Search Header Logo
151-200

151-200

Assessment

Presentation

World Languages

University

Practice Problem

Easy

Created by

phong phạm

Used 20+ times

FREE Resource

0 Slides • 50 Questions

1

Multiple Choice

Chế độ địa chỉ (addressing mode) đề cập đến điều gì?

1

Nơi chứa dữ liệu và chỉ thị hiệu quả

2

Qui tắc tính toán nội dung trong chỉ thị

3

Qui tắc xác định vị trí mà chỉ thị tham chiếu đến

4

Qui tắc tính toán địa chỉ của thanh ghi chỉ thị

2

Multiple Choice

Phát biểu sau đây là đúng cho chế độ địa chỉ nào: " Địa chỉ hiệu quả (effective address) là nội dung của địa chỉ được chỉ ra trong chỉ thị"?

1

Gián tiếp

2

Trực tiếp

3

Tức thời

4

Thanh ghi nền

3

Multiple Choice

Phát biểu sau đây là phù hợp với chế độ địa chỉ nào: "Thanh ghi chứa địa chỉ hiệu quả (effective address)"?

1

Trực tiếp thanh ghi

2

Gián tiếp thanh ghi

3

Thanh ghi chỉ số

4

Độ dời

4

Multiple Choice

Chế độ địa chỉ (addressing mode) được dùng trong máy tính IAS của John Von Neumann là gì?

1

Gián tiếp

2

Tức thời

3

Trực tiếp

4

Thanh ghi nền

5

Multiple Choice

Trong chỉ thị của máy tính IAS của John Von Neumann có thiết kế như thế nào?

1

Một toán hạng là địa chỉ và một là thanh ghi

2

Hai toán hạng là địa chỉ

3

Hai toán hạng là thanh ghi

4

Một toán hạng là địa chỉ

6

Multiple Choice

Hợp ngữ (assembly language) là gì?

1

Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức thấp

2

Ngôn ngữ lập trình được hình thành nhờ trình biên dịch mức cao

3

Ngôn ngữ lập trình mức thấp riêng cho máy tính John Von Neumann

4

Ngôn ngữ lập trình đầu vào của trình biên dịch mức cao

7

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Hợp ngữ có thể được dịch ra từ

2

Hợp ngữ là ngôn ngữ lập trình mức thấp

3

Tất cả các loại máy tính khác

4

Hợp ngữ được xây dựng để dùng thay

8

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Trong một máy tính có nhiều nhóm chỉ thị thực hiện các chức năng computing

2

Trong một máy tính số lượng chỉ thị luôn nhiều hơn số lệnh có thể thực hiện

3

Chỉ thị trong một máy tính có thể bao gồm nhiều toán hạng

4

Địa chỉ chứa chỉ thị như là định danh của chỉ thị để máy tính gọi

9

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với pipeline chỉ thị có k đoạn?

1

Cơ chế pipeline làm tăng thông lượng (throughput) của hệ thống.

2

Độ tăng tốc tối thiểu có thể đạt được với pipeline k tầng là k.

3

Các giai đoạn pipeline không đồng nhất làm giảm tốc độ tổng thể.

4

Pipeline giảm độ trễ của mỗi chỉ thị.

10

Multiple Choice

Đối với pipeline, phát biểu nào sau đây là sai?

1

Pipeline là kỹ thuật truyền dữ liệu trong máy tính

2

Pipeline là kỹ thuật thực thi chương trình trong máy tính

3

Trong pipeline các chỉ thị như được xếp chồng lên nhau

4

Pipeline giống như dây chuyền lắp ráp trong nhà máy

11

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai đối với pipeline?

1

Giảm thời gian thực thi của mỗi chỉ thị

2

Gia tăng thông lượng (throughput) của CPU

3

Tăng tốc độ chạy chương trình

4

Pipeline giống như dây chuyền lắp ráp

12

Multiple Choice

Cho đoạn khai báo dữ liệu như dưới đây, dữ liệu này chiếm dung lượng trong bộ nhớ là:

.DATA

mem1 dw 500, -20, -100

mem2 dd -50,70

msg db  'Kien truc may tinh !' vec db 10, 20, -10, -20, -30, -40

1

38 bytes

2

41 bytes

3

40 bytes

4

42 bytes

13

Multiple Choice

Để xoá thanh ghi CX về 0, lệnh nào sau đây là đúng

1

OR CX,0

2

CMP CX,0

3

MOV CX,[0]

4

XOR CX,CX

14

Multiple Choice

Để xoá thanh ghi CX về 0,Giả sử AL=35H,CL=4, sau lệnh

SHR AL,CL ta được lệnh nào sau đây là đúng

1

AL=3,CL=4

2

AL=5,CL=0

3

AL=5,CL=4

4

AL=3,CL=0

15

Multiple Choice

Sau khi thực hiện các lệnh sau:

MOV AH,05H

MOV AL,03H

XCHG AH,AL

1

AH=03H,AL=05H

2

AH=AL=05H

3

AH=AL=03H

4

AH=05H,AL=03H

16

Multiple Choice

Giả sử có AX=1000,BX=2000,CX=3000, sau khi thực hiện các lệnh

PUSH AX

PUSH BX

PUSH CX

POP AX

POP BX

POP CX

1

AX=1000,BX=2000,CX=3000

2

AX=3000,BX=2000,CX=1000

3

AX=3000,BX=1000,CX=2000

4

AX=2000,BX=1000,CX=3000

17

Multiple Choice

Giả sử AX=2,BX=3, CF=1 sau lệnh

ADC AX,BX

sẽ có

1

AX=6, BX=3

2

AX=5 , BX=3

3

AX=5 , BX=0

4

AX=6, BX=0

18

Multiple Choice

Giả sử AH=02, AL=03, sau lệnh

MUL AH

thì giá trị AL, AH bằng bao nhiêu

1

AL=6, AH=02

2

AL=6,AH=6

3

AL=6,AH=03

4

AL=6,AH=0

19

Multiple Choice

Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AX,BX

lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N

1

JG N

2

JE N

3

JL N

4

JB N

20

Multiple Choice

Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AH,BL

lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N

1

JG N

2

JA N

3

JL N

4

JE N

21

Multiple Choice

Các phát biểu nào sau đây đối với pipeline k đoạn là đúng:

(1) Độ tăng tốc tối đa mà pipeline có thể đạt theo lý thuyết là k

(2) Không thể đạt được độ tăng tốc tối đa k trong một pipeline có k đoạn

(3) Tất cả các giai đoạn trong pipeline đều cần một khoảng thời gian tính toán bằng nhau

1

(1) và (2)

2

(2) và (3)

3

(1) và (3)

4

(1), (2) và (3)

22

Multiple Choice

Hazard nào sau đây xảy ra nếu việc đọc diễn ra trước khi thao tác ghi hoàn tất?

1

Structure hazard

2

Data hazard

3

Output dependency

4

Control hazard

23

Multiple Choice

Khi hai chỉ thị trong pipeline cùng yêu cầu một tài nguyên thì hazard nào xảy ra?

1

Structure hazard

2

Data hazard

3

Branch hazard

4

Control hazard

24

Multiple Choice

Một hệ thống không pipeline xử lý một tác vụ cần 50ns để hoàn thành. Tác vụ tương tự có thể được xử lý hoàn thành trong máy pipeline sáu đoạn chỉ với một chu kỳ xung nhịp 10ns. Như vậy tỉ lệ tăng tốc của pipeline cho 500 tác vụ là?

1

4,95

2

6

3

5,7

4

5,5

25

Multiple Choice

Một pipeline năm giai đoạn có độ trễ giai đoạn lần lượt là 150ns, 120ns, 150ns, 160ns, 140ns. Các thanh ghi được dùng giữa các giai đoạn có độ trễ 5ns. Giả sử không có điểm dừng (stall) trong pipeline. Tổng thời gian để thực hiện 100 chỉ thị độc lập trên hệ thống pipeline này là___nano giây?

1

25431

2

20232

3

17160

4

18400

26

Multiple Choice

Bộ vi xử lý 8086 là bộ vi xử lý có

1

8 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

2

16 bit dữ liệu và 20 bit địa chỉ

3

8 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

4

16 bit dữ liệu và 32 bit địa chỉ

27

Multiple Choice

Cấu trúc của bộ vi xử lý 8086 gồm bao nhiêu khối chính

1

1

2

2

3

3

4

4

28

Multiple Choice

Cờ CF là

1

Carry flag

2

Condition flag

3

Common flag

4

Single flag

29

Multiple Choice

Cờ SF là

1

Service flag

2

Condition flag

3

Sign flag

4

Single flag

30

Multiple Choice

Cờ OF là

1

Overdue flag

2

Overflow flag

3

One flag

4

Over flag

31

Multiple Choice

Cờ IF là

1

Interrupt flag

2

Initial flag

3

Inter flag

4

Indicate flag

32

Multiple Choice

Thanh ghi AX được tạo thành từ nhóm

1

AH&AL

2

BH&BL

3

CH&CL

4

DH&DL

33

Multiple Choice

Thanh ghi SP là

1

Single pointer

2

Source pointer

3

Stack pointer

4

Destination pointer

34

Multiple Choice

Thanh ghi BP là

1

Base pointer

2

Bit pointer

3

Binary pointer

4

Digital pointer

35

Multiple Choice

Thanh ghi SS là

1

Stack segment

2

Single stack

3

Sequence stack

4

Service stack

36

Multiple Choice

Thanh ghi DS là

1

Digital segment

2

Data segment

3

Divide segment

4

Decode segment

37

Multiple Choice

Thanh ghi IP là

1

Index pointer

2

Instruction pointer

3

Inline pointer

4

Internet pointer

38

Multiple Choice

Từ nào sau đây không phải là ký hiệu một lệnh trong ngôn ngữ assembly?

1

ADD

2

DIV

3

MOV

4

IF

39

Multiple Choice

Đâu là chỉ thị được dùng để thực hiện phép tính logic?

1

ADD

2

AND

3

MOV

4

CMP

40

Multiple Choice

Đâu là lệnh rẻ nhánh có điều kiện trong ngôn ngữ assembly?

1

ADD

2

JZ

3

MOV

4

JMP

41

Multiple Choice

Đâu là ví dụ một dòng chú thích trong chương trình assembly?

1

; Move the value 10 into the AX register

2

ADD AX, BX

3

MOV AX, 10

4

MOV BX, [SI]

42

Multiple Choice

Đâu là chỉ thị được dùng để so sánh hai giá trị trong ngôn ngữ assembly?

1

ADD

2

MOV

3

JZ

4

CMP

43

Multiple Choice

Đâu là ví dụ một directive trong ngôn ngữ assembly?

1

DB

2

MOV

3

AND

4

CALL

44

Multiple Choice

Từ nào sau đây là một ví dụ về mnemonic trong ngôn ngữ assembly?

1

Memory

2

MOV

3

Integer

4

Input

45

Multiple Choice

Ký hiệu nào sau đây không phải là thanh ghi trong ngôn ngữ assembly?

1

EX

2

BX

3

CX

4

AX

46

Multiple Choice

Lệnh nào sau đây được dùng để chuyển đến phần khác của chương trình?

1

JMP

2

ADD

3

MOV

4

CMP

47

Multiple Choice

Đâu là chỉ thị được dùng để thực hiện phép tính số học trong ngôn ngữ

1

JMP

2

ADD

3

MOV

4

CMP

48

Multiple Choice

Đâu là một ví dụ về nhãn trong ngôn ngữ assembly?

1

XOR

2

LOOP

3

MOV

4

START

49

Multiple Choice

Chỉ thị nào sau đây được dùng để gọi một chương trình con (subroutine)

1

CALL

2

ADD

3

MOV

4

RET

50

Multiple Choice

Đơn vị thi hành (EU) và đơn vị giao tiếp BUS (BIU) trong 8086:

1

BIU thực thi xong, EU mới thực thi

2

Song song với nhau

3

EU thực thi xong, BIU mới thực thi

4

Hoạt động độc lập nhau

Chế độ địa chỉ (addressing mode) đề cập đến điều gì?

1

Nơi chứa dữ liệu và chỉ thị hiệu quả

2

Qui tắc tính toán nội dung trong chỉ thị

3

Qui tắc xác định vị trí mà chỉ thị tham chiếu đến

4

Qui tắc tính toán địa chỉ của thanh ghi chỉ thị

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 50

MULTIPLE CHOICE