Search Header Logo
CÂU HỎI

CÂU HỎI

Assessment

Presentation

Other

1st Grade

Medium

Created by

Mai Nguyễn

Used 4+ times

FREE Resource

3 Slides • 21 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By Mai Nguyễn

2

media

CÂU HỎI DÀNH CHO HỌC SINH

3

Multiple Choice

"Lợi nhuận" là gì trong khái niệm Tài chính?

1

A.Một thứ gì đó tạo ra lợi ích cho bạn.

2

B.Số tiền mà bạn đã chi tiêu để tạo ra lợi ích.

3

C.Số tiền mà bạn kiếm được từ công việc kinh doanh nào đó.

4

D.Số tiền bạn chi tiêu vào công việc kinh doanh nào đó.

4

Multiple Choice

____________là có Tiền và Thời gian để làm tất cả những việc bạn muốn làm.

1

A.Rắc rối tài chính.

2

B.Tự do tài chính.

3

C.Khủng hoảng tài chính.

4

D.Sự hài lòng về tài chính.

5

Multiple Choice

Một người có Thói quen tốt về TIỀN luôn _____ trước khi anh ấy/cô ấy ________.

1

A.Chi tiêu, tiết kiệm.

2

B.Ăn, ngủ.

3

C.Tiết kiệm, chi tiêu.

4

D.Ngủ, Ăn

6

Multiple Choice

Điều nào sau đây là Thói quen tốt về TIỀN?

1

A.Luôn chi tiêu trước và tiết kiệm phần còn lại.

2

B.Luôn tiết kiệm trước khi chi tiêu.

3

C.Luôn tiết kiệm khi bạn cảm thấy thích.

4

Luôn chi tiêu và không tiết kiệm.

7

Multiple Choice

Điều nào sau đây KHÔNG phải là Thói quen mua hàng thông minh?

1

A.Rút tiền mặt và chi tiêu ngay lập tức.

2

B.Lên kế hoạch trước khi mua.

3

C.Kiểm tra và so sánh giá.

4

D.Đợi ít nhất một tuần.

8

Multiple Choice

"Điều nào sau đây KHÔNG phải là thói quen của triệu phú?

(I) Chi tiêu nhiều hơn số tiền họ kiếm được.

(II) Cho đi phần lớn số tiền của họ.

(III) Đầu tư tiền của họ.

(IV) Dành rất ít thời gian, năng lượng và tiền bạc để xây dựng sự giàu có.

1

A.I, III, IV

2

B.II, III và IV

3

C.I, II và IV

4

D.Tất cả những đáp án trên

9

Multiple Choice

"Đầu tư khôn ngoan, tăng nợ phải trả, cắt giảm thiểu tài sản"

1

A."Đầu tư khôn ngoan, tăng nợ phải trả, cắt giảm thiểu tài sản"

2

B.Đầu tư tiền của họ.

3

C.Chi tiêu nhiều hơn số tiền họ kiếm được.

4

D.Dành thời gian, sức lực và Tiền để xây dựng Sự giàu có.

10

Multiple Choice

Điều bạn “ MUỐN” là khi bạn mua đồ để ________, nhưng thực sự không phải phục vụ cho ________.

1

A.Cảm thấy vui vẻ, sự sống

2

B.Cảm thấy vui vẻ, sự đẳng cấp.

3

C.Cảm thấy tồi tệ, sự sống.

4

D.Cảm thấy tồi tệ, sự đẳng cấp.

11

Multiple Choice

Quốc gia nào là quốc gia đầu tiên trên thế giới sử dụng Tiền Giấy làm Tiền?

1

A.Mỹ.

2

B.Trung Quốc.

3

C.Anh.

4

D.Đức.

12

Multiple Choice

"Điều nào sau đây là ĐÚNG về Niềm tin vào Tiền bạc?

(I) Suy nghĩ tích cực thu hút tiền.

(II) Chỉ người giàu mới có khả năng thu hút sự giàu có.

(III) Suy nghĩ tiêu cực đẩy lùi tiền bạc.

(IV)Cách chúng ta suy nghĩ và cảm nhận ảnh hưởng đến khả năng thu hút sự giàu có của chúng ta.

1

A.I và II

2

B.I và III

3

C.I, III và IV

4

D.Tất cả những đáp án trên

13

Multiple Choice

Bạn nên làm điều nào sau đây trước khi mua bất cứ thứ gì?

1

A.Nhờ bạn bè cùng đi mua với mình.

2

B.Kể cho bạn nghe về ý định mua của mình.

3

C.Kiểm tra và so sánh giá cả.

4

D.Bạn không cần làm gì,

Cứ mua thôi!

14

Multiple Choice

“Thứ gì sau đây quan trọng hơn Tiền?

I. Số lượt “Thích” trên bài đăng trên Instagram của bạn.

II. Gia Đình & Bạn Bè.

III. Kì nghỉ.

IV. Sức khỏe.

V. Thời gian.

1

A.I, III, IV

2

B.II, III, V

3

C.III, IV, V

4

D.II, IV, V

15

Multiple Choice

Để đạt được thành công trong cuộc sống, chúng ta cần thiết lập mục tiêu S.M.A.R.T.

S.M.A.R.T là viết tắt của từ gì?

1

S = Smart (Thông minh),

M = Measurable (Có thể đo lường),

A = Awarding (Trao thưởng),

R = Responsible (Trách nhiệm),

T = Time Specific (Đo lường thời gian)

2

B.S = Smart (Thông minh),

M = Measurable (Có thể đo lường),

A = Awarding (Trao thưởng),

R = Responsible (Hợp lý),

T = Teachable (Dạy dỗ)

3

C.S = Specific (Cụ thể),

M = Measurable (Có thể đo lường),

A = Achievable (Có thể đạt được),

R = Rewarding (Trao thưởng),

T = Time Specific (Thời gian cụ thể)

4

D.S = Short (Ngắn),

M = Manageable (Quản lý),

A = Accurate (Chính xác)

R = Reversible(Đảo ngược),

T = Testable (Có thể kiểm tra)

16

Multiple Choice

Tính cách tiền bạc của bạn mô tả __________

1

A.Nơi bạn giữ tiền của bạn.

2

B.Cách bạn quản lý tiền của mình.

3

C.Loại tiền tệ nào bạn thích nhất.

4

D.Tiền của bạn phẳng hay nhàu nát như thế nào.

17

media

CÂU HỎI DÀNH CHO PHỤ HUYNH

18

Multiple Choice

Ngân sách là một kế hoạch _____

1

A.Tiết kiệm và thu nhập

2

B.Tiết kiệm và chi tiêu

3

C.Chi tiêu và chi phí

4

D.Chi tiêu và ước tính

19

Multiple Choice

Nếu bạn có kế hoạch bắt đầu tiết kiệm cho một chuyến đi nghỉ hè vào tháng 1, đây là bước để đặt mục tiêu trong đó là ______

1

A.Bạn xác định số tiền cần tiết kiệm mỗi tháng để đạt được mục tiêu

2

B.Bạn tính ra chi phí của mục tiêu

3

C.Bạn đảm bảo rằng mục tiêu xứng đáng với những gì bạn bỏ ra

4

D.Bạn xác định khung thời gian cần thiết để đạt được mục tiêu

20

Multiple Choice

Những gì được coi là Thu nhập Cố định?

1

A.Số tiền một người nhận được, không thay đổi theo thời gian

2

B.Số tiền mà một người nhận được thay đổi theo thời gian hoặc thay đổi theo tình huống

3

C.Số tiền mà một người nhận được thay đổi theo thời gian hoặc thay đổi theo tình huống

4

D.Số tiền mà một người nhận được thay đổi trong một khoảng thời gian

21

Multiple Choice

Thanh toán tiền thuê nhà của bạn được coi là ______

1

A.Chi phí cố định

2

B.Thu nhập cố định

3

C.Chi phí biến đổi

22

Multiple Choice

Cái nào là chi phí biến đổi?

1

A.Xe đạp mới

2

B.Khoản vay ô tô

3

C.Giá vé xe buýt và tàu hỏa

4

D.Phí đi xe buýt trường học

23

Multiple Choice

Tiền tiết kiệm sẽ cung cấp cho bạn vốn để _____ và _____ tiền của bạn

1

A.Kiếm tiền, phát triển

2

B.Đầu tư, phát triển

3

C.Đầu tư, chi tiêu

4

D.Kiếm tiền, chi tiêu

24

Multiple Choice

_____ là một thói quen tốt về tiền bạc

1

A.Tiết kiệm sớm, tiết kiệm thường xuyên

2

B.Tiết kiệm sau, Tiết kiệm thường xuyên

3

C.Tiết kiệm sớm, chi tiêu nhiều hơn

4

D.Tiết kiệm sau, chi tiêu ít hơn

Bài học không có tiêu đề

By Mai Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE