Search Header Logo
NP b18

NP b18

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Medium

Created by

Hương Kiều

Used 6+ times

FREE Resource

1 Slide • 23 Questions

1

LUYỆN CHIA THỂ TỪ ĐIỂN

By Hương Kiều

2

Multiple Choice

Tôi có thể ăn gỏi cá

1

さしみを たべる こと ができます

2

さしみを たべる こと

3

Multiple Choice

Tôi không uống được nhiều rượu

1

たくさん おさけを のむことができます

2

たくさん おさけを のむことができません

4

Multiple Choice

Tôi không nói chuyện được bằng tiếng anh

1

えいご が できません

2

えいご が できま

5

Multiple Choice

Tôi không ngủ được ở trên tàu

1

電車の中でねることができません

2

電車の中でねることができます

6

Multiple Choice

Tôi có thể hát bằng tiếng nhật

1

にほんご で うたうことが できます

2

にほんご で うたうことが できません

7

Multiple Choice

bạn A có thể bơi được 100 mét

1

Aさん は 100メートル ぐらい およぐ ことが できます

2

Aさん は 100メートル ぐらい およぐ ことが でき

8

Multiple Choice

Tôi có thể đọc được chữ hán đơn giản

1

かんたんな かんじをよむこと が できます

2

かんたんな かんじをよむこと です

9

Multiple Choice

Trước khi ăn cơm thì hãy rửa tay

1

ごはんを たべるて まえに てを あらって ください

2

ごはんを たべる まえに てを あらって ください

10

Multiple Choice

Trước khi làm bài kiểm tra hãy viết tên nhé

1

しけんをする まえに なまえを かいてくださいね

2

しけんをする まえに なまえを かいて

11

Multiple Choice

Có thể thanh toán bằng điện thoại được không?

1

でんわ で はらう ですか?

2

でんわ で はらう ことが できますか?

12

Multiple Choice

Thuốc này thì hãy uống trước bữa ăn nhé

1

このくすり は しょくじ の まえに のんで くださいね

2

このくすり は しょくじ まえに のんで くださいね

13

Multiple Choice

Trước khi ra khỏi nhà thì hãy tắt điện nhé.

1

うちを でる まえに でんきを けしてくださいね

2

うちを でる まえに でんきを けしますね

14

Multiple Choice

Tôi đã đến cách đây khoảng 30 phút ạ.

1

さんじゅっぷん  まえに きました

2

さんじゅっぷん の まえに きました

15

Multiple Choice

Cô ấy đã kết hôn cách đây 5 năm

1

あのひと は ごねん まえに けっこん しました

2

あのひと は ごねん まえに けっこんします

16

Multiple Choice

Món này cay lắm, trẻ con không ăn được đâu

1

これはすごくからいですから、こどもはたべることが できませんよ

2

これはすごくからいです、こどもはたべることが できませんよ

17

Multiple Choice

Trước khi đến nhà bạn thì tôi đã gọi điện cho bạn.

1

ともだちの うちへ いく まえに でんわをかけました。

2

ともだちの うちへ いき まえに でんわをかけました。

18

Multiple Choice

Trước khi vào nhà hãy bỏ dép nhé

1

うちに はい まえにくつを ぬいでくださいね。

2

うちに はいる まえにくつを ぬいでくださいね。

19

Multiple Choice

bạn đã học tiếng nhật cách đây 1 năm à?

1

いちねん まえに  にほんごを べんきょうしましたか。

2

いちねん まえに  にほんごを べんきょうしまか。

20

Multiple Choice

Có thể dùng bữa ở trong cửa hàng tiện lợi

1

コンビニ で しょくじが できます。

2

コンビニ で しょくじする が できます。

21

Multiple Choice

Bạn A có thể hát bằng tiếng anh

1

Aさん は えいご で うたう こと が できます。

2

Aさん は えいご で うたう が できます。

22

Multiple Choice

はなします

1

はなす

2

はなしる

23

Multiple Choice

とります

1

とりる

2

とる

3

とります

24

Multiple Choice

はいります

1

はいりる

2

はいる

LUYỆN CHIA THỂ TỪ ĐIỂN

By Hương Kiều

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE