

SINH HỌC
Presentation
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Medium
Thu Thị
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 141 Questions
1
Multiple Choice
Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học
2
Multiple Choice
Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
hình thành các tế bào sơ khai
hình thành chất hữu cơ phức tạp
hình thành sinh vật đa bào
hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay
3
Multiple Choice
Thí nghiệm của Fox và cộng sự đã chứng minh
trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ đã có sự trùng phân các phân tử hữu cơ đơn giản thành các đại phân tử hữu cơ phức tạp
trong điều kiện khí quyển nguyên thuỷ, chất hoá học đã được tạo thành từ các chất vô cơ theo con đường hoá học.
có sự hình thành các tế bào sống sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ
sinh vật đầu tiên đã được hình thành trong điều kiện trái đất nguyên thuỷ
4
Multiple Choice
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
5
Multiple Choice
Khí quyển nguyên thuỷ không có (hoặc có rất ít) chất
H2
O2
N2
NH3
6
Multiple Choice
Thí nghiệm của Milơ và Urây chứng minh điều gì?
Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ
Axitnuclêic được hình thành từ các nuclêôtit
Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ
Chất vô cơ được hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt trái đất
7
Multiple Choice
Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều này có ý nghĩa gì?
Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic
Trong quá trình tiến hoá,ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
Prôtêin có thể tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã
Sự xuất hiện các prôtêin và axitnuclêic chưa phải là xuất hiện sự sống
8
Multiple Choice
Tiến hoá tiền sinh học là qúa trình
hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ vô cơ
hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay từ những tế bào đầu tiên
tế bào sơ khai và những mầm sống đầu tiên từ các hợp chất hữu cơ
hình thành các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
9
Multiple Choice
Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là
ATP
năng lượng tự nhiên
năng lượng hoá học
năng lượng sinh học
10
Multiple Choice
Trong điều kiện hiện nay, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?
Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên
Quang tổng hợp hoặc hoá tổng hợp
Được tổng hợp trong các tế bào sống
Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học
11
Multiple Choice
Côaxecva được hình thành từ
pôlisaccarit và prôtêin
hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau đông tụ thành
các đại phân tử hữu cơ hoà tan trong nước tạo thành dung dịch keo
một số đại phân tử có dấu hiệu sơ khai của sự sống
12
Multiple Choice
Trong cơ thể sống, axitnuclêic đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?
Sinh sản và di truyền
Nhân đôi NST và phân chia tế bào
Tổng hợp và phân giải các chất
Nhận biết các vật thể lạ xâm nhập
13
Multiple Choice
Trong tế bào sống,prôtêin đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?
Điều hoà hoạt động các bào quan
Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật
Xúc tác các phản ứng sinh hoá
Cung cấp năng lượng cho các phản ứng
14
Multiple Choice
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường
trong nước đại dương
khí quyển nguyên thủy
trong lòng đất
trên đất liền
15
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là minh chứng rằng trong tiến hóa thì ARN là tiền thân của axitnuclêic mà không phải là ADN?
ARN chỉ có 1 mạch
ARN có loại bazơnitơ Uaxin
ARN nhân đôi mà không cần đến enzim
ARN có khả năng sao mã ngược
16
Multiple Choice
Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đên nay là
đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Tân sinh
đại thái Cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh
17
Multiple Choice
Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
Cambri => Silua => Đêvôn => Pecmi => Cacbon => Ocđôvic
Cambri => Silua => Cacbon => Đêvôn => Pecmi => Ocđôvic
Cambri => Silua => Pecmi => Cacbon => Đêvôn => Ocđôvic
Cambri => Ôcđôvic => Silua => Đêvôn => Cacbon => Pecmi
18
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta?
sâu bọ xuất hiện
xuất hiện thực vật có hoa
cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ
tiến hoá động vật có vú
19
Multiple Choice
Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại
Cổ sinh
Nguyên sinh
Trung sinh
Tân sinh
20
Multiple Choice
Loài người hình thành vào kỉ của đại Tân sinh?
kỉ Đệ tam
kỉ Đệ tứ
kỉ Jura
kỉ Tam điệp
21
Multiple Choice
Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
kỉ Phấn Trắng
kỉ Jura
Tam Điệp
Đêvôn
22
Multiple Choice
Ý nghĩa của hoá thạch là
bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất
xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ
23
Multiple Choice
Trôi dạt lục địa là hiện tượng
di chuyển của các phiến kiến tạo do sự chuyển động của các lớp dung nham nóng chảy
di chuyển của các lục địa, lúc tách ra lúc thì liên kết lại
liên kết của các lục địa tạo thành siêu lục địa Pangaea
tách ra của các lục địa dẫn đến sự biến đổi mạnh mẽ về khí hậu và sinh vật
24
Multiple Choice
Sinh vật trong đại Thái cổ được biết đến là
hoá thạch sinh vật nhân sơ cổ sơ nhất
hoá thạch của động vật, thực vật bậc cao
xuất hiện tảo
thực vật phát triển, khí quyển có nhiều oxi
25
Multiple Choice
Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ?
Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật
Quá trình phát triển của thế giới sinh vật
Thời gian hình thành và phát triển của trái đất
Hóa thạch và khoáng sản
26
Multiple Choice
Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh
Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người
Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người
Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người
27
Multiple Choice
Đặc điểm bàn tay năm ngón đã xuất hiện cách đây
3 triệu năm
30 triệu năm
130 triệu năm
300 triệu năm
28
Multiple Choice
Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?
Châu Phi
Châu Á
Đông nam châu Á
Châu Mỹ
29
Multiple Choice
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?
tinh tinh
đười ươi
Gôrilia
vượn
30
Multiple Choice
Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là
tinh tinh
đười ươi
Gôrila
vượn
31
Multiple Choice
: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là
Homo erectus và Homo sapiens
Homo habilis và Homo erectus
Homo neandectan và Homo sapiens
Homo habilis và Homo sapiens
32
Multiple Choice
Nghiên cứu nào không phải là cơ sở cho giả thuyết về loài người hiện đại sinh ra ở châu Phi rồi phát tán sang các châu lục khác?
Các nhóm máu
ADN ty thể
Nhiễm sắc thể Y
Nhiều bằng chứng hoá thạch
33
Multiple Choice
Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng
người H.sapiens hình thành từ người H.erectus ở châu Phi sau đó phát tán sang các châu lục khác
người H.sapiens hình thành từ loài người H.erectus ở các châu lục khác nhau
người H.erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H.sapiens
người H.erectus được hình thành từ loài người H.habilis
34
Multiple Choice
Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
Homo habilis
Homo sapiens
Homo erectus
Homo neanderthalensis.
35
Multiple Choice
Người đứng thẳng đầu tiên là
Ôxtralôpitec
Nêanđectan
Homo erectus
Homo habilis
36
Multiple Choice
Môi trương sống của sinh vật gồm có:
đất-nước-không khí
đất-nước-không khí-sinh vật
đất-nước-không khí-trên cạn
đất-nước-trên cạn-sinh vật
37
Multiple Choice
Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của 4 loài A; B; C; D lần lượt là: 10 - 38,50C ; 10,6 - 320C ; 5 - 440C;
8 - 320C. Loài có khả năng phân bố rộng nhất và hẹp nhất là:
C và B
C và A
B và A
C và D
38
Multiple Choice
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
39
Multiple Choice
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật
40
Multiple Choice
Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
thực vật, động vật và con người
vi sinh vật, thực vật, động vật và con người
vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người
thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
41
Multiple Choice
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ quần thể bị tác động là
yếu tố hữu sinh
yếu tố vô sinh
các bệnh truyền nhiễm
nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
42
Multiple Choice
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
yếu tố hữu sinh
yếu tố vô sinh
các bệnh truyền nhiễm
nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
43
Multiple Choice
Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là
Nơi ở
Sinh cản
Giới hạn sinh thái
Ổ sinh thái
44
Multiple Choice
Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất
45
Multiple Choice
Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
20C- 420C
100C- 420C
50C- 400C
5,60C- 420C
46
Multiple Choice
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
hạn chế
rộng
vừa phải
hẹp
47
Multiple Choice
Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
hạn chế
rộng
vừa phải
hẹp
48
Multiple Choice
Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
hạn chế
rộng
vừa phải
hẹp
49
Multiple Choice
Nơi ở là
khu vực sinh sống của sinh vật
nơi cư trú của loài
khoảng không gian sinh thái
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
50
Multiple Choice
Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
Nơi ở
Sinh cảnh
Giới hạn sinh thái
Ổ sinh thái
51
Multiple Choice
Quần thể là một tập hợp cá thể
cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định
cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định
cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
52
Multiple Choice
Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ
cạnh tranh cùng loài
hỗ trợ khác loài
cộng sinh
hỗ trợ cùng loài
53
Multiple Choice
Mật độ cá thể của quần thể sinh vật là
tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể
số lượng cá thể có trong quần thể
tỉ lệ đực và cái trong quần thể
số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích
54
Multiple Choice
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì
Những con cá sống trong Hồ Tây
Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc gia Cát Tiên
Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
55
Multiple Choice
Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
56
Multiple Choice
Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
Phân bố theo nhóm
Phân bố ngẫu nhiên
Phân bố đồng đều
Phân bố theo độ tuổi
57
Multiple Choice
Kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên?
Phân bố theo nhóm
Phân bố ngẫu nhiên
Phân bố đồng đều
Phân bố theo độ tuổi
58
Multiple Choice
Kiểu phân bố nào thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều?
Phân bố theo nhóm
Phân bố đồng đều
Phân bố ngẫu nhiên
Phân bố đồng đều và phân bố ngẫu nhiên
59
Multiple Choice
Hình thức phân bố đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
Các cá thể hổ trợ nhau chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường
Các cá thể tận dụng được nguồn sống trong môi trường
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
Các cá thể cạnh tranh gay gắt để giành nguồn sống
60
Multiple Choice
Đặc trưng nào có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể trong điều kiện môi trường thay đổi?
Tỉ lệ giới tính
Mật độ cá thể
Nhóm tuổi
Kích thước của quần thể
61
Multiple Choice
Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và
tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể
kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng
các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thế
62
Multiple Choice
Các đặc trưng cơ bản của quần thể là
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong
độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
63
Multiple Choice
Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
trước sinh sản
đang sinh sản
trước sinh sản và đang sinh sản
đang sinh sản và sau sinh sản
64
Multiple Choice
Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
cấu trúc tuổi của quần thể
kiểu phân bố cá thể của quần thể
sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể
mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể
65
Multiple Choice
Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm
sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng
sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
66
Multiple Choice
Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là
sức sinh sản
mức tử vong
sức tăng trưởng của cá thể
nguồn thức ăn từ môi trường
67
Multiple Choice
Những nguyên nhân làm cho kích thước của quần thể thay đổi là
mức sinh sản
mức tử vong
mức nhập cư và xuất cư
cả A, B và C
68
Multiple Choice
Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?
Quần thể dể rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
Sự hổ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm
Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp,ít cạnh tranh
Giao phối gần xảy ra làm giảm sức sống của quần thể
69
Multiple Choice
Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động
không theo chu kì
theo chu kì nhiều năm
theo chu kì mùa
theo chu kì tuần trăng
70
Multiple Choice
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm
giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau
tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường
71
Multiple Choice
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
Đa dạng loài
Tỉ lệ đực, cái
Tỉ lệ các nhóm tuổi
Mật độ cá thể
72
Multiple Choice
Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là
kích thước tối đa của quần thể
mật độ của quần thể
kích thước trung bình của quần thể
kích thước tối thiểu của quần thể
73
Multiple Choice
Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì?
Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng
Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch
Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông
Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác
74
Multiple Choice
Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể
không theo chu kì
theo chu kì ngày đêm
theo chu kì mùa
theo chu kì nhiều năm
75
Multiple Choice
Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng
quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong
khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn
quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
76
Multiple Choice
Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động
theo chu kì mùa
theo chu kì nhiều năm
không theo chu kì
theo chu kì ngày đêm
77
Multiple Choice
Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?
Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều
Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 80C
Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm
Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều
78
Multiple Choice
Quần xã là
một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định
một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định
79
Multiple Choice
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
số lượng cá thể nhiều
sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
có khả năng tiêu diệt các loài khác
số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
80
Multiple Choice
Các cây tràm ở rừng U minh là loài
ưu thế
đặc trưng
đặc biệt
có số lượng nhiều
81
Multiple Choice
Các đặc trưng cơ bản của quần xã là
thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ
độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã
thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong
thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã
82
Multiple Choice
Trong cùng một thuỷ vực, ngưòi ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để
thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau
tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ
tăng tính đa dạng sinh học trong ao
83
Multiple Choice
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng
cạnh tranh giữa các loài
cạnh tranh cùng loài
khống chế sinh học
đấu tranh sinh tồn
84
Multiple Choice
Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
cá rô phi và cá chép
chim sâu và sâu đo
ếch đồng và chim sẻ
tôm và tép
85
Multiple Choice
Hiện tượng khống chế sinh học đã
làm cho một loài bị tiêu diệt
làm cho quần xã chậm phát triển
đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
mất cân bằng trong quần xã
86
Multiple Choice
Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
hợp tác
hội sinh
kí sinh - vật chủ
cộng sinh
87
Multiple Choice
Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ
hội sinh
hợp tác
cạnh tranh
cộng sinh
88
Multiple Choice
Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?
Chim ăn sâu và sâu ăn lá
Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn
Mối và trùng roi sống trong ruột mối
Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa
89
Multiple Choice
Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa, nhờ đó quá trình hô hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì. Đây là một ví dụ về mối quan hệ
hợp tác
cộng sinh
hội sinh
cạnh tranh
90
Multiple Choice
Sự hợp tác chặt chẽ giữa hải quỳ và cua là mối quan hệ
. hội sinh
cộng sinh
ức chế - cảm nhiễm
hợp tác
91
Multiple Choice
Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
ít nhất có một loài bị hại
không có loài nào có lợi
các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
tất cả các loài đều bị hại
92
Multiple Choice
Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ
cộng sinh
hội sinh
ức chế - cảm nhiễm
kí sinh
93
Multiple Choice
Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt là
trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó
vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi
vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi
vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
94
Multiple Choice
Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc. Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại. Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
động vật ăn thịt và con mồi
cạnh tranh khác loài
ức chế - cảm nhiễm
hội sinh
95
Multiple Choice
Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là
quan hệ vật chủ - vật kí sinh
quan hệ ức chế - cảm nhiễm
quan hệ hội sinh
quan hệ cộng sinh
96
Multiple Choice
Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
loài ong có lợi còn loài hoa bị hai
cả hai loài đều có lợi
loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì
cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại
97
Multiple Choice
Trong một cái ao, kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là
cạnh tranh
ký sinh
vật ăn thịt – con mồi
ức chế cảm nhiễm
98
Multiple Choice
Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
hội sinh
ký sinh
cộng sinh
cạnh tranh
99
Multiple Choice
Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ
cộng sinh
hội sinh
hợp tác
kí sinh - vật chủ
100
Multiple Choice
Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
hợp tác
cạnh tranh
cộng sinh
hội sinh
101
Multiple Choice
Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ
hợp tác
cạnh tranh
cộng sinh
hội sinh
102
Multiple Choice
Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
hợp tác
cạnh tranh
cộng sinh
hội sinh
103
Multiple Choice
Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
hợp tác
cạnh tranh
cộng sinh
kí sinh
104
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về diễn thế sinh thái?
Trong diễn thế sinh thái, các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
Trong diễn thế sinh thái, sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
105
Multiple Choice
Diễn thế nguyên sinh
khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định
khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái
xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người
106
Multiple Choice
Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
nguyên sinh
thứ sinh
liên tục
phân huỷ
107
Multiple Choice
Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế
nguyên sinh
thứ sinh
liên tục
phân huỷ
108
Multiple Choice
Quá trình hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
nguyên sinh
thứ sinh
liên tục
phân huỷ
109
Multiple Choice
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng
cạnh tranh giữa các loài
cạnh tranh cùng loài
khống chế sinh học
đấu tranh sinh tồn
110
Multiple Choice
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
Rừng trồng
Hồ nuôi cá
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng ruộng
111
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái?
Trong một hệ sinh thái tự nhiên, càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng
Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm thành phần vô sinh (môi trường vật lí) và thành phần hữu sinh (quần xã sinh vật)
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh
112
Multiple Choice
Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
Nấm
Cây xanh
Động vật ăn thực vật
Động vật ăn thịt
113
Multiple Choice
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật đóng vai trò phân huỷ chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường là
vi khuẩn hoại sinh và nấm
thực vật
động vật ăn thực vật
động vật ăn thịt
114
Multiple Choice
Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là một hệ sinh thái?
Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái
Vì thành phần chính là nước
Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật
Vì nó chứa rất nhiều động vật thuỷ sinh
115
Multiple Choice
Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm
sinh vật sản xuất
sinh vật tiêu thụ
sinh vật phân giải
sinh vật bậc cao
116
Multiple Choice
Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
Hệ sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thành phố
Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới
117
Multiple Choice
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?
Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác
Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá
Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá
Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá
118
Multiple Choice
Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
châu chấu và sâu
rắn hổ mang
chim chích và ếch xanh
rắn hổ mang và chim chích
119
Multiple Choice
Trong chuỗi thức ăn trên cạn khởi đầu bằng cây xanh, mắt xích có sinh khối lớn nhất là sinh vật
tiêu thụ bậc một
sản xuất
tiêu thụ bậc ba
tiêu thụ bậc hai
120
Multiple Choice
Lưới thức ăn là
nhiều chuỗi thức ăn
gồm nhiều loài sinh vật
gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
121
Multiple Choice
Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
giữa thực vật với động vật
dinh dưỡng
động vật ăn thịt và con mồi
giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
122
Multiple Choice
Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng
cấp 4
cấp 2
cấp 1
cấp 3
123
Multiple Choice
Trong hệ sinh thái lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ
động vật ăn thịt và con mồi
giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
giữa thực vật với động vật
dinh dưỡng và sự chuyển hoá năng lượng
124
Multiple Choice
Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ
Hợp tác
Cạnh tranh
Dinh dưỡng
Sinh sản
125
Multiple Choice
Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
sinh vật tiêu thụ
sinh vật dị dưỡng
sinh vật phân huỷ
bậc dinh dưỡng
126
Multiple Choice
Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do
sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn
sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ
sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần
năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần
127
Multiple Choice
Cơ sở để xây dựng tháp sinh khối là
Tổng sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng tính trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích
Tổng sinh khối bị tiêu hao do hoạt động hô hấp và bài tiết
Tổng sinh khối mà mỗi bậc dinh dưỡng đồng hóa được
Tổng sinh khối của hệ sinh thái trên một đơn vị diện tích
128
Multiple Choice
Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn (đáy tháp rộng ở dưới, đỉnh tháp hẹp ở trên) là hình tháp biểu diễn
năng lượng của các bậc dinh dưỡng
sinh khối của các bậc dinh dưỡng
số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng
sinh khối và số lượng cá thể
129
Multiple Choice
Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là
sinh vật tiêu thụ bậc ba
sinh vật tiêu thụ bậc một
sinh vật tiêu thụ bậc hai
sinh vật sản xuất
130
Multiple Choice
Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu tham gia vào chu trình nào?
Chu trình nitơ
Chu trình cacbon
Chu trình photpho
Chu trình nước
131
Multiple Choice
Hiệu ứng nhà kính là kết quả của
tăng nồng độ CO2
tăng nhiệt độ khí quyển
tăng nhiệt độ khí quyển
Làm thủng tầng ôzôn
132
Multiple Choice
Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?
Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã
Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn
Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng
Quan hệ giữa các loài trong quần xã
133
Multiple Choice
Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là
rừng ôn đới
rừng mưa nhiệt đới
rừng thông phương Bắc
savan
134
Multiple Choice
Hiệu suất sinh thái là
tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái
tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
135
Multiple Choice
Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
Sinh vật phân huỷ
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
Sinh vật tự dưỡng
136
Multiple Choice
Trong chu trình sinh địa hóa, nitơ từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử (N2) thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Động vật đa bào
Vi khuẩn cố định nitơ
Cây họ đậu
137
Multiple Choice
Trong chu trình sinh địa hóa, cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm
sinh vật sản xuất
sinh vật tiêu thụ bậc 1
sinh vật phân giải
sinh vật tiêu thụ bậc 2
138
Multiple Choice
Cho các hoạt động của con người sau đây:
(1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh.
(2) Bảo tồn đa dạng sinh học.
(3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp.
(4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động
(2) và (3)
(1) và (2)
(1) và (3)
(3) và (4)
139
Multiple Choice
Trong một hệ sinh thái
sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình
năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó
sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình
năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn
140
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm
Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường
Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại
Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, … chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn
141
Multiple Choice
Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ
Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so hệ sinh thái tự nhiên
Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng
Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học
các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học
các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 141
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
122 questions
5 tuổi Việt Hà
Lesson
•
KG - University
150 questions
ôn tập
Lesson
•
University
121 questions
Lịch sử văn minh thế giới
Lesson
•
University
142 questions
lớp 6
Lesson
•
5th - 6th Grade
111 questions
Sinh học đại cương - Sinh thái học
Lesson
•
University
112 questions
Bài 89
Lesson
•
KG
110 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Enzymes and Their Functions Quiz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Exploring the World of Plants
Quiz
•
9th Grade
65 questions
Review for TEST 1
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Meiosis and Sexual Reproduction
Quiz
•
9th Grade