Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

linh khánh

Used 5+ times

FREE Resource

1 Slide • 63 Questions

1

Prasal verbs

By linh khánh

2

Multiple Choice

act out

1

đóng vai, đóng kịch

2

chiếm

3

hỏi về

4

hỏi

3

Multiple Choice

ask for sth

1

hỏi thăm

2

hỏi về

3

xin cái gì

4

mời ai đó đi ăn

4

Multiple Choice

break down

1

chia nhỏ ra, hỏng hóc, ngất xỉu

2

đột ngập vào

3

chia tay

4

5

Multiple Choice

đột nhập

1

break out

2

break into

3

break up

4

break in

6

Multiple Choice

bring out

1

nuôi nấng

2

sản xuất

3

gây đến

4

mang lại

7

Multiple Choice

ban hành luật

1

bring in

2

bring up

3

bring out

4

bring about

8

Multiple Choice

burst out

1

sản xuất

2

mời ai đó đi ăn

3

bật ra, phát ra

4

thổi tắt

9

Multiple Choice

breathe in = take in = inhale

1

hít vào

2

thở ra

3

mát lạnh

4

thổi tắt

10

Multiple Choice

catch on

1

theo đuổi

2

trở nên phổ biến

3

theo kịp

4

theo vào

11

Multiple Choice

call for

1

yêu cầu, đòi hỏi

2

gọi to, hét to

3

hủy

4

gọi ai đó

12

Multiple Choice

call out

1

yêu cầu, đòi hỏi

2

gọi to, hét to

3

gọi ai đó

4

hủy

13

Multiple Choice

carry away

1

tiếp tục

2

tiến hành, thực hiện

3

phấn kích, khích động

4

chuyển vào, đi vào

14

Multiple Choice

carry over

1

tiếp tục

2

tiến hành, thực hiện

3

phấn kích, khích động

4

chuyển vào, đi vào

15

Multiple Choice

cut off

1

chặt đốn cây

2

cắt, cúp, ngừng cung cấp điện, nước

3

xen vào, ngắt lời

4

cắt giảm

16

Multiple Choice

cut in

1

chặt đốn cây

2

cắt, cúp, ngừng cung cấp điện, nước

3

xen vào, ngắt lời

4

cắt giảm

17

Multiple Choice

xảy ra một cách bất ngờ

1

crop up

2

come into

3

cut in

4

carry over

18

Multiple Choice

hit on/hit upon

1

nảy ra ý tưởng

2

đấm vào

3

lộ ra

4

chuốc lấy

19

Multiple Choice

come into

1

thừa kế

2

xảy ra

3

ló ra

4

thôi nào

20

Multiple Choice

thành công

1

come across

2

come in for

3

come off

4

come over

21

Multiple Choice

come up to

1

tỉnh lại

2

đạt tới

3

bước vào

4

tình cờ gặp

22

Multiple Choice

come along with sb

1

đi với ai

2

thành công

3

bước vào

4

tỉnh lại

23

Multiple Choice

come in for

1

chuốc lấy

2

bước vào

3

đạt tới

4

ghé chơi

24

Multiple Choice

dip into

1

đọc lướt

2

tuyệt chủng

3

cải trang

4

25

Multiple Choice

die out

1

chết vì

2

tuyệt chủng

3

thư giãn

4

kiểm tra

26

Multiple Choice

die of

1

chết vì bệnh

2

tuyệt chủng

3

thư giãn

4

kiểm tra

27

Multiple Choice

drop out off

1

cải trang đóng giả

2

bỏ cuộc

3

ghé qua

4

tạt qua

28

Multiple Choice

fall over

1

đổ xuống, ngã , phá sản

2

mê ai

3

cãi cọ với

4

29

Multiple Choice

go ahead

1

lớn lên

2

trải qua

3

tiến hành

4

tiếp tục

30

Multiple Choice

go back on

1

thất hứa

2

quay lại

3

vượt quá

4

đi xa

31

Multiple Choice

xem lại, ôn lại

1

go over

2

go by

3

go on

4

go out

32

Multiple Choice

go into

1

điều tra, xem xét

2

thích thú

3

mắc bệnh

4

xem lại

33

Multiple Choice

get rid of/dispose of

1

lên xe

2

xuống xe

3

loại bỏ

4

get over

34

Multiple Choice

get round/around sb

1

thuyết phục ai đó đồng ý (làm gì )

2

loại bỏ

3

đi du lịch

35

Multiple Choice

run into

1

chạy bằng cái gì

2

tình cờ gặp

3

dập tắt

36

Multiple Choice

get into

1

hứng thú với cái gì

2

mắc bệnh

3

thất hứa

4

37

Multiple Choice

give out

1

phân phát

2

cạn kiệt

3

từ bỏ

4

38

Multiple Choice

trì hoãn

1

hold up

2

hold out

3

hold back

4

hold on

39

Multiple Choice

hold back

1

ngăn lại

2

hoãn lại

3

4

40

Multiple Choice

hand down = pass down

1

truyền lại

2

mất

3

ghi chép

4

41

Multiple Choice

keep up with

1

theo kịp catch up

2

tiếp tục

3

nảy ra một suy nghĩ

4

42

Multiple Choice

make up for

1

trang điểm

2

bù đắp

3

chiếm

4

bịa đặt

43

Multiple Choice

make out

1

tạo nên bởi

2

nhận ra, hiểu ra

3

nhặt

44

Multiple Choice

pass over

1

lờ đi, né tránh

2

bất tỉnh

3

diễn ra

4

45

Multiple Choice

pass off

1

lờ đi

2

diển ra, xảy ra

3

qua đời

4

chỉ vào

46

Multiple Choice

put on

1

biểu diễn, mặc

2

để dành

3

trì hoãn

4

47

Multiple Choice

put off

1

trì hoãn

2

để dành

3

dọn đi

4

48

Multiple Choice

put forward

1

dựng lên

2

đề xuất

3

dập tắt

49

Multiple Choice

put across

1

giải thích

2

để dành

50

Multiple Choice

run out

1

cạn kiệt

2

chạy ra khỏi

3

chạy đi

4

51

Multiple Choice

set off

1

thành lập

2

khởi hành

3

tiết kiệm

4

52

Multiple Choice

set out

1

bắt đầu thực hành 1 kế hoạch

2

khởi

3

thành lập

4

53

Multiple Choice

show up/turn up/ arrive

1

đến

2

thể hiện

3

sản xuất

4

54

Multiple Choice

show off

1

khoe khoang

2

thức

3

chen lấn

4

55

Multiple Choice

take after

1

giống

2

chăm sóc

3

ủng hộ

4

quan

56

Multiple Choice

take on

1

thuê, đảm nhiệm

2

bắt đầu 1 sở thích

3

giống

4

57

Multiple Choice

take off

1

cởi, cất cảnh, thành công

2

nổi bật

3

ủng hộ

4

58

Multiple Choice

take in

1

hấp thụ, hít vào

2

mang theo

3
4

59

Multiple Choice

work out

1

vứt đi

2

đi lại

3

tập thể dục, tính toán, tìm ra, giải quyết cái gì

4

60

Multiple Choice

use up = run out

1

cạn kiệt

2

tiết kiệm

3

sử dụng

4

61

Multiple Choice

stand up for

1

ủng hộ

2

đứng dậy để

3

khởi hành

4

62

Multiple Choice

as as

1

ngay khi/ sau ngay khi

2

miễn là/ chỉ cần

3
4

63

Multiple Choice

as long as

1

ngay khi/ sau ngay khi

2

miễn là/ chỉ cần

3
4

64

Multiple Choice

look out

1

coi chừng, trông chừng

2

tra cứu

3

quan tâm

Prasal verbs

By linh khánh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 64

SLIDE