Search Header Logo
NĂNG LƯỢNG HOẠT HOÁ - K10

NĂNG LƯỢNG HOẠT HOÁ - K10

Assessment

Presentation

Chemistry

10th Grade

Medium

Created by

Lâm Phương Thảo

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 20 Questions

1

NĂNG LƯỢNG HOẠT HOÁ CỦA PHẢN ỨNG

By Lâm Phương Thảo

2

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.

2

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

3

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

4

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.

3

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

1

Nhiệt độ.

2

Nồng độ.

3

Áp suất.

4

Chất xúc tác.

4

Multiple Choice

Hằng số R trong phương trình Arrhenius có giá trị là

1

8,314 kJ/mol·K.

2

0,082 kJ/mol·K.

3

8,314 J/mol·K.

4

0,082 J/mol·K.

5

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai?

1

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.

2

Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.

3

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

4

Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.

6

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai?

1

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.

2

Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.

3

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

4

Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.

7

Multiple Choice

Question image

Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?

1

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).

2

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).

3

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

4

Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.

8

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

B. Xúc tác sinh học như enzyme có tính chọn lọc cao hơn so với xúc tác vô cơ như axit HCl.

C. Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng vẫn được bảo toàn về lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

D. Xúc tác axit HCl làm tốc độ thủy phân tinh bột thành glucose nhanh hơn so với xúc tác enzyme amylase.

1

A

2

B

3

C

4

D

9

Multiple Choice

Đơn vị của năng lượng hoạt hóa thường làA.         

1

J/mol.K.  

2

mol/J.

3

J/mol.  

4

mol/K.

10

Multiple Choice

Nếu tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần khi tăng nhiệt độ lên 10 độ tại 300K thì năng lượng hoạt hóa của phản ứng gần nhất với giá trị

1

152 kJ/mol.

2

37 kJ/mol

3

232 kJ/mol.

4

85 kJ/mol.

11

Multiple Choice

Question image

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là

1

10 kJ.

2

45 kJ.

3

108 kJ.

4

58 kJ.

12

Multiple Choice

Question image

Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

1

Đoạn (A).

2

Đoạn (B).

3

Đoạn (C).

4

Đoạn (D).

13

Multiple Choice

Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?

1

Nhiệt độ của phản ứng cao.

2

Sự có mặt của chất xúc tác.

3

Nồng độ của các chất tham gia cao.

4

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.

14

Multiple Choice

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học?

1

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

2

Tăng diện tích bề mặt chất tham gia.

3

Giảm nồng độ của các chất tham gia.

4

hêm xúc tác vào hệ phản ứng.

15

Multiple Choice

Hydrogen phản ứng với nitrogen tạo thành ammonia (NH3) theo phương trình sau: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) có  = -92,38 kJ/mol;  = -198,2 J/mol·K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên ở 25℃ là

1

5897 kJ/mol.

2

297,8 kJ/mol.

3

-33,32 kJ/mol.

4

-16,66 kJ/mol.

16

Multiple Choice

Phương trình kinh nghiệm của Arrhenius biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng:

       

1

Nhiệt độ, năng lượng hoạt hóa và hằng số tốc độ.          

2

Nhiệt độ, áp suất và hằng số tốc độ.   

3

Hằng     số tốc độ, nồng độ và áp suất.

4

Năng lượng hoạt hóa, nồng độ và hằng số tốc độ.

17

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

(a)   Năng lượng hoạt hóa của phản ứng sẽ giảm khi có mặt chất xúc tác.

(b)  Nhiệt độ càng cao thì năng lượng hoạt hóa càng nhỏ.

(c)   Năng lượng hoạt hóa càng nhỏ thì tốc độ phản ứng càng lớn.

(d)  Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng và tham gia vào quá trình hình thành sản phẩm.

(e)   Muốn phản ứng xảy ra thì cần phải cung cấp năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng hoạt hóa.

Số phát biểu đúng là

1

1

2

2

3

3

4

4

18

Fill in the Blank

19

Fill in the Blank

20

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây không làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

A. Quá trình gỉ sắt trong không khí ẩm.

B. Quá trình lên men rượu từ tinh bột.

C. Quá trình tổng hợp ammonia (NH3) từ nitrogen và hydrogen với sự có mặt bột iron.     

D. Quá trình oxi hóa ammonia (NH3) thành nitrogen oxide (NO) để sản xuất nitric acid có mặt platinium.

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của phản ứng có dạng như sau:

 

Chất tham gia

46,8

69,1

Sản phẩm

21,2

 

 

 

 

 

 

Nhận định nào sau đây đúng?

A. Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng lớn.

B. Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

C. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi về chất và lượng sau phản ứng.  

D. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

1

A

2

B

3

C

4

D

NĂNG LƯỢNG HOẠT HOÁ CỦA PHẢN ỨNG

By Lâm Phương Thảo

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 21

SLIDE