

CHÍNH TRỊ
Presentation
•
Education
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
Yến Nguyễn
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 130 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By Yến Nguyễn
2
Multiple Choice
Câu 21. Giải phóng dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh xét về thực chất là:
A. Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc
B. Giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập
C. Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập và tự do lựa chọn con đường phát triển của dân tộc phù hợp với xu thế phát triển của thời đại.
D. Giải phóng ruộng đất
3
Multiple Choice
Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chế độ chính trị mà chúng ta xây dựng là chế độ :
A. Do giai cấp công nhân làm chủ
B. Do giai cấp nông dân làm chủ
C. Do tầng lớp trí thức làm chủ
D. Do nhân dân làm chủ
4
Multiple Select
Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh thừa kế là gì?
A. Lòng nhân ái
B. Chủ nghĩa yêu nước
C. Tinh thần hiếu học
D. Cần cù lao động
5
Multiple Choice
Chọn phương án đúng nhất với tư tưởng Hồ Chí Minh
A. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta.
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta.
C. Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự tiếp thu lòng nhân ái, đức hy sinh của hồi giáo
6
Multiple Choice
Câu 4. Một trong những nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
A. Lòng nhân ái, đức hy sinh của hồi giáo
B. Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ phục hưng
C. Các giá trị truyền thống dân tộc
D. Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng
7
Multiple Choice
Câu 5. Một trong những nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
A. Tinh hoa văn hóa nhân loại
B. Các giá trị văn hóa tiến bộ của thời kỳ phục hưng
C. Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng
D. Lòng nhân ái, đức hy sinh của hồi giáo
8
Multiple Choice
Câu 6. Một trong những nguồn gốc tư tưởng Hồ Chí Minh là dựa trên:
A. Phẩm chất cá nhân của Hồ Chí Minh
B. Lòng nhân ái, đức hy sinh của thiên chúa giáo
C. Tư tưởng vị tha của Phật giáo
D. Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng
9
Multiple Choice
Câu 7. Một trong những truyền thống tốt đẹp của tư tưởng và văn hóa Việt Nam được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là:
A. Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam
B. Những mặt tích cực của Nho Giáo
C. Tư tưởng vị tha của phật giáo
D. Tinh thần cứu khổ, cứu nạn của Phật giáo
10
Multiple Choice
Câu 8. Một trong những giá trị của văn hóa phương Đông được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là:
A. Truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam
B. Những mặt tích cực của Nho Giáo
C. Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam
D. Chủ nghĩa Mác-Lê nin
11
Multiple Choice
Câu 9. Một trong những giá trị của văn hóa phương Tây được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là:
A. Tư tưởng văn hóa dân chủ, cách mạng của cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ
B. Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn
C. Lý tưởng tự do, bình đẳng, bắc ái và tư tưởng dân chủ của các nhà khai sáng Pháp
D. Những mặt tích cực của Nho Giáo
12
Multiple Choice
Câu 10. Giai đoạn hình thành tư tưởng yêu nước, thương nòi của Nguyễn Ái Quốc được tính từ:
A. Trước năm 1911
B. Năm 1921 đến năm 1930
C. Năm 1911 đến năm 1920
D. Năm 1930 đến năm 1945
13
Multiple Choice
Câu 11. Giai đoạn tìm tòi con đường cứu nước, giải phóng dân tộc của Nguyễn A. Ái Quốc được tính từ:
A. Trước năm 1911
B. Năm 1921 đến năm 1930
C. Năm 1911 đến năm 1920
D. Năm 1930 đến năm 1945
14
Multiple Choice
Câu 12. Giai đoạn hình thành cơ bản tư tưởng về con đường cách mạng Việt Nam của Nguyễn Ái Quốc được tính từ:
A. Trước năm 1911
B. Năm 1921 đến năm 1930
C. Năm 1911 đến năm 1920
D. Năm 1930 đến năm 1945
15
Multiple Choice
Câu 13. Giai đoạn vượt qua thử thách, kiên trì con đường đã xác định cho cách mạng Việt Nam của Nguyễn Ái Quốc được tính từ:
A. Năm 1921 đến năm 1930
B. Năm 1911 đến năm 1920
C. Năm 1930 đến năm 1941
D. Năm 1945 đến năm 1969
16
Multiple Choice
Câu 14. Giai đoạn phát triển và thắng lợi của tư tưởng Hồ Chí Minh được tính từ:
A. Năm 1921 đến năm 1930
B. Năm 1911 đến năm 1920
C. Năm 1930 đến năm 1945
D. Năm 1941 đến năm 1969
17
Multiple Choice
Câu 15. Theo Hồ Chí Minh độc lập, tự do là:
A. Quyền thiêng liêng của tất cả các dân tộc
B. Quyền bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc
C. Quyền thiêng liêng và bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc
D. Điều quan trọng nhất của tất cả các dân tộc
18
Multiple Choice
Câu 16. Theo Hồ Chí Minh muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội trước hết cần phải có:
A. Cơ sở vật chất vững chắc
B. Vốn
C. Tài nguyên thiên nhiến
D. Con người chủ nghĩa xã hội
19
Multiple Choice
Câu 17. Hồ Chí Minh là người đấu tranh đòi quyền độc lập cho:
A. Dân tộc Việt Nam
B. Các dân tộc thuộc địa phương Đông
C. Dân tộc Việt Nam và tất cả các dân tộc bị áp bức trên thế giới
D. Các dân tộc thuộc địa phương Tây
20
Multiple Choice
Câu 18. Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải:
A. Đi theo con đường của các bậc tiền bối Việt Nam
B. Đi theo con đường của cách mạng Pháp, Mỹ
C. Đi theo con đường của cách mạng vô sản
D. Đi theo con đường của cách mạng tư sản
21
Multiple Choice
Câu 19. Cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp đoàn kết của:
A. Giai cấp công nhân
B. Toàn dân trên cơ sở liên minh công – nông
C. Giai cấp công nhân và nông dân
D. Tầng lớp trí thức
22
Multiple Choice
Câu 20. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, nhiệm vụ hàng đầu trên hết, trước hết của cách mạng Việt Nam là:
A. Giải phóng dân tộc
B. Giải phóng con người
C. Giải phóng giai cấp
D. Giải phóng dân cày
23
Multiple Choice
Câu 21. Giải phóng dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh xét về thực chất là:
A. Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc
B. Giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập
C. Đánh đổ ách áp bức, thống trị của đế quốc, thực dân giành độc lập dân tộc, hình thành nhà nước dân tộc độc lập và tự do lựa chọn con đường phát triển của dân tộc phù hợp với xu thế phát triển của thời đại.
D. Giải phóng ruộng đất
24
Multiple Choice
Câu 22. Giải phóng con người theo tư tưởng Hồ Chí Minh thực chất là:
A. Giải phóng con người với tư cách từng cá nhân
B. Giải phóng con người với tư cách cả loài người
C. Giải phóng con người với tư cách dân tộc
D. Giải phóng con người với tư cách từng cá nhân và cả loài người
25
Multiple Choice
Câu 23. Nội dung cốt lõi của Tư tưởng Hồ Chí Minh là:
A. Độc lập dân tộc
B. Chủ nghĩa xã hội
C. Ruộng đất cho dân cày
D. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
26
Multiple Choice
Câu 24. Con người theo quan niệm của Hồ Chí Minh là:
A. Động lực của cách mạng
B. Vốn quý nhất nhân tố quyết định đến thành công của cách mạng
C. Vốn quý của cách mạng
D. Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng của cách mạng
27
Multiple Choice
Câu 25. Theo Hồ Chí Minh động lực quan trọng nhất và bao trùm nhất là:
A. Vốn
B. Con người
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Cơ sở vật chất kỹ thuật
28
Multiple Choice
Câu 26. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là:
A. Vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược
B. Vấn đề quyết định thành công của cách mạng
C. Vấn đề cơ bản có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của cách mạng
D. Vấn đề quan trọng của cách mạng
29
Multiple Choice
Câu 27. Trong tư tưởng Hồ Chí Minh, nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là:
A. Liên minh công – nông
B. Liên minh công – nông – lao động trí óc
C. Liên minh công – nông và các tầng lớp xã hội khác
D. Liên minh công – nông và các lực lượng yêu nước khác
30
Multiple Choice
Câu 28. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, đạo đức có vai trò:
A. Là nền tảng lý luận của người cách mạng
B. Là cái gốc, nền tảng của người cách mạng
C. Là định hướng lý tưởng của người cách mạng
D. Là cơ sở tư tưởng của người cách mạng
31
Multiple Choice
Câu 29. Theo tư tường Hồ Chí Minh, Đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa::
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào cách mạng Việt Nam
B. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân
C. Chủ nghĩa Mác- Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam
D. Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam
32
Multiple Choice
Câu 30. Con người theo quan niệm của Hồ Chí Minh là:
A. Động lực của cách mạng
B. Vốn quý của cách mạng
C. Vốn quý nhất và nhân tố quyết định thành công của cách mạng
D. Vốn quý nhất, nhân tố quan trọng của cách mạng
33
Multiple Choice
Câu 31. Hồ Chí Minh khẳng định:” Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác là con đường …”
A. Cách mạng vô sản
B. Cách mạng giải phóng dân tộc
C. Cách mạng tư sản dân quyền
D. Cách mạng giải phòng người nghèo
34
Multiple Choice
Câu 32. Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, kẻ thù nào được xem là “giặc nội xâm” trong cách mạng gải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp và giải phóng con người:
A. Chủ nghĩa cá nhân
B. Nghèo nàn
C. Dốt nát
D. Lạc hậu
35
Multiple Choice
Câu 33. Hồ Chí Minh quan niệm về quyền của các dân tộc, Người nói: “ tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra … , dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do mưu cầu hạnh phúc”. Tìm từ đúng điền vào …:
A. Bình đẳng
i
B. Tự do
C. Như nhau
D. Bắc á
36
Multiple Choice
Câu 34. Để rèn luyện đạo đức theo tư tưởng Hồ Chí Minh, cần phải:
A. Tu dưỡng, rèn luyện suốt đời
B. Rèn luyện đạo đức từ khi còn bé
C. Chỉ cần rèn luyện khi đã trưởng thành
D. Rèn luyện đạo đức khi cần thiết
37
Multiple Choice
Câu 35. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian nào?
A. 6/5/1911
B. 2/6/1911
C. 3/6/1911
D. 5/6/1911
38
Multiple Choice
Câu 36. “Tất cả các dân tộc trên thế giới đều sinh ra bình đẳng, dân tộc nào cũng có quyền sống, quyền sung sướng và quyền tự do”. Câu trên Hồ Chí Minh nói trong văn kiện nào?
A. Bản án chế độ thực dân Pháp
B. Đường Cách mệnh
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
D. Tuyên ngôn độc lập (1945)
39
Multiple Choice
Câu 37. Theo Hồ Chí Minh, học chủ nghĩa Mác – Lênin nghĩa là gì?
A. Học thuộc các luận điểm lý luận
B. Sống với nhau có tình, có nghĩa
C. Để chứng tỏ trình độ lý luận
D. Để làm kinh tế
40
Multiple Choice
Câu 38. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem … để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy”.
A. Toàn bộ sức lực
B. Cả tinh thần và lực lượng
C. Tinh hoa và văn hóa
D. Cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải
41
Multiple Choice
Câu 39. Ham muốn tột bậc của Hồ Chí Minh là gì?
A. Nước ta được hoàn toàn độc lập
B. Dân được hoàn toàn tự do
C. Đồng bào ta, ai cũng có cơm ăn, áo mặc, được học hành
D. Nước ta được hoàn toàn độc lập, dân được hoàn toàn tự do, đồng bào ta, ai cũng có cơm ăn, áo mặc, được học hành
42
Multiple Choice
Câu 40. Điền vào ô trống, hoàn chỉnh thơ của Hồ Chí Minh “Rằng đây bốn biển một nhà … đều là anh em”
A. Lao động thế giới
B. Bốn phương vô sản
C. Tứ hải
D. Vàng đen trắng đỏ
43
Multiple Choice
Câu 41. Theo Hồ Chí Minh, đức tính cần thiết nhất cho một con người là gì?
A. Trung với nước, hiếu với dân
B. Cần, kiệm
C. Liêm, chính
D. Trung với nước, hiếu với dân, cần, kiệm, liêm, chính
44
Multiple Choice
Câu 42. Theo Hồ Chí Minh, ở đời và làm người thì phải làm gì?
A. Yêu nước
B. Thương dân
C. Thương nhân loại bị áp bức
D. Yêu nước, thương dân, thương nhân loại bị áp bức
45
Multiple Choice
Câu 43. Luận điểm: “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do đấu tranh, rèn luyện bền bỉ hằng ngày mà phát triển và củng cố. Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong” là của ai?
A. C.Mác
B. VI.Lênin
C. Hồ Chí Minh
D. Lê Duẩn
46
Multiple Choice
Câu 44. Theo Hồ Chí Minh, học để làm gì?
A. Làm việc
B. Làm cán bộ
C. Làm người
D. Làm việc, làm cán bộ, làm người
47
Multiple Choice
Câu 45. Hồ Chí Minh ví tuổi trẻ như mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ
C. Mùa đông
D. Mùa thu
48
Multiple Choice
Câu 46. Theo Hồ Chí Minh, trong mỗi con người bao giờ cũng có:
A. Chỉ mặt tốt
B. Chỉ mặt xấu
C. Tốt – xấu, Thiện – ác
D. Không xấu, không tốt
49
Multiple Choice
Câu 47. Nguyễn Tất Thành lúc ra đi tìm đường cứu nước bao nhiêu tuổi?
A. 19 tuổi
B. 20 tuổi
C. 21 tuổi
D. 22 tuổi
50
Multiple Choice
Câu 48. Tư tưởng Hồ Chí Minh về chăm lo bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau là đào tạo người Việt Nam thành những người thừa kế xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Chăm chỉ và sáng tạo
B. Vừa hồng vừa chuyên
C. Cần cù và dũng cảm
D. Cần, Kiệm, Liêm, Chính
51
Multiple Choice
Câu 49. “ Không chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Lời khẳng định đanh thép này được trích trong “ Lởi kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chí Minh. Lới kêu gọi đó được phát ra khi nào:
A. 20/11/1946
B. 01/12/1946
C. 19/12/1946
D. 20/12/1946
52
Multiple Choice
Câu 50. Trong di chúc, Chủ Tịch Hồ Chí Minh căn dặn: “Các đồng chí từ Trung ương đến các Chi bộ cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí trong Đảng như…”. Tìm cụm từ thích hợp điền vào dấu…ở câu trên?
A. Giữ gìn tài sản của chính mình
B. Giữ gìn con mắt của chính mình
C. Giữ gìn con cái, tài sản của mình
D. Giữ gìn con ngươi của mắt mình
53
Multiple Choice
Câu 51. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của:
A. Giai cấp công nhân
B. Nhân dân lao động
C. Dân tộc Việt Nam
D. Giai cấp công nhân, nhân dân lao động, dân tộc Việt Nam
54
Multiple Choice
Câu 52. Chủ nghĩa Mác – Lênin được hình thành từ 3 bộ phận nào?
A. Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học
B. Triết học Mác – Lênin, chính trị học, Logic học
C. Chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác – Lênin
D. Logic học, triết học Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học.
55
Multiple Choice
Câu 53. Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp nào?
.
A. Vô sản
B. Tư sản
C. Thống trị xã hội
D. Cầm quyền
56
Multiple Choice
Câu 54. Quan điểm của chủ nghĩa duy vật cho rằng bản chất của thế giới là gì?
A. Là vật chất
B. Là những gì tồn tại cụ thể, hữu hình
C. Là ý thức của con người
D. Là “phức hợp” của những cảm giác của con người.
57
Multiple Choice
Câu 55. Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?
A. 5 hình thức vận động cơ bản
B. 2 hình thức vận động cơ bản
C. 3 hình thức vận động cơ bản
D. 4 hình thức vận động cơ bản
58
Multiple Choice
Câu 56. Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào . ..”. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:
A. Ý thức
B. Cảm giác
C. Nhận thức
D. Tư tưởng
59
Multiple Choice
Câu 57. Theo Ph.Ăngghen, một trong những hình thức tồn tại của vật chất là:
A. Phát triển
B. Phủ định
C. Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
D. Vận động
60
Multiple Choice
Câu 58. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật lượng – chất
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật mâu thuẫn
61
Multiple Choice
Câu 60. Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật lượng – chất
n
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật mâu thuẫn
62
Multiple Choice
Câu 61. Phép biện chứng duy vật bao gồm bao nhiêu nguyên lý và quy luật cơ bản?
A. Hai nguyên lý và hai quy luật
B. Hai nguyên lý và ba quy luật
C. Ba nguyên lý và ba quy luật
D. Ba nguyên lý và hai quy luật
63
Multiple Choice
Câu 62. Quy luật phủ định của phủ định vạch ra khuynh hướng của sự phát triển của sự vật như thế nào?
A. Theo đường thẳng
B. Theo đường bằng phẳng
C. Theo đường tròn
D. Theo đường xoáy ốc
64
Multiple Choice
Câu 63. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
A. Độ
B. Nhảy vọt
C. Điểm nút
D. Bước nhảy
65
Multiple Choice
Câu 64. Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính chất?
A. Tuyệt đối
B. Vừa tương đối vừa tuyệt đối
C. Tương đối
D. Tạm thời
66
Multiple Choice
Câu 65. Nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến giúp chúng ta rút ra quan điểm gì?
A. Toàn diện
B. Lịch sử, cụ thể
C. khách quan
D. Toàn diện, lịch sử cụ thể
67
Multiple Choice
Câu 66. Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy luật vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu thành sự vật:
A. Chất
B. Lượng
C. Vận động
D. Độ
68
Multiple Choice
Câu 67. “Trong học tập và rèn luyện, chúng ta phải kiên trì, nhẫn nại, không coi thường việc nhỏ; mọi hành động nôn nóng hoặc nửa vời đề không đem lại kết quả như mong muốn”. Đó là bài học được rút ra từ quy luật
A. Vận động
B. Phát triển
C. Mâu thuẫn
D. Lượng - chất
69
Multiple Choice
Câu 69. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin, với phong trào công nhân và .... ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX.
A. Chủ nghĩa yêu nước
B. Phong trào yêu nước
C. Truyền thống yêu nước
D. Truyền thống dân tộc
70
Multiple Choice
Câu 68. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (02/1930) diễn ra tại đâu?
A. Hà Nội
B. Nghệ An
C. Hương Cảng
D. Cao Bằng
71
Multiple Choice
Câu 59. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động và phát triển
A. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật lượng – chất
C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Quy luật mâu thuẫn
72
Multiple Choice
Câu 70. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã giải quyết khủng hoảng, bế tắc đường lối của cách mạng Việt Nam, ………
A. Đánh dấu sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân Việt Nam
B. Vai trò lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định cho cách mạng Việt Nam
C. Cách mạng Việt Nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới
D. Thực hiện thống nhất Tổ quốc đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội
73
Multiple Choice
Câu 71. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của:
A. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước.
B. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân.
C. Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào công nhân.
D. Chủ nghĩa Mác Lênin và phong trào đấu tranh theo khuynh hướng phong kiến.
74
Multiple Choice
Câu 72. Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao trào cách mạng Việt Nam năm 1930?
A. Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
B. Chính sách khủng bố trắng của đế quốc Pháp
C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp
D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
75
Multiple Choice
Câu 73. Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh nào?
A. Nước sôi lửa nóng
B. Nước sôi lửa bỏng
C. Ngàn cân treo sợi tóc
D. Trứng nước
76
Multiple Choice
Câu 74. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam là một bộ phận của hệ thống chính trị Việt Nam
C. Đảng Cộng sản Việt Nam là hạt nhân lãnh đạo của toàn bộ hệ thống chính trị Việt Nam
D. Đảng Cộng sản Việt Nam trực tiếp lãnh đạo xã hội bằng phương pháp bạo lực cách mạng
77
Multiple Choice
Câu 75. Mục tiêu “Đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại” được Đại hội Đảng lần thứ XI xác định sẽ ra sức phấn đấu thực hiện trong khoảng thời gian nào?
A. Từ nay đến năm 2015.
B. Từ nay đến năm 2020.
C. Từ nay đến năm 2025.
D. Từ nay đến năm 2050.
78
Multiple Choice
Câu 76. Tại đại hội Đảng lần thứ XI đã xác định nhiệm vụ trung tâm là gì?
A. Đổi mới hệ thống chính trị
B. Củng cố quốc phòng, an ninh
C. Phát triển kinh tế
D. Nâng cao dân trí, bồi dưỡng và phát huy nguồn lực to lớn của con người Việt Nam.
79
Multiple Choice
Câu 77. Đảng lãnh đạo là nhân tố có ý nghĩa thế nào đối với thắng lợi cách mạng nước ta?
A. Có ý nghĩa quan trọng
B. Có ý nghĩa rất quan trọng.
C. Có ý nghĩa quan trọng đặc biệt.
D. Có ý nghĩa quyết định hàng đầu thắng lợi của cách mạng nước ta
80
Multiple Choice
Câu 78. Ai là Tổng bí thư đầu tiên của Đảng?
A. Trần Phú
B. Trịnh Đình Cửu
C. Lê Hồng Phong
D. Nguyễn Văn Linh
81
Multiple Choice
Câu 79. Ai chủ trì hội nghị hợp nhất 3 tổ chức cộng sản của nước ta?
A. Trịnh Đình Cửu
B. Nguyễn Ái Quốc
C. Trần Phú
D. Lê Hồng Phong
82
Multiple Choice
Câu 80. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu. Cho nên công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:
A. Cần thiết, cấp bách
B. Không thật sự cần thiết
C. Việc làm bình thường
D. không khó khăn nhiều.
83
Multiple Choice
Câu 81. Yếu tố nào là căn cứ trực tiếp xác định thành phần kinh tế
A. Sở hữu tư liệu sản xuất
B. Vốn
C. Khoa học kĩ thuật
D. Yếu tố khác
84
Multiple Choice
Câu 82. Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?
A. Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước.
B. Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
D. Kinh tế tư nhân
85
Multiple Choice
Câu 83. Đại hội XI của Đảng (2011) xác định nền kinh tế ở nước ta hiện nay có mấy thành phần kinh tế?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
86
Multiple Choice
Câu 84. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo?
A. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
B. Kinh tế tư nhân
C. Kinh tế nhà nước
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
87
Multiple Choice
Câu 85. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:
A. Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội
C. Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đối với chủ nghĩa xã hội
D. Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội
88
Multiple Choice
Câu 86. Kinh tế tri thức là gì?
A. Nền kinh tế dựa vào trí tuệ của con người
B. Nền kinh tế dựa vào tiềm năng của con người
C. Nền kinh tế trong đó sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.
D. Nền kinh tế dựa vào nguồn lực con người và công nghệ cao
89
Multiple Choice
Câu 87. Ở Việt Nam, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là?
A. Nền kinh tế quản lý theo kiểu tập trung, quan liêu bao cấp
B. Nền kinh tế hiện vật
C. Nền kinh tế vừa hoạt động theo những quy luật của nền kinh tế thị trường, vừa được dẫn dắt bởi các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội
D. Về thực chất là nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
90
Multiple Choice
Câu 88. Động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá là gì ?
A. Phát triển kinh tế thị trường
B. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế
C. Đầu tư nước ngoài
D. Khoa học và công nghệ
91
Multiple Choice
Câu 89. Kinh tế nhà nước nắm giữ những mạch máu kinh tế và công nghệ then chốt, giữ vai trò……………..
A. Nền tảng
B. Chủ đạo
C. Cần thiết
D. Quan trọng
92
Multiple Choice
Câu 90. Kinh tế nhà nước cùng với……….. ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân
A. Kinh tế Tập thể
B. Kinh tế Cá thể
C. Kinh tế Tư nhân
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
93
Multiple Choice
Câu 91 Thành phần kinh tế dựa trên chế độ sở hữu tập thể đối với tư liệu sản xuất. Thành phần kinh tế này được hình thành trên cơ sở góp vốn, sức lao động và các nguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh. Là:
A. Kinh tế Nhà nước
B. Kinh tế Tập thể
C. Kinh tế Tư nhân
D. Kinh tế Có vôn đầu tư nước ngoài
94
Multiple Choice
Câu 92. Bộ phận nòng cốt của kinh tế Tập thể:
A. Tổ
B. Nhóm hợp tác
C. Hợp tác xã
D. Hộ sản xuất
95
Multiple Choice
Câu 93. Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất. Ở thành phần kinh tế này, chủ sở hữu tự quyết định việc tổ chức quản lý sản xuất kinh doanh và phân phối. Là:
A. Kinh tế Nhà nước
B. Kinh tế Tập thể
C. Kinh tế Tư nhân
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
96
Multiple Choice
Câu 94. Kinh tế tư nhân có vai trò gì trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
A. Động lực
B. Nền tảng
C. Chủ đạo
D. Chủ yếu
97
Multiple Choice
Câu 95. Tiến hành công nghiệp hóa - Hiện đại hóa là:
A. Để phát triển công nghiệp và thành thị
B. Để có được cơ sở vật chất- kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
C. Do nhu cầu về nguyên liệu và thị trường
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn
98
Multiple Choice
Câu 96. Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?
A. Vốn
B. Con người
C. Khoa học và công nghệ
D. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước
99
Multiple Choice
Câu 97. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:
A. Chiếm tỷ trọng lớn
B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng
C.Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng
chi phối các thành phần kinh tế khác.
D. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.
100
Multiple Choice
Câu 98. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?
A. Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.
B. Tư hữu tư liệu sản xuất, tuy mức độ khác nhau
C. Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.
D. Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.
101
Multiple Choice
Câu 99. Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:
A. Sử dụng lao động bản thân và gia đình
B. Chưa sử dụng lao động làm thuê
C. Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất
D. Có sử dụng một số lao động làm thuê
102
Multiple Choice
Câu 100. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân có quan hệ như thế nào với xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội?
A. Tạo lập
B. Hỗ trợ
C. Phụ thuộc
D. Tác động qua lại một cách biện chứng
103
Multiple Choice
Câu 101. Trong cương lĩnh được đại hội XI của Đảng thông qua, nền văn hoá nước ta có những đặc trưng nào?
A. Tiên tiến
B. Đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc sắc dân tộc
D. Tiên tiến, hội nhập
104
Multiple Choice
Câu 102. Ngày 10/3 âm lịch hằng năm là ngày gì?
A. Giỗ tổ Hùng Vương
B. Giỗ tổ Thánh Gióng
C. Giỗ tổ Đức Thánh Trần
D. Giỗ tổ làng nghề
105
Multiple Choice
Câu 103. Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra bằng lao động và hoạt động thực tiễn trong quá trình lịch sử của mình gọi là gì?
A. Vật chất
B. Ý thức
C. Văn hoá
D. Văn học
106
Multiple Choice
Câu 104. Ngôn ngữ, tư tưởng, giá trị ... thuộc khía cạnh văn hoá nào?
A. Văn hoá vật chất
B. Văn hoá phi vật chất
C. Văn hoá hỗn hợp
D. Văn hóa vật chất lẫn tinh thần
107
Multiple Choice
Câu 105. Đâu là nền tảng tinh thần của xã hội?
A. Văn hiến
B. Văn vật
C. Văn hoá
D. Văn chương
108
Multiple Choice
Câu 106. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “.... là động lực thúc đẩy sự phát triển xã hội”.
A. Văn hiến
B. Văn hoá
C. Văn vật
D. Văn chương
109
Multiple Choice
Câu 107. Các di sản văn hoá sau đây, di sản nào thuộc loại di sản văn hoá phi vật thể?
A. Cây đa Tân Trào
B. Lễ hội chùa Hương
C. Vịnh Hạ Long
D. Quốc Tử Giám
110
Multiple Choice
Câu 108. Hát quan họ là nét văn hoá độc đáo của tỉnh nào?
A. Bắc Ninh
B. Hà Tây
C. Bắc Giang
D. Hà Đông
111
Multiple Choice
Câu 109. Nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc khác nhau?
A. 53
B. 54
C. 55
D. 56
112
Multiple Choice
Câu 110. Vì sao phải xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A. Là quy luật khách quan
B. Vì địch xâm lược
C. Bảo vệ là một công đoạn của sản xuất và đời sống
D. Vì ta yếu
113
Multiple Choice
Câu 111. Lực lượng chủ lực để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là những lực lượng nào?
A. Gồm các lực lượng của toàn dân
B. Là các lực lượng vũ trang nhân dân
C. Là ba thứ quân: bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và
dân quân tự vệ
D. Các lực lượng dự bị động viên
114
Multiple Choice
Câu 112. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
B. Tuyệt đối và trực tiếp
C. Tuyệt đối
D. Trực tiếp về mọi mặt
115
Multiple Choice
Câu 113. Phương châm xây dựng quân đội ta được Đảng khẳng định trong các kì Đại hội là gì?
A. Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
B. Lập tức mua sắm vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội
C. Xây dựng quân đội theo hướng chuyên nghiệp, nhà nghề
D. Chú trọng xây dựng đời sống văn hóa tinh thần của quân đội
116
Multiple Choice
Câu 114. Quân đội nhân dân Việt Nam thành lập vào ngày nào?
A. Ngày 19 tháng 12
B. Ngày 12 tháng 12
C. Ngày 22 tháng 12
D. Ngày 24 tháng 12
117
Multiple Choice
Câu 115. Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của của ai?
A. Công an nhân dân
C. Quân đội nhân dân.
B. Toàn dân.
D. Công dân.
118
Multiple Choice
Câu 116. Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng và an ninh là gì?
A. Phát huy sức mạnh của nhân dân
B. Phát huy sức mạnh của Nhà nước
C. Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
D. Phát huy sức mạnh của Đảng
119
Multiple Choice
Câu 117. Quan điểm sức mạnh dân tộc trong chính sách quốc phòng và an ninh được hiểu là gì?
A. Truyền thống đánh giặc của ông cha ta.
B. Quân đội chính quy hiện đại.
C. Những truyền thống tốt đẹp, sức mạnh của văn hóa tinh thần và sức mạnh vật chất của dân tộc.
D. Nền kinh tế hiện đại
120
Multiple Choice
Câu 118. Việt Nam là thành viên thứ mấy của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?
A.140
B.150.
C.160
D.170
121
Multiple Choice
Câu 122. Hãy cho biết cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Quốc hội
B. Đảng cộng sản Việt Nam
C. Chính phủ
D. Hội đồng nhân dân
122
Multiple Choice
Câu 123. Chính phủ là cơ quan
A. Chấp hành của Quốc hội
B. Hành pháp
C. Lập pháp
D. Cả a và b đều đúng
123
Multiple Choice
Câu 124. Tòa án, Viện kiểm sát được gọi là cơ quan gì?
A. Cơ quan hành pháp
B. Cơ quan tư pháp
C. Cơ quan lập pháp
D. Tất cả đều sai
124
Multiple Choice
Câu 126. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở ...., pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạo luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội”.
A. Hiến pháp
B. Pháp luật
C. Nghị định
D. Nghị quyết
125
Multiple Choice
Câu 127. Điền vào chỗ trống: “ ... là đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam; đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của dân tộc.”
A. Đảng cộng sản Việt Nam.
B. Quốc hội nước cộng hoà XHCN Việt Nam
C. Chính phủ cộng hoà XHCN Việt Nam
D. Các đáp án trên đều đúng
126
Multiple Choice
Câu 128. Điền vào chỗ trống: “Sự lãnh đạo đúng đắn của ... là nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cách mạng Việt Nam.”
A. Đảng
B. Quốc hội
C. Chính phủ
D. Nhà nước
127
Multiple Choice
Câu 129. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng
A. Đường lối chính sách
B. Tuyên truyền giáo dục
C. Hiến pháp pháp luật
D. Pháp luật
128
Multiple Choice
Câu 125. Toàn bộ hệ thống chính trị nước ta được tổ chức và hoạt động dựa trên nền tảng tư tưởng nào?
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
B. Triết học Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh
129
Multiple Choice
Câu 119. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc.
A. Giai cấp
B. Nhân đạo
C. Dân tộc
D. Cộng đồng
130
Multiple Choice
Câu 120. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
131
Multiple Choice
Câu 121. Đặc trưng đầu tiên của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
A. Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.
B. Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp.
C. Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạp luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội
D. Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân; nâng cao trách nhiệm pháp lý giữa Nhà nước và công dân; thực hành dân chủ, đồng thời tăng cường kỷ cương, kỷ luật.
Bài học không có tiêu đề
By Yến Nguyễn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 131
SLIDE
Similar Resources on Wayground
118 questions
Ôn tập chương 2
Lesson
•
University
136 questions
KTĐTTT - Linh kiện (C1)
Lesson
•
University
134 questions
Bộ câu hỏi ôn tập 12/06
Lesson
•
Professional Development
112 questions
Mô-đun 1
Lesson
•
12th Grade
105 questions
HÓA SINH 1 - LINK 1
Lesson
•
University
102 questions
CP Session 1 (20.09.2025)
Lesson
•
University
101 questions
TRÁCH NHIỆM ĐỊA LÍ
Lesson
•
11th Grade
120 questions
toán
Lesson
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Education
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Unit 5: Puerto Rico W1
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Balance Equations Hangers
Quiz
•
Professional Development
31 questions
Servsafe Food Manager Practice Test 2021- Part 1
Quiz
•
9th Grade - Professio...