

KTHK2
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hà Lê
FREE Resource
1 Slide • 84 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By Hà Lê
2
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Du Miền Núi Bắc Bộ?
A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác
B. Phân hóa thành hai tiêu vùng
C. Dân số đông nhất so với các vùng khác
D. Giáp cả Trung Quốc và Lào
3
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không phải thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của ĐBSH?
A. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn
C. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt
D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú
4
Multiple Choice
Vùng ĐBSH không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm
B. Địa hình cao ở phía tây và tây bắc
C. Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
5
Multiple Choice
Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở DHNTB là
A. Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá
B. Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực
C. Liền kề với các ngư trường lớn
D. Hoạt động chế biến hải sản đa dạng
6
Multiple Choice
Giải pháp nào sau đây không có tác dụng với việc bảo vệ rừng ở TN?
A. Ngăn chặn nạn phá rừng, đốt rừng
B. Đẩy mạnh giao đất, giao rừng
C. Phát triển khai thác, chế biến gỗ
D. Khai thác hợp lí đi đôi với trồng rừng
7
Multiple Choice
Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A. Có nguồn nước dồi dào
B. đất badan tập trung thành vùng lớn
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao
D. Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rêt
8
Multiple Choice
Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng ĐNB?
A. Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
B. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao
C. Tài nguyên dầu khí ở thêm lục địa rất lớn
D. Trình độ phát triển cao nhất cả nươc
9
Multiple Choice
Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?
A. Tây Nguyên
B. Bắc Trung Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. ĐBSCL
10
Multiple Choice
Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không hướng chuyên nghiệp hóa nào dưới đây?
A. Khai thác hải sản
B. Chăn nuôi bò sữa, gia cầm
C. nuôi trồng thủy sản
D. Trồng cây công nghiệp hàng năm
11
Multiple Choice
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
A. cao su
B. Cà phê
C. Dừa
D. Chè
12
Multiple Choice
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở ĐBSCL là
A. Ngập lụt và triều cường
B. Tài nguyên rừng đang suy giảm
C. Diện tích đất phèn, đất mặn lớn
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế
13
Multiple Choice
Khu vực nào sau đây ở ĐBSCL tập trung nhiều than bùn nhất?
A. Kiên Giang
B. Đồng Tháp Mười
C. Tứ giác Long xuyên
D. U Minh
14
Multiple Choice
Khoáng sản chủ yếu ở ĐBSCL hiện đang được khai thác là
A. đá vôi, than bùn
B. đá vôi, dầu khí
C. Dầu khí, than bùn
D. dầu khí, ti tan
15
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của ĐBSCL?
A. Lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 3 đến tháng 9
B. Chế độ nhiệt cao, ổn định, biên độ nhiệt năm nhỏ
C. Khí hậu biểu hiện rõ tính chất xích đạo
D. Tổng số giờ nắng cao, từ 2200-2700 giờ/năm
16
Multiple Choice
Một trong những đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta là
A. Có tỉ trọng nhỏ trong tổng GDP của quốc gia
B. tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước
C. phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định
D. khả năng thu hút vốn đầu tư còn nhiều hạn chế
17
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào, sớm tiếp cận KT thị trường
B. Được bổ sung nguồn nguyên liệu dồi dào ở các vùng khác
C. tài nguyên tự nhiên nổi trội hàng đầu là các mỏ dầu khí
D. các thế mạnh của vùng khai thác chưa đạt hiệu quả cao
18
Multiple Choice
Nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu được xây dựng trên lưu vực
A. sông Hồng
B. sông Lô
C. sông Chảy
D, sông Đà
19
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng ĐBSH?
A. là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước
B. là vùng đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất cả nước
C. là vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước
D. là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước
20
Multiple Choice
Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc?
A. trồng cây công nghiệp hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng
C. trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia súc nhỏ
D. Trồng cây công nghiệp, cây rau đậu và chăn nuôi lợn
21
Multiple Choice
Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển ở DHNTB đối với an ninh quốc phòng là
A. góp phần tăng tiềm lực KT của đất nước
B. giao lưu KT, hộp nhập và hợp tác với các nước trên thế giới
C. là cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo
D. giúp khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa
22
Multiple Choice
Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về KT, an ninh quốc phòng và đối ngoại là do
A. vị trí tiếp giáp của vùng
B. Vùng có dân cư ít, mật độ dân số thất
C. Vùng có thế mạnh trong trồng cây công nghiệp lâu năm
D. vùng có thế mạnh trong phát triển thủy điện và du lịch
23
Multiple Choice
Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Tây Nguyên là
A. thiếc
B. dầu khí
C. than
D. bôxit
24
Multiple Choice
Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là
A. cà phê, cao su, chè
B. chè, lạc, mía
C. cao su, chè, điều
D. cao su, điều, hồ tiêu
25
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ
A. vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta
B. chè và cà phê là cây chủ lực của vùng
C. chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển
D. trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt
26
Multiple Choice
những ngành công nghiệp nào của ĐNB có giá trị gia tăng lớn và thân thiện với môi trường?
A. luyện kim, hóa chất, chế tạo máy, tin học
B. Điện tử, sản xuất ô tô, máy tính, phần mềm
C. luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học
D. Hóa chất, hóa dược, thực phẩm, điện tử
27
Multiple Choice
Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng của Đông Nam Bộ là
A. bôxit
B. dầu khí
C. than bùn
D. titan
28
Multiple Choice
Nhận định nào đây đúng với việc sản xuất lương thực và thực phẩm của vùng ĐBSCL?
A. đứng đầu cả nước về chăn nuôi vịt
B. đứng đầu cả nước về trồng cây ăn quả cận nhiệt
C. sản lượng và năng suất lúa cao nhất cat nước
D. hoạt động khai thác thủy sản phát triển mạnh hơn hoạt động nuôi trồng
29
Multiple Choice
Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng ĐBSCL là
A. đất phù sa ngọt
B. đất xám
C. đất mặn
D. đất phèn
30
Multiple Choice
Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng ĐBSCL là
A. ngật lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô
B. tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm
C. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm
D. thiếu nguyên liệu cho công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản
31
Multiple Choice
loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng ĐBSCL?
A. cây lấy gỗ
B. cây ăn quả cận nhiệt
C. cây công nghiệp lâu năm
D. cây lương thực, thực phẩm
32
Multiple Choice
vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?
A. năm 2007
B. năm 1997
C. năm 2004
D. năm 1986
33
Multiple Choice
Các cảng hàng không nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Nội Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
B. Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai
C. Cát Bi, Phú Quốc, Cam Ranh
D. Đà Nẵng, Phú Bài, Tân Sơn Nhất
34
Multiple Choice
nhận định nào sau đây đúng với KT trọng điểm phía Nam nước ta
A. có vị trí chuyển tiếp giữa miền bắc và miền nam
B. đứng đầu cả nước về công nghiệp và dịch vụ
C. có mật độ dân số cao và nguồn lao động lớn nhất cả nước
D. có thế mạnh trong nuôi trồng và chế biến thủy sản
35
Multiple Choice
Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng ĐBSCL là
A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái
B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ
C, tập trung vào các ngành công nghệ cao: sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử
D. xây dựng các trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ
36
Multiple Choice
Nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên lưu vực
A.sông Hồng
B. sông Lô
C. sông Chảy
D. sông Đà
37
Multiple Choice
Quặng apatit được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A, Lào Cai
B, Lai Châu
C. Yên Bái
D, Phú Thọ
38
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của ĐBSH?
A. là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước
B. là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ 2 cả nước
C, là vùng có mật độ dân số cao gấp 2 lần mức trung bình cả nước
D. là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước
39
Multiple Choice
Bắc Trung Bộ có thế mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu KT tổng hợp, bao gồm:
A. nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến
B. nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
C. công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí
D. nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch
40
Multiple Choice
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Tây Ninh
B. Lâm Đồng
C. Bình Dương
D. Quảng Ngãi
41
Multiple Choice
Việc khai thác bô-xít ở Tây Nguyên đã mở ra hướng phát triển công nghiệp mới nào cho vùng?
A. khai thác và chế biến quặng bô-xít để tạo ra alumin
B. khai thác và chế biến quặng đồng
C. khai thác và chế biến quặng sắt
D. khai thác than đá
42
Multiple Choice
Nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Yaly
B. sông Hinh
C. Trị An
D. Thác Bà
43
Multiple Choice
Những ngành công nghiệp mở của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là sử dụng
A. hợp lí các thế mạnh về tự nhiên của vùng
B. lợi thế về thị trường và nguồn lao động dồi dào
C. công nghệ cao và có giá trị gia tăng lớn
D. lợi thế về thị trường của vùng tiếp giáp
44
Multiple Choice
Đất phèn ở ĐBSCL phân bố chủ yếu ở
A. các tỉnh ven biển
B. dọc sông Tiền và sông Hậu
C. rải rác các tỉnh trong vùng
D. Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau
45
Multiple Choice
Khí hậu của vùng ĐBSCL mang tính chất
A. cận nhiệt đới ẩm gió mùa
B. nhiệt đới ẩm gió mùa
C. Cận xích đạo
D. xích đạo gió mùa
46
Multiple Choice
Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt ở vùng ĐBSCL không thuận lợi cho việc phát triển
A. sản xuất nông nghiệp
B. ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản
C. giao thông vận tải đường bộ
D. hoạt động du lịch
47
Multiple Choice
Khoáng sản chủ yếu ở vùng ĐBSCL là
A. than bùn và đá vôi
B. than nâu và đá vôi
C. than bùn, dầu mỏ và khí tự nhiên
D. sét xi măng và dầu mỏ
48
Multiple Choice
Vùng kinh tế trọng điểm vùng ĐBSCL gồm các tỉnh, thành phố nào sau đây
A. Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau
B. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang
C. Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang
D. Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cà Mau
49
Multiple Choice
Tiềm năng thủy điện vùng TDMNBB tập trung lớn nhất trên hệ thống sông
A. Thái Bình
B. Mã
C. Hồng
D. Cả
50
Multiple Choice
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số của ĐBSH
A. có lịch sử định cư lâu đời
B. có mật độ dân số đông nhất cả nước
C. có cơ cấu dân số trẻ
D, dân số tăng nhanh và liên tục
51
Multiple Choice
Ngành thủy sản ở Bắc Trung Bộ phát triển được chủ yếu do
A. có nhiều ngư trường, trình độ lao động cao, vốn đầu tư lớn
B. khí hậu thuận lợi, có nhiều cảng biển, dân cư nhiều kinh nghiệm
C. ít thiên tai, sông ngòi dày đặc, nguồn lợi sinh vật biển phong phú
D. các tỉnh giáp biển, gần các ngư trường lớn, dân cư có kinh nghiệm
52
Multiple Choice
Ý nghĩa của phát triển kinh tế biển của DHNTB đối với an ninh quốc phòng là
A. thúc đẩy trao đổi hàng hóa bằng giao thông đường biển
B. tạo cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo
C. phát triển du lịch biển với sản phẩm du lịch đa đạng
D. tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động
53
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Tây Nguyên?
A. giáp với Đông Nam Bộ, Lào và Campuchia
B. giáp với Đông Nam Bộ, Cam puchia và biển Đông
C. giáp DHNTB, Lào và biển Đông
D. giáp ĐBSCL, Đông Nam Bộ và Campuchia
54
Multiple Choice
Sản xuất bô xít được tập trung tại tỉnh nào của Tây Nguyên?
A. Gia Lai, Đắk Lắk
B. Đắk Nông, Lâm Đồng
C. Kom Tum, Lâm Đồng
D. Kom Tum, Gia Lai
55
Multiple Choice
Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ đang được tiến hành tại
A. các đảo
B. bờ biển
C. các quần đảo
D. thềm lục địa
56
Multiple Choice
Đặc điểm không đúng về tình hình phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ
A. là vùng dẫn đầu về giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước
B. đang tập trung vào phát triển ngành công nghiệp khai thác
C. đẩy mạnh ngành công nghệ mới, thân thiện với môi trường
D. có số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất nhiều nhất cả nước
57
Multiple Choice
Hoạt động đánh bắt thủy sản cảu Đông Nam Bộ tập trung tại các tỉnh
A. Đồng Nai
B. Bình Dương
C. Bà Rịa- Vũng Tàu
D. Bình Phước
58
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đúng với sản Xuất lương thực và thực phẩm của ĐBSCL
A. là vùng có năng xuất lúa lớn nhất cả nước
B. sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn khai thác
C. bình quân lương thực theo đầu người thấp
D. chăn nuôi nhiều gia súc nhất là trâu và bò
59
Multiple Choice
Lúa được trồng nhiều ở ĐBSCL do có
A. mạng lưới sống ngòi dày đặc, kênh rạch chằng
B. diện tích đất trồng lớn
C. người dân có kinh nghiệm trong trồng lúa
D. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo
60
Multiple Choice
Tỉnh/ thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
A. TP Hà Nội
B. Nam Định
C. Hải Dương
D. Hưng Yên
61
Multiple Choice
Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây được hình thành muộn nhất?
A. vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
B. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
C. vùng kinh tế trọng điểm vùng ĐBSCL
D. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
62
Multiple Choice
Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. giàu có khoáng sản than đá
B. nguồn lợi kinh tế biển dồi dào
C. tập trung trữ lượng lớn dầu khí
D. quỹ đất nông nghiệp lớn
63
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. có ý nghĩa chiến lược trong giao lưu kinh tế bắc-nam và đông-tây
B. là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế vùng ĐBSH
C. có tiềm lực kinh tế lớn nhất, kinh tế phát triển năng động nhất cả nước
D. lúa gạo và thủy sản là hai mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng
64
Multiple Choice
Khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng TDMNBB?
A. Apatit, thiếc, chì, kẽm, sắt
B. than, dầu mỏ, apatit
C. bô xít, kẽm, crom, man-gan
D. ti-tan,dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt
65
Multiple Choice
Thế mạnh tự nhiên về ĐBSH sản xuất lương thực, thực phẩm là
A. thời tiết trong năm ổn định
B. nhiệt độ quanh năm ít biến động
C. diện tích đất bãi bồi lớn
D. đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
66
Multiple Choice
Các cây chiếm ưu thế ở Bắc Trung Bộ là
A. mía, lạc, cam
B. bông, thuốc lá, chuối
C. đay, cói, xoài
D. đậu tương, vừng, bưởi
67
Multiple Choice
DHNTB có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì
A. có bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú
B. có bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp
C. có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế
D. tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ
68
Multiple Choice
cây công nghiệp trồng nhiều ở vùng tây Nguyên?
A. lạc
B. đậu tương
C. cà phê
D. mía
69
Multiple Choice
trong phát triển kinh tế, vùng Đông Nam Bộ đang phải đối mặt với hạn chế về tự nhiên là
A. cát lấn, cát bay và hoang mạc hóa
B. thiếu nước nghiêm trọng vào đầu mùa hạ
C. ô nhiễm môi trường, đặc biệt là mồi trường nước
D. ngập lụt trên diện rộng vào thời kì mùa mưa
70
Multiple Choice
Để đảm bảo sự hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, vùng ĐNB cần phải chú trọng tới các vấn đề nào sau đây
A. giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên
B. đẩy mạnh quá trình đô thì hóa và thu hút lao động từ các vùng khác đến
C. bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động
D. bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên
71
Multiple Choice
Vùng ĐNB có khả năng phát triển mạnh các ngành kinh tế có trình độ khoa học kĩ thuật cao là do
A. nguồn lao động có trình độ và chuyên môn đào tạo chiếm tỉ lệ cao
B. vị trí địa lí thuận lợi, tiếp giáp với các vùng giàu tiềm năng
C. tài nguyên thiên nhiên phong phú và có vùng biển giàu tiềm năng
D. chú trọng vào việc đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp ở mỗi địa phương
72
Multiple Choice
Định hướng trong phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là phát triển các ngành công nghiệp
A. truyền thống
B. dựa vào nguồn lao động đông
C. dựa vào tài nguyên thiên nhiên trong vùng
D. công nghệ cao và công nghệ phụ trợ
73
Multiple Choice
Các cảng hàng không quốc tế ở vùng kinh tế trọng điểm vùng ĐBSCL là
A. Rạch Giá và Cần Thơ
B. Cần Thơ và Phú Quốc
C. Cà Mau và Phứ Quốc
D. Rạch Giá và Cà Mau
74
Multiple Choice
Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là ngành
A. chế biến dầu khí
B. kinh tế số, tài chính
C. dịch vụ cảng biển
D. sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện tử
75
Multiple Choice
Nguồn than Ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho
A. nhiệt điện và hóa chất
B. nhiệt điện và luyện kim
C. nhiệt điện và xuất khẩu
D. luyện kim và xuất khẩu
76
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật về dân cư, lao động của ĐBSH là
A. mật độ dân số cao nhất, nguồn lao động đông nhất cả nước
B. mật độ dân số thấp, lao động có trình độ và thâm canh cao nhất cả nước
C. mật độ dân số cao, nguồn lao động còn hạn chế về trình độ kĩ thuật so với cả nước
D. mật độ dân số cao nhất cả nước, lao động có kinh nghiệm và trình độ
77
Multiple Choice
Một trong những khó khăn đối với đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
A. thiếu lực lượng lao động
B. mưa bão diễn ra quanh năm
C. phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ
D. kinh nghiệm đánh bắt của ngư dân còn hạn chế
78
Multiple Choice
Ý nghĩa nào sau đây không phải là nghĩa của việc đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ ở DHNTB
A, bảo vệ tài nguyên sinh vật ở ven bờ
B. mang lại hiệu quả cao về KT-XH
C. khẳng định chủ quyền biển đảo của nước ta
D. thúc đẩy nhanh ngành vận tải biển phát triển
79
Multiple Choice
Vị trí của Tây Nguyên không tiếp giáp với
A. Duyên hải Nam Trung Bộ
B. Đông Nam Bộ
C. Campuchia
D. biển Đông
80
Multiple Choice
Loại đất có diện tích lớn nhất ở ĐBSCL là
A. đất nông nghiệp
B. đất lâm nghiệp
C. đất chuyên dùng
D. đất ở
81
Multiple Choice
Mạng lưới sông ngòi ở ĐBSCL không có thế mạnh nào sau đây
A. thủy sản
B. du lịch
C. giao thông vận tải
D. thủy điện
82
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc nước ta
A. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất
B. chất lượng lao động vào loại hàng đầu
C. có trình độ phát triển kinh tế cao nhất
D. các ngành công nghiệp phát triển rất sớm
83
Multiple Choice
Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây
A. hội tụ đầy đủ các thế mạnh
B. cố định về ranh giới theo thời gian
C. có tỉ trọng GDP cả nước
D. bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố
84
Multiple Choice
Vùng kinh tế trọng điểm có đóng góp lớn nhất vào GDP của nước ta là
A. vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
B. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
C. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
D. vùng kinh tế trọng điểm ĐBSCL
85
Multiple Choice
Đâu không phải là nguyên nhân để nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
A. tạo động lực cho phát triển kinh tế cả nước
B. tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn đầu tư
C. tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước
D. vùng kinh tế trọng điểm tự phát triển riêng
Bài học không có tiêu đề
By Hà Lê
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 85
SLIDE
Similar Resources on Wayground
82 questions
IELTS SKILL PART B LISTENING
Presentation
•
University
74 questions
KIMIA UNSUR 2
Presentation
•
12th Grade
84 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
76 questions
Conjunto de Instrucciones - Parte 1
Presentation
•
University
82 questions
Act I
Presentation
•
12th Grade
76 questions
Factoring Guided Lesson and Practice CP
Presentation
•
12th Grade
83 questions
Genetic engineering
Presentation
•
KG - University
80 questions
Normal Distribution Math Lesson
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
46 questions
AP Human Geography Unit 4 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Oceania Regions and Cultural Traits
Interactive video
•
6th - 12th Grade
41 questions
AP Human Geography Exam Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
50 questions
AP Human Geography Unit 7
Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
AP Human Geography Final Review S1 2023
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Physical Geography of SE Asia
Presentation
•
9th - 12th Grade
22 questions
Guess the Flag
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Understanding Task Verbs in AP Human Geography
Interactive video
•
10th - 12th Grade