, phát triển văn hóa, giáo dục, thể thao.
Câu 19: Từ các thông tin trên, nhận định nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong năm 2024?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt trên 7%GDP.
B. Chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân 3,78%.
C. GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD-4.730 USD
34
Multiple Choice
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên 7% GDP. Lạm phát được kiểm soát dưới 4%, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 3,78. Chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD - 4.730 USD. Đặc biệt, theo ước tính, chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt 5,56%, vượt mục tiêu 4,8%-5,3% do Quốc hội giao. Điều này giúp cho nền kinh tế ổn định, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2024 đạt 26,2%, cao hơn 0,1 điểm phần trăm so với năm 2023, qua đó tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập, nâng cao phúc lợi xã hội, phát triển văn hóa, giáo dục, thể thao.
Câu 20: Từ nội dung trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây phù hợp với nhận định: phát triển kinh tế là tiền đề vật chất cho việc phát triển các lĩnh vực xã hội?
A. Kinh tế vĩ mô ổn định, lạm phát được kiềm chế.
B. Đảm bảo các cân đối lớn của nền kinh tế.
C. Tạo điều kiện để nâng cao phúc lợi xã hội.
35
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 21: Từ nội dung trong thông tin trên, nhận định nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Ký hiệp định thương mại Việt Nam – EU.
B. Xuất khẩu thủy sản sang khu vực EU.
C. Ban hành quy định về thẻ vàng xuất khẩu thủy sản.
36
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 21: Từ nội dung trong thông tin trên, nhận định nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Ký hiệp định thương mại Việt Nam – EU.
B. Xuất khẩu thủy sản sang khu vực EU.
C. Ban hành quy định về thẻ vàng xuất khẩu thủy sản.
37
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 22: Doanh nghiệp H phải đóng các loại bảo hiểm nào cho người lao động làm việc tại công ty?
A. Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và y tế.
B. Bảo hiểm xã hội, thất nghiệp và thương mại.
C. Bảo hiểm thương mại và thất nghiệp.
38
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 23: Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh đã hỗ trợ chị D tham gia học nghề để chuyển đổi việc làm là phù hợp với chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách trợ giúp xã hội.
B. Chính sách thu nhập và việc làm.
C. Chính sách bảo hiểm.
39
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 24: Hợp đồng thời vụ mà công ty H ký kết với các lao động mới là loại hợp đồng có thời hạn
A. dưới 1 tháng.
B. trên 1 tháng
C. dưới 2 tháng.
40
Multiple Choice
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên 7% GDP. Lạm phát được kiểm soát dưới 4%, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 3,78. Chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD - 4.730 USD. Đặc biệt, theo ước tính, chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt 5,56%, vượt mục tiêu 4,8%-5,3% do Quốc hội giao. Điều này giúp cho nền kinh tế ổn định, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2024 đạt 26,2%, cao hơn 0,1 điểm phần trăm so với năm 2023, qua đó tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập, nâng cao phúc lợi xã hội, phát triển văn hóa, giáo dục, thể thao.
Câu 19: Từ các thông tin trên, nhận định nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong năm 2024?
A. Chỉ số lạm phát kiểm soát dưới 4%.
B. Chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân 3,78%.
C. GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD-4.730 USD
41
Multiple Choice
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên 7% GDP. Lạm phát được kiểm soát dưới 4%, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 3,78. Chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD - 4.730 USD. Đặc biệt, theo ước tính, chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt 5,56%, vượt mục tiêu 4,8%-5,3% do Quốc hội giao. Điều này giúp cho nền kinh tế ổn định, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2024 đạt 26,2%, cao hơn 0,1 điểm phần trăm so với năm 2023, qua đó tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập, nâng cao phúc lợi xã hội, phát triển văn hóa, giáo dục, thể thao
Câu 19: Từ các thông tin trên, nhận định nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong năm 2024?
A. Chỉ số lạm phát kiểm soát dưới 4%.
B. Chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân 3,78%.
C. GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD-4.730 USD
42
Multiple Choice
Theo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, năm 2024, tăng trưởng kinh tế ước đạt trên 7% GDP. Lạm phát được kiểm soát dưới 4%, chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân tăng 3,78. Chỉ tiêu GDP bình quân đầu người đạt 4.700 USD - 4.730 USD. Đặc biệt, theo ước tính, chỉ tiêu tốc độ tăng năng suất lao động năm 2024 ước đạt 5,56%, vượt mục tiêu 4,8%-5,3% do Quốc hội giao. Điều này giúp cho nền kinh tế ổn định, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ năm 2024 đạt 26,2%, cao hơn 0,1 điểm phần trăm so với năm 2023, qua đó tạo điều kiện giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập, nâng cao phúc lợi xã hội, phát triển văn hóa, giáo dục, thể thao.
Câu 20: Từ các thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững ở nước ta?
A. Tăng trưởng kinh tế thúc đẩy GDP/ người ngày càng tăng.
B. Lạm phát tỷ lệ thuận với tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. Tăng trưởng kinh tế góp phần giải quyết việc làm.
43
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 21: Hiệp định Thương mại Việt Nam – EU là biểu hiện của hình thức hội nhập
A. song phương
B. khu vực.
C. toàn cầu.
44
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 22: Doanh nghiệp H không có trách nhiệm phải đóng loại hình bảo hiểm nào dưới đây cho người lao động làm việc tại công ty?
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm thương mại
45
Multiple Choice
Hiệp định thương mại Việt Nam – EU bên cạnh cơ hội thì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đối mặt với các thách thức khi các quy định của EU chính thức có hiệu lực. Công ty H, chuyên xuất khẩu thủy sản sang EU, sau khi EU áp dụng thẻ vàng khiến hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp giảm mạnh. Để tồn tại, bên cạnh việc tìm kiếm thị trường từ các quốc gia khác, doanh nghiệp chủ động sa thải các công nhân có nhiều năm làm việc tại công ty và tiến hành ký kết hợp đồng lao động thời vụ với lao động mới để không phải thực hiện các chế độ bảo hiểm theo quy định. Chị D đã làm việc tại công ty được 15 năm, sau khi bị sa thải với số tiền trợ cấp từ công ty và trợ cấp thất nghiệp chị đã chủ động đi tìm việc làm mới. Với sự tư vấn của trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh, chị được hỗ trợ tham gia học nghề để có cơ hội chuyển đổi việc làm mới.
Câu 23: Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh đã hỗ trợ chị D tham gia học nghề để chuyển đổi việc làm là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách trợ giúp xã hội.
B. Chính sách thu nhập và việc làm.
C. Chính sách bảo hiểm.
Câu 1: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào
A. chỉ số giảm nghèo đa chiều
B. tổng hàng hóa xuất khẩu.
C. tổng thu nhập quốc dân.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
Once Upon A Fairytale o Ang Pag-iibigang Marcos-US - Borja
Presentation
•
11th Grade
41 questions
Dịch vụ 1 - địa 12
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Luyện tập liên kết ion
Presentation
•
10th Grade
41 questions
quiz
Presentation
•
KG
35 questions
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Presentation
•
12th Grade
40 questions
ĐỀ THI THỬ TN SỐ 03 - K1D7
Presentation
•
12th Grade
36 questions
Bài 6 - Lịch sử 11 (mới)
Presentation
•
11th Grade
41 questions
KAHULUGAN, KATANGIAN AT KALIKASAN NG TEKSTO
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for History
41 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
US History EOC STAAR 2022 Review Set 1
Quiz
•
11th Grade
21 questions
STAAR US History Questions: 1990s - 21st Century (Updated)
Quiz
•
11th Grade
21 questions
STAAR US History Questions: 1970s - 1980s (Updated)
Quiz
•
11th Grade
36 questions
8th Grade Social Studies STAAR Review
Quiz
•
8th - 11th Grade
65 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
52 questions
STAAR US History Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University