

Đề thi trắc nghiệm cuối kỳ II môn Công nghệ 7
Presentation
•
Science
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
khang lương
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 24 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1.Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp sức kéo
B. Cung cấp phân bón cho trồng trọt
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến
D. Cung cấp sức kéo, nguyên liệu cho chế biến, phân bón cho trồng trọt
2
Multiple Choice
Câu 2.Sữa đầu là gì?
A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.
B. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra sau khi sinh 1 tuần lễ và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.
C. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 2 tuần lễ đối với bò mẹ.
D. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 3 tuần lễ đối với bò mẹ.
3
Multiple Choice
Câu 3.Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là
A. do thời tiết không phù hợp.
B. do vi khuẩn và virus.
C. do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.
D. do chuồng trại không phù hợp.
4
Multiple Choice
Câu 4.Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?
A. 5 cm đến 8 cm
B. 15 cm đến 20 cm
C. 7 cm đến 10 cm
D. 10 cm đến 15 cm
5
Multiple Choice
Câu 5.Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá.
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải.
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc, cám gạo.
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang.
6
Multiple Choice
Câu 6.Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
7
Multiple Choice
Câu 7. Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?
A. Thức ăn giàu chất đạm.
B. Thức ăn giàu chất béo.
C. Thức ăn giàu chất khoáng.
D. Thức ăn giàu vitamin.
8
Multiple Choice
Câu 8.Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
B. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi
C. Làm sạch môi trường sống xung quanh
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
9
Multiple Choice
Câu 9.Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ mấy nguyên tắc?
A.1
B.2
C.3
D.4
10
Multiple Choice
Câu 10. Mỗi loại thuốc phù hợp với:
A. 1 loại bệnh
B. Nhiều loại bệnh
C. 1 hoặc vài loại bệnh
D. Vài bệnh
11
Multiple Choice
Câu 11. Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thuỷ sản?
A. Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan.
B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
C. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
D. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
12
Multiple Choice
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
13
Multiple Choice
Câu 13. Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
B. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi
14
Multiple Choice
Câu 14. Đâu không phải ý nghĩa của việc khai thác nguồn lợi thủy sản?
A. Cung cấp nguồn hàng cho xuất khẩu.
B. Bảo tồn đa dạng sinh học.
C. Cung cấp nguồn thực phẩm chất lượng cho con người.
D. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
15
Multiple Choice
Câu 15. Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?
A. Sử dụng thuốc nổ.
B. Sử dụng kích điện.
C. Khai thác trong mùa sinh sản.
D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép.
16
Multiple Choice
Câu 16. Thả cá giống vào ao theo cách nào sau đây là đúng?
A. Ngâm túi đựng cá giống trong nước ao từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
B. Đổ cả túi cá xuống ao cùng lúc.
C. Bắt từng con cá giống thả xuống ao.
D. Ngâm túi đựng cá giống trong nước sục oxygen từ 15 phút đến 20 phút trước khi thả.
17
Multiple Choice
Câu 17. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?
A. Cải tạo độ mặn cho nước ao.
B. Tạo độ trong cho nước ao.
C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.
D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.
18
Multiple Choice
Câu 18. Tình trạng, chất lượng ao nuôi được thể hiện qua màu sắc của nước. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất?
A. Màu nâu đen
B. Màu cam vàng
C. Màu xanh rêu
D. Màu xanh lục hoặc vàng lục
19
Multiple Choice
Câu 19. Vào mùa hè, nên thả cá giống vào ao nuôi vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?
A. Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.
B. Buổi trưa hoặc buổi chiều mát.
C. Buổi chiều mát hoặc buổi tối.
D. Buổi sáng sớm, buổi chiều mát hoặc buổi tối.
20
Multiple Choice
Câu 20. Làm thế nào để phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?
A. Cải tạo, xử lí tốt ao nuôi trước khi thả con giống tôm, cá và cho ăn đúng kĩ thuật.
B. Cho tôm, cá ăn nhiều thức ăn tinh, thức ăn giàu đạm để tăng sức đề kháng.
C. Bổ sung nhiều thực vật thủy sinh vào ao nuôi tôm, cá.
D. Xử lí kịp thời những hiện tượng bất thường trong ao nuôi.
21
Multiple Choice
Câu 21. Khi lấy nước mới vào ao nuôi cá cần chú ý vấn đề nào sau đây?
A. Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho cá tạp vào ao.
B. Khử trùng nước trước khi lấy nước vào ao.
C. Lọc nước qua túi lưới nhằm tránh không cho các vi sinh vật gây bệnh vào ao.
D. Sử dụng 50% nước cũ và 50% nước mới.
22
Multiple Choice
Câu 22. Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây?
A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá.
B. Tiêm thuốc cho cá.
C. Bôi thuốc cho cá.
D. Cho cá uống thuốc.
23
Multiple Choice
Câu 23. Nếu độ trong của nước ao lớn hơn 50 cm, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Thực vật phù du trong ao phát triển quá mạnh.
B. Ao giàu chất dinh dưỡng (phú dưỡng).
C. Ao nghèo dinh dưỡng, ít thực vật phù du
D. Nước ao bị đục
24
Multiple Choice
Câu 24. Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?
A. Độ trong của nước
B. Lượng khí oxygen hòa tan trong nước
C. Nhiệt độ của nước
D. Muối hòa tan trong nước
Câu 1.Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp sức kéo
B. Cung cấp phân bón cho trồng trọt
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến
D. Cung cấp sức kéo, nguyên liệu cho chế biến, phân bón cho trồng trọt
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 24
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
20 questions
CĐ 8.3
Presentation
•
KG
17 questions
CN6_Bài 5
Presentation
•
8th Grade
20 questions
THẠCH SANH
Presentation
•
7th Grade
17 questions
Constituição Federal do Brasil: Conhecendo os Direitos e Deveres
Presentation
•
7th Grade
17 questions
Biomas frios, temperados e tropicais - 7º ano
Presentation
•
7th Grade
17 questions
Cellular Respiration
Presentation
•
6th - 8th Grade
16 questions
AV2 Física Radiológica
Presentation
•
KG
15 questions
Reconhecer diferentes domínios morfoclimáticos e as principais c
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
💯4. Quiz: Safety in the Science Lab
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
5th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
7th Grade
14 questions
Science Variables
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring the Evolution of Cell Theory
Interactive video
•
7th Grade
10 questions
Essential Guidelines for Science Lab Safety
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
Lab Safety
Quiz
•
7th Grade