Search Header Logo
KINHTE CHINH TRỊ MAC

KINHTE CHINH TRỊ MAC

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Medium

Created by

Thuyết Vy

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 77 Questions

1

Multiple Choice

BỘ phận giấ trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do ngời lao động làm thuê tạo ra, trong chủ nghĩa tư bản, nó thuộc về nhà tư bản, gọi là:

1

Giá trị thặng dư

2

tiền công

3

doanh thu

4

chi phí sx

2

Multiple Choice

Điều nàO sau đây đúng với môn Kinh Tế chính trị :

1

Là một chỉnh thể các quan hệ xã hội

2

Là môn khoa học có tính lịch sử

3

Không phải một lĩnh vực, một khía cạnh của nền sản xuất xã hội

4

Không nghiên cứu biểu hiện kỹ thuật của sự sản xuất và trao đổi

3

Multiple Choice

Những mối liên hệ tất yếu, khách quan, thuộc về bản chất, có tính chất ổn định nhất và những mối liên hệ nhân quả được biểu hiện trong các hiện tượng và các quÁ TRÌNH phát triển kinh tế gọi là :

1

QUY LUẬT KINH TẾ

2

CHÍNH SÁCH KINH TẾ

3

KINH TẾ CHÍNH TRỊ

4

QUY LUẬT TỰ NHIÊN

4

Multiple Choice

công thức chung của tư bản

1

T-H-T'

2

H-T-H

3

H-H-T

5

Multiple Choice

CÓ MẤY ĐIỀU KIỆN ĐỂ SỨC LAO ĐÔNG TRỞ THÀNH HÀNG HOÁ:

1

1

2

2( TỰ DO THÂN THỂ& KO CÓ ĐỦ CÁC TƯ LIỆU SẢN XUẤT)

3

3

4

4

6

Multiple Choice

AI LÀ NGƯỜI ĐẦU TIÊN NÊU THUẬT NGỮ KINH TẾ CHÍNH TRỊ:

1

MÁC

2

ĂNG GHEN

3

LÊ NIN

4

A. MONTCHRESTIEN

7

Multiple Choice

SỨC LAO ĐỘNG LÀ HÀNG HÓA ĐẶC BIỆT VÌ:

1

GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA SỨC LAO ĐỘNG CÓ THỂ TẠO RA GIÁ TRỊ MỚI LỚN HƠN GIÁ TRỊ BẢN THÂN NÓ

2

CON NG KO PHẢI HH

3

KO CÓ

8

Multiple Choice

Quá trình cạnh tranh làm cho người giàu càng giàu lên, người nghèo càng nghèo đi, phát biểu này là:

1

Quy luật kinh tế

2

chính sach kinh tế

3

không phải quy luật hay chính sach( là sự tất yếu)

9

Multiple Choice

NGUỒN GỐC CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ;

1

DO MUA RẺ BÁN ĐẮT

2

DO TRAO ĐỔI NGANG GIÁ

3

DO HAO PHÍ LAO ĐỘNG CỦA NG LAO ĐỘNG TẠO RA TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT

4

DO SỐ TIỀN CỦA NHÀ TƯ BẢN BỎ RA ĐẦU TƯ

10

Multiple Choice

Điều 42 luật cạnh tranh có ghi: cấm doanh nghiệp ép buộc khách hàng, đối tác kinh doanh của doanh nghiệp khác bằng hành vi đe dọa hoặc cưỡng ép .... Điều này được hiểu là:

1

quy luật kt

2

chính sách kt

11

Multiple Choice

BỘ PHẬN TƯ BẢN TỒN TẠI DƯỚI HÌNH THÁI TƯ LIỆU SẢN XUẤT MÀ GIÁ TRỊ ĐC LAO ĐỘNG CỤ THỂ CỦA NG CÔNG NHÂN LÀM THUÊ BẢO TỒN VÀ CHUYỂN NGUYÊN VẸN

1

TƯ BẢN BẤT BIẾN

2

KHẢ BIẾN

3

LƯU ĐỘNG

4

CỐ ĐIINHJ

12

Multiple Choice

Đối tượng nghiên cứu của KTCT lÀ:

1

KTCT nghiên cứu bản chất, tìm ra những mối liên hệ và sự lê thuộc bên trong của các hiện tượng và quá trình kinh tế

2

KTCT nghiên cứu hiện tượng kinh tế

3

Nghiên cứu chính trị

4

nghiên cứu các sự kiện kinh té ...

13

Multiple Choice

BẢN CHẤT CỦA TIỀN CÔNG LÀ:

1

GIÁ CẢ CỦA HÀNG HÓA SỨC LAO ĐỘNG

2

GTRI CỦA HÀNG HÓA SLD

3

GTRI SỬ

14

Multiple Choice

Phương pháp nghiên cứu ktct :

1

pp duy vật biện chứng

2

pp trừu tượng hóa kh

3

pp logic kết hợp với lịch sử

4

Tất cả các phương án đều đúng

15

Multiple Choice

ĐIỀU KIỆN ĐỂ TIỀN TRỞ THÀNH TƯ BẢN:

1

TIỀN ĐƯỢC NÉM VÀO LƯU THÔNG VÀ PHẢI CÓ SỐ TIỀN ĐỦ LỚN ĐỂ MUA TLSX VÀ SLD

2

TIỀN PAHRI CẤT TRỮ

16

Multiple Choice

Lý thuyết ktct của Mác đã kế thừa trực tiếp từ:

1

trọng nông

2

trọng thương

3

ktct tư sản cổ điển Anh

4

ktct tầm thường

17

Multiple Choice

TIỀN VÀNG CÓ CHỨC NĂNG GÌ MÀ TIỀN GIẤY KH CÓ:

1

THƯỚC ĐO GIÁ TRỊ

2

PT LƯU THÔNG

3

PT THANH TOÁN

18

Multiple Choice

sẢN phẩm chủ quan của con ngươif được hình thành trên cơ sở vận dụng các quy luật kinh tế được gọi là:

1

csach xã hội

2

csach chính trị

3

csach kinh tế

4

chính sach văn hóa

19

Multiple Choice

nÊUS SỐ LƯỢNG HÀNG HÓA VÀ VÒNG QUAY CỦA ĐỒNG TIỀN TRONG NỀN KINH TẾ KH THAY ĐỔI , LƯỢNG TIỀN CẦN THIẾT TRONG LƯU THÔNG TĂNG LÊN 2 LẦN, THÌ MỨC GIÁ CHUNG CỦA HÀNG HÓA THAY ĐỔI NTN?

1

MÚC GIÁ CHUNG CỦA HÀNG HÓA TĂNG LÊN 2 LẦN

2

TĂNG 4 LẦN

3

GIẢM 2 LẦN

4

KO ẢNH HƯỞNG

20

Multiple Choice

Phương pháp quan trọng trong nghiên cứu ktct:

1

pp dvbc

2

pp trừu tượng hóa kh

3

pp logic

4

pp thực nghiệm

21

Multiple Choice

MỤC ĐÍCH CỦA CẠNH TRANH;

1

TÌM NƠI ĐẦU TƯ CÓ LỜI HƠN

2

TĂNG NĂNG XUẤT LAO ĐỘNG ĐỂ GIÁ TRỊ CÁ BIỆT

3

TRAO ĐỔI PHẢI TRÊN NGUYÊN TẮc ngang giá

4

là biểu hiện bằng tiền của giá trị

22

Multiple Choice

KIỂU TỔ CHỨC KINH TẾ MÀ Ở ĐÓ NHỮNG NGƯỜI SẢN XUẤT RA SẢN PHẨM NHẰM MỤC ĐÍCH TRAO ĐỔI, MUA BÁN:

1

SẢN XUẤT HH

2

TỰ CUNG CẤP

3

KT TỰ NHIÊN

23

Multiple Choice

giá trị hàng hóa sức lao động là:

1

hao phí sức lực để tái sản xuất

2

tạo ra giá trị mới

3

tiền lương

4

sức lao động bỏ ra để tạo ra các hàng hóa khác

24

Multiple Choice

đIỀU NÀO SAU ĐÂY ĐÚNG VỚI PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI:

1

PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG XÃ HỘI VÀO CÁC NGÀNH, LV KHÁC NHAU CỦA XÃ HỘI

2

BIỂU HIỆN CỦA SỞ HỮU TƯ NHÂN

3

CON NG CÓ THỂ SẢN XUẤT RA TẤT CẢ CÁC SP

25

Multiple Choice

lượng gái trị của hàng háo sức lao động

1

được tính một cách gián tiếp thông qua giá trị tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sld

2

được tính trực tiếp

3

tạo ra giá trị mới lớn hơn

4

tạo ra giá trị sử dụng

26

Multiple Choice

ĐIỀU KIỆN RA ĐỜI VÀ TỒN TẠI CỦA SẢN XUẤT HH:

1

PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG XH VÀ TÍNH CHẤT TƯ NHÂN CỦA SẢN XUẤT

2

KT TỰ NHIÊN

3

PCONG LD XA HOI

4

TCHAT TƯ

27

Multiple Choice

quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

1

sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

2

sự thống nhất của quá trình tạo ra gái trị và gtri sử dụng

28

Multiple Choice

kHI TIỀN DÙNG ĐỂ BIỂU HIỆN VÀ ĐO LƯỜNG GIÁ TRỊ CỦA TẤT CẢ CÁC HHOA KHÁC NHAU, THÌ TIỀN ĐANG THỰC HIỆN CHỨC NĂNG GÌ:

1

THƯỚC ĐO GIÁ TRỊ

2

PTIEN LƯU THÔNG

3

CẤT TRỮ

4

THANH TOÁN

29

Multiple Choice

loại tư bản mà giá trị của nó tăng thêm sau quá trình sản xuất:

1

khả biến

2

bất biến

3

cố định

4

lưu động

30

Multiple Choice

2 THUỘC TÍNH CỦA HÀNG HÓA:

1

GIÁ TRỊ VÀ GTRI SỬ DỤNG

2

LD CỤ THỂ VÀ TRỪU TUONG

3

TCHAT TƯ NHÂN VÀ XÃ HỘI

4

NG SẢN XUẤT VÀ NG TIÊU DÙNG

31

Multiple Choice

tỷ lệ phần trăm giữa gái trị thặng dư và tư bản khả biến:

1

tỉ suất giá trị thặng dư

2

khối lượng gtri thặng dư

3

tỷ suất lợi nhuận

4

lợi nhuận bình quân

32

Multiple Choice

nhà Lan tự trồng rau muống để ăn, rau muống có:

1

giá trị

2

giá trị sử dụng( không phải là hàng hóa)

3

gt trao đổi

4

gái cả

33

Multiple Choice

tích lũy tư bản là;

1

tư bản hóa giá trị thặng dư

2

góp vốn ban đầu

3

tích góp tiền

34

Multiple Choice

công dụng hay tính có ích của vật phẩm thỏa mãn một nhu cầu nhhat định của con ng gọi là:

1

giá trị

2

giá ttri sử dụng

3

trao đổi

4

giá cả

35

Multiple Choice

có mấy phương pháp tạo ra giá trị thặng dư:

1

29 tương đối và tuyệt đối)

2

3

3

4

4

5

36

Multiple Choice

lao động xã hội của ng sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hhoa kết tinh trong hhoa ấy:

1

giá trị

2

gt su dung

37

Multiple Choice

giá trị của hhoa biểu hiện

1

tác dụng của hhoa

2

quan hệ giữa ng với ng trong sản xuất hhoa

3

SỐ TIỀN BỎ RA ĐỂ MUA HHOA

4

SỰ THỎA MÃN NHU CẦU CỦA CON NG

38

Multiple Choice

THỜI GIAN LAO ĐỘNG ĐÒI HỎI ĐỂ SẢN XUẤT RA MỘT GIÁ TRỊ SỬ DỤNG NÀO ĐÓ, TRONG NHỮNG ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT BÌNH THƯỜNG CỦA XÃ HỘI, VỚI MỘT TRÌNH ĐỘ THÀNH THẠO TRUNG BÌNH VÀ MỘT CƯỜNG ĐỘ LAO ĐỘNG TRUNG BÌNH TRONG XÃ HỘI ĐÓ, LÀ:

1

THỜI GIAN LDONG CÁ BIỆT

2

THỜI GIAN LD XÃ HỘI CẦN THIẾT

3

THOI GIAN TẠO RA MỘT SP

4

TGIAN LAO ĐỘNG THẶNG DƯ

39

Multiple Choice

CẤU THÀNH LƯỢNG GIÁ TRỊ HH GỒM:

1

GIÁ TRỊ CŨ VÀ MỚI

2

GIÁ CẢ CŨ VÀ MỚI

3

NĂNG XUẤT VÀ CƯỜNG DỘ

4

GT VÀ GT SD

40

Multiple Choice

mỐI QUAN HỆ GIỮA NĂNG XUẤT LAO ĐỘNG VÀ LƯỢNG GIÁ TRỊ MỘT ĐƠN VỊ HHOA:

1

TỈ LỆ NGHỊCH

2

THUẬN

3

O CÓ

41

Multiple Choice

KHI CƯỜNG ĐỘ LD TĂNG, LƯỢNG GIÁ TRỊ 1 ĐƠN VỊ HHOA:

1

KHÔNG ĐỔI

2

TĂNG

3

GIẢM

42

Multiple Choice

SỰ HAO PHÍ SỨC LỰC NÓI CHUNG VỀ CƠ BẮP, THẦN KINH, TRÍ ÓC....

1

LD CỤ THỂ

2

LD TRỪU TƯỢNG

3

SẢN XUAT

4

TIÊU DÙNG HH

43

Multiple Choice

Lao động cụ thể phản ánh:

1

tính chất tư nhân của sxhh

2

tính chất xã hội

3

2 loại ld

4

giá trị sdung

44

Multiple Choice

qua trình phát triển của tiền tệ trải qua:

1

4( giản đơn- đầy đủ- chung- tiền)

2

3

3

2

4

5

45

Multiple Choice

bản chất của tiền

1

hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung thống nhất cho tất cả các hh

2

đứng trên tất cả hh

3

ko có gt và gtsd

4

là 1 hh nahf nước phát

46

Multiple Choice

biểu hiệ n bằng tiền của giá trị hàng hóa là:

1

giá cả hhoa

2

giá trị hhoa

3

gtri đồng tiền

4

gtsdung

47

Multiple Choice

theo nghĩa hẹp, thị trường được hiểu là:

1

nơi diễn ra các hành vi trao đổi, mua bán hhoa giữa các chủ thể

2

chợ

3

siêu thị

4

llàtoorng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán....dược hình tHÀNH TROng điều kiện lịchw sử, kt xã

48

Multiple Choice

căn cứ vào đối tượng hàng hóa đưa ra trao đổi, thị trường dc phân chia thành:

1

ttruong tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng

2

tt trong nc và tt thế giới

3

tt đàu vào và đầu ra

4

tt hàng hóa và tiền tệ

49

Multiple Choice

căn cứ vào phạm vi hoạt động, thị tường được chia thành:

1

tt tư liệu sản xuất và tiêu dùng

2

tt trong nước và thế giới

3

đầu vào và đầu ra

4

hàng hóa và tiền tệ

50

Multiple Choice

hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kimh tế theo yêu cầu của các quy luật kte:

1

cơ chế thị trường

2

cơ chế kế hoạch hóa ttrung

3

cơ chế hỗn hợp

51

Multiple Choice

daasu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường:

1

giá cả được hình thanh tự do, là tín hiệu điều tiết các chủ thể tham gia vào thị trường

2

mua rẻ bán đắt

3

gái cả được hình tahnhf theo quy định

4

canh tranh ko lành mạnh

52

Multiple Choice

sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết là nọo dung của:

1

quy luật giá trị

2

quy luật lưu thông tiền tệ

3

quy luật cạnh tranh

4

quy luật cung cầu

53

Multiple Choice

số tiền cần thiết trong lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hoàng hóa được đưa ra thị trường và tý lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ:

1

quy luật lưu thông tiềnt ệ

2

qluat giá trị

3

cạnh tranh

4

cung

54

Multiple Choice

nguồn gốc khủng hoảng kinh tế:

1

các doanh nghiệp lừa đảo

2

cácx doanh nghiệp kh cung ứng đủ nhu cầu của ng tiêu dùng

3

mâu thuẫn giữa chính phủ và doanh nghiệp

4

mâu thuãn giữa tính chất tư nhân và tinh chất xã hội

55

Multiple Choice

một hàng hóa có giá trị cũ được biểu hiện bằng tiên là 100$, giá trị hàng hóa sức lao động là 10$, giá trị thặng dư 40$, ng bán hàng hóa với giá 200$, Khi những điều kiện khác kh đổi, ng này vi phạm quy luật nào?

1

Quy luật giá trị

2

quy luật khủng hoảng kte

3

quy luật lưu thông tiền tệ

4

quy luật cạnh tranh

56

Multiple Choice

lợi nhuận là;

1

phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

2

chênh lệch giữa gtri và gtri thặng dư

57

Multiple Choice

mqh giữa lợi nhuận và gtri thặng dư;

1

lợi nhuận là hình thái biểu hiện của gtri thặng dư trên bề mặt nên kinh tế thị trường ( bản chất giống nhau)

2

lợi nhuận luôn lớn hơn gtr thặng dư

3

bé hơn

4

ko liên quan đến

58

Multiple Choice

các pphap sản xuất ra gtr thặng dư:

1

tuyệt đối và tương đối

2

tương đối và siêu ngạch

3

tuyệt đối và siêu ngạch

59

Multiple Choice

sự vận động của tư bản lần lượt trải qua 3 giai đoạn, dưới 3 hình thái kế tiếp nahu,....

1

tuần hoàn tư bản

2

chu chuyển tư bản

3

tích lũy tư bản

4

tốc độ chu chuyển tư bản

60

Multiple Choice

quá trình lặp đi lặp lại, định kỳ và đổi mới theo thời gian...

1

chu chuyển tư bản

2

tuần hoàn tư bản

3

tích lũy

61

Multiple Choice

bộ phạn tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn:

1

tư bản cố định

2

lưu động

3

bất biến

4

khả biến

62

Multiple Choice

bộ phận tư bản sản xuất dưới hình thức sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất, ..

1

tư bản lưu động

2

tư bản cố điinhj

3

bất biến

63

Multiple Choice

căn cứ vào vai trò trong việc tạo ra giá trị của hàng hóa, tư bản được phân loại thành;

1

bất biến avf khả biến

2

cố định và lưu động

3

sản xuất và lưu thông

64

Multiple Choice

căn cứ vào số lần chuyển giá trị vào trong sản phẩm( xét theo phương thức chu chuyển):

1

tb lưu động và tb cố định

2

tb bất biến và tb khả biến

3

sức lao động và nguyên nhiên vl

65

Multiple Choice

việc sản xuất giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng xuất lao động và thời gian ld tất yếu kh đổi:

1

sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

2

tương đối

3

bóc lột sức ld

66

Multiple Choice

phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư khi độ dài ngày lao động không đổi,...

1

phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tương đối

2

tuyệt đối

3

bóc lột sld

67

Multiple Choice

tích lũy tư bản chỉ có thể thức hiện khi:

1

đã thực hiện quá trình sản xuất và thu được giá trị thặng dư

2

góp vốn đầu tư ban đầu

68

Multiple Choice

cạnh tranh giữa các ngành hình thành:

1

lợi nhuận bình quân

2

giá trị thi trường

3

giá trị thặng dư

69

Multiple Choice

nguồn gốc của lợi nhuậN THƯƠNG NGHIỆP :

1

là một phần giá trị thặng dư do người lao động tạo ra trong quá trình sx

2

do mua rẻ bán đắt

3

ko tồn tại

70

Multiple Choice

địa tô là:

1

Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp trả cho nhà tư bản sở hữu đất đai để đc quyền sử dụng đất

2

tiền bán các sản phẩm trên đất đai

3

tiền thu đc do bán quyền sử dụng đất

71

Multiple Choice

tư bảN CHO VAY LÀ HÀNG HÓA ĐẶC BIỆT VÌ;

1

quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

2

có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

3

làm vật ngang giá chung

72

Multiple Choice

cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản:

1

cấu tạo hữu cơ của tư bản

2

cấu tạo kỹ thuật

3

tỷ lệ giuwxa số lượng ...

73

Multiple Choice

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư:

1

tích tụ tư bản

2

tích lũy tư bản

3

tập trung tư bản

74

Multiple Choice

quy mô tư bản cá biệt được tăng lên nhờ sáp nhập các tư bản cá biệt với nhau:

1

tập trung tư bản

2

tích tụ tư bản

3

tích lũy tư bản

75

Multiple Choice

phần trị của HÀNG hóa bù lai phần giá cả của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã đc sử dụng để sản xuất ra hàng hóa:

1

chi phí sản xuất

2

giá trị thặng dư

3

lợi nhuận

76

Multiple Choice

điều kiện để hình thành đc tỷ xuất lợi nhuận bình quân:

1

tự do di chuyển vốn giữa các ngành

2

cạnh tranh trong nội bộ ngành

3

giá trị thặng dư

77

Multiple Choice

nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp

1

là một phần gái trị thặng dư do ng lao động làm ra trong qtrinh sản xuất

2

mua rẻ bán đắt

3

phần tư liệu sản xuất đc tham gia vào qtrinh sản xuất hhoa

BỘ phận giấ trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do ngời lao động làm thuê tạo ra, trong chủ nghĩa tư bản, nó thuộc về nhà tư bản, gọi là:

1

Giá trị thặng dư

2

tiền công

3

doanh thu

4

chi phí sx

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 77

MULTIPLE CHOICE