

BIỂU MÔ
Presentation
•
Geography
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Nga La
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 30 Questions
1
BIỂU MÔ
By Nga La
2
Multiple Choice
Câu 31 Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein:
A) Lưới nội bào không hạt phát triển.
B) Giầu không bào trong bào tương.
C) Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
D) Tính phân cực thể hiện rõ.
A
B
C
D
3
Multiple Choice
Câu 32 Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid:
A) Lưới nội bào có hạt phát triển.
B) Giàu không bào trong bào tương.
C) Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
D) Tính phân cực thể hiện rõ.
A
B
C
D
4
Multiple Choice
Câu 33 Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận
chuyển ion:
A) Lưới nội bào không hạt phát triển.
B) Giầu không bào trong bào tương.
C) Vòng dính hoặc dải bịt phát triển.
D) Tính phân cực thể hiện rõ.
A
B
C
D
5
Multiple Choice
Câu 34 Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào, người ta dựa
vào:
A) Số lượng tế bào tham gia chế tiết.
B) Nguồn gốc tế bào tuyến.
C) Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên.
D) Bản chất sản phẩm chế tiết.
A
B
C
D
6
Multiple Choice
Tuyến nội tiết kiểu lưới
A. Cấu tạo bởi các tế bào tuyến xếp thành những túi
B. Thành túi được lợp bởi một hàng chế tiết hình tháp
C. Xen giữa các túi tuyến có mao mạch máu
D. Cấu tạo bởi các tế bào tuyến nối với nhau thành lưới tế bào
E. Gặp ở tuyến nội tiết, tuyến yên và tuyến kẽ tinh hoàn
A
B
C
D
E
7
Multiple Choice
Câu 2: Tuyến nội tiết kiểu tản mát:
A. Cấu tạo bởi các tế bào tuyến đứng đơn độc, rải rác hoặc hợp thành
những đám tế bào rất lớn, nằm tản mát trong mô liên kết
B. Cấu tạo bởi các tế bào tuyến nối với nhau thành dây tế bào
C. Các tế bào tuyến tiếp xúc mật thiết với các mao mạch máu
D. Gặp ở tuyến yên
E. Gặp ở tuyến kẽ buồng trứng và tuyến tiền liệt
A
B
C
D
E
8
Multiple Choice
Câu 3: Cấu tạo tuyến ngoại tiết gồm có các loại sau:
A. Tuyến kiểu tản mát
B. Tuyến kiểu lưới
C. Tuyến kiểu túi
D. Tuyến kiểu túi dạng chùm nho
E. Tuyến kiểu ống dạng chùm nho
A
B
C
D
E
9
Multiple Choice
Câu 4: Tuyến ngoại tiết loại ống chia nhánh thẳng gặp ở:
A. Tuyến nước bọt
B. Tuyến đáy vị dạ dày
C. Tuyến môn vị dạ dày
D. Tuyến tâm vị dạ dày
E. Tuyến tụy ngoại tiết
A
B
C
D
E
10
Multiple Choice
Câu 5: Tuyến ngoại tiết loại túi kiểu chùm nho gặp ở:
A. Tuyến môn vị dạ dày
B. Tuyến đáy vị dạ dày
C. Tuyến nước bọt
D. Tuyến mồ hôi
E. Tuyến bã
A
B
C
D
E
11
Multiple Choice
Câu 6: Biểu mô tuyến là những biểu mô được lớp ở:
A. Mặt ngoài cơ thể
B. Mặt trong các tạng rỗng bên trong cơ thể như thực quản, dạ dày
C.Mặt trong các khoang thiên nhiên trong cơ thể như khoang mũi
D. Mặt ngoài các tạng đặc như gan, thận
E. Mặt trong các nang tuyến tụy ngoại tiết
A
B
C
D
E
12
Multiple Choice
Câu 7: Biểu mô phủ là những biểu mô lợp ở:
A. Mặt trong thành khí quản
B. Mặt trong tuyến tâm vị dạ dày
C. Mặt trong nang tuyến nước bọt
D. Mặt trong nang tuyến tụy ngoại tiết
E. Mặt trong tuyến giáp
A
B
C
D
E
13
Multiple Choice
Câu 8: Đặc điểm của lông chuyển
A. Cấu tạo giống vi nhung mao
B. Gồm nhiều siêu sợi xếp song song
C. Cấu tạo tương tự với thể liên kết
D. Có thể gặp ở tất cả các mô
E. Có ở biểu mô đường hô hấp
A
B
C
D
E
14
Multiple Choice
Câu 9: Thể liên kết là cấu trúc liên kết:
A. Giữa 2 tế bào biểu mô
B. Giữa màng đáy và tế bào biểu mô
C. Giữa 2 noron
D. Giữa các bào quan
E. Tất cả đều sai
A
B
C
B
15
Multiple Choice
Câu 10: Ở biểu mô trụ giả tầng
A. Tất cả các nhân tế bào nằm cùng hàng
B. Tất cả tế bào đều có cực ngọn tiếp xúc với lòng ống
C. Tất cả tế bào đều tựa trên màng đáy
D. Tất cả tế bào đều hình trụ
E. Tất cả đều đúng
A
B
C
D
E
16
Multiple Choice
Câu 11: Vi nhung mao
A. Có nhiều ở biểu mô niêm mạc dạ dày
B. Có nhiều ở biểu mô trụ giả tầng
C. Quan sát được bằng kính hiển vi quang học
D. Làm tăng diện tích hấp thu các chất
E. Tất cả đều đúng
A
B
C
C
E
17
Multiple Choice
Câu 12: Loại biểu mô phủ gồm có 1 hàng tế bào là:
A. Biểu mô vuông tầng
B. Biểu mô trụ tầng
C. Biểu mô lát tầng
D. Biểu mô lát đơn
E. Biểu mô chuyển tiếp
A
B
C
D
E
18
Multiple Choice
Câu 13: Loại biểu mô phủ có 2 hàng tế bào trở lên là:
A. Biểu mô lát đơn
B. Biểu mô vuông đơn
C. Biểu mô chuyển tiếp
D. Biểu mô trụ đơn
E. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển
A
B
C
D
D
19
Multiple Choice
Câu 14: Cấu tạo tuyến nội tiết gồm có các loại sau:
A. Tuyến ống đơn thẳng và cong
B. Tuyến kiểu ống chia nhánh thẳng và cong
C. Tuyến kiểu túi
D. Tuyến kiểu túi dạng chùm nho
E. Tuyến kiểu ống-túi
A
B
C
D
E
20
Multiple Choice
Câu 1: Phân loại biểu mô có thể dựa vào các tiêu chuẩn sau chọn câu
sai:
A. Nguồn gốc phôi
B. Hình dáng tế bào
C. Số hàng tế bào
D. Chức năng biểu mô
E. Hình dáng tế bào lóp ngoài cùng
A
B
C
D
E
21
Multiple Choice
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của biểu mô:
A. BM là các tế bào nằm sát nhau
B. Có ít chất gian bào
C. Có chức năng che phủ và chế tiết
D. BM có nhiều mạch máu
A
B
C
D
22
Multiple Choice
Câu 3: Sản phẩm chế tiết của tuyến ngoại tiết đưa ra ngoài thông qua
ống bài xuất
A.Đúng
B.Sai
A
B
23
Multiple Choice
Câu 46: tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến toàn hủy:
A. Tuyến bã
B. Tuyến sữa
C. Tuyến lieberkunh
D. Tuyến mồ hôi ỏ da
A
B
C
D
24
Multiple Choice
Câu 47: Tuyến nào sau đây không thuộc loại tuyến đơn bào:
A. Tế bào hình đài tiết nhầy ở hệ hô hấp và niêm mạc ruôt
B. Tế bào nội tiết ở ruôt non
C. Tế bào mâm khía
D.Tế bào hình đài tiết nhầy
A
B
C
D
25
Multiple Choice
Câu 48: Dựa vào đặc điểm nào để chia tuyến ngoại tiết:
A. Đặc điểm phần chế tiết: hình thái
B. Đặc điểm phần bài xuất
C. Đặc điểm cả chế tiết và cả bà xuất
D. Tất cả đều sai
A
B
C
D
26
Multiple Choice
Câu 49: tuyến ngoại tiết được chia làm mấy loại
A. Tuyến ống đơn thẳng
B. Tuyên ông đơn cong
C. Tuyến ôn chia nhánh thẳng
D. Tuyến ôn chia nhánh cong
E. Tất cả đều đúng
A
B
C
D
E
27
Multiple Choice
Câu 50: tuyến ống đơn thẳng là:
A. Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
B. Tuyến mồ hôi ở da
C. Tuyến đáy vị ở dạ dày
D. Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
A
B
C
D
28
Multiple Choice
Câu 51: Tuyến ống đơn cong là:
A. Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
B. Tuyến mồ hôi ở da
C. Tuyến đáy vị ở dạ dày
D. Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
A
B
C
D
29
Multiple Choice
Câu 52: tuyến ống chia nhánh thẳng:
A. Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
B. Tuyến mồ hôi ở da
C. Tuyến đáy vị ở dạ dày
D. Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
A
B
C
D
30
Multiple Choice
Câu 53: tuyên ống chia nhánh cong:
A. Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
B. Tuyến mồ hôi ở da
C. Tuyến đáy vị ở dạ dày
D. Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
A
B
C
D
31
Multiple Choice
Câu 54: Tuyến túi có nhiều nang gặp ở:
A. Tuyến lieberkunh ở niêm mạc ruột
B. Tuyến mồ hôi ở da
C. Tuyến đáy vị ở dạ dày
D. Tuyến môn vị và tuyến tâm vị
E. Tuyến bã ở da
A
B
C
D
E
BIỂU MÔ
By Nga La
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 31
SLIDE
Similar Resources on Wayground
24 questions
Solving One-Step Equations
Presentation
•
University
25 questions
BIO111 Chp 8 Photosynthesis
Presentation
•
University
21 questions
pasar
Presentation
•
University
20 questions
Forces Mastery Lesson 8.9A
Presentation
•
KG - University
23 questions
Clase 3 preparación prueba Bicentenario 3
Presentation
•
University
20 questions
Introducción a EXCEL
Presentation
•
University
22 questions
ECONOMICS TOPIC 1 LESSON 3
Presentation
•
12th Grade
25 questions
Patent Act 1970
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
LGBTQ Trivia
Quiz
•
University
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
5_Review_TEACHER
Quiz
•
University
10 questions
Applications of Quadratic Functions
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...