Search Header Logo
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

Assessment

Presentation

Mathematics

9th Grade

Hard

Created by

Hảo Thị

Used 7+ times

FREE Resource

1 Slide • 99 Questions

1

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

​TOÁN 9

by Hảo Thị

2

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

1

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

2

1

3

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

4

125 1-2\sqrt[]{5}\  

3

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

1

2x - 7

2

1

3

2

4

125 1-2\sqrt[]{5}\  

4

Multiple Choice

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

1

- 3

2

- 2

3

x=13x=\frac{1}{3}  

4

x=±25x=\pm25  

5

Multiple Choice

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

1

x = 5

2

x = 25

3

x = - 25

4

x=±25x=\pm25  

6

Multiple Choice

Nghiệm của phương trình x2=25x^2=25   là

1

x = 5

2

x = -5

3

x = 25

4

x=±5x=\pm5  

7

Multiple Choice

Giải phương trình 53x=2\sqrt[]{5-3x}=2  ta được

1

x = 3

2

x = 1

3

x=13x=\frac{1}{3}  

4

73\frac{7}{3}  

8

Multiple Choice

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

1

x = 3

2

x = 1

3

x = -1

4

x = 2

9

Multiple Choice

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

1

50

2

51

3

52

4

53

10

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

1

AH2 =AC.BC

2

AC2 = CH.BC

3

AB2 = BH.BC

4

AH2 = BH.HC

11

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

1

AH2 =AC.BC

2

AC2 = AB.BC

3

AB2 = BH.HC

4

AH2 = BH.HC

12

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

1

31,17

2

31,18

3

31,19

4

31,16

13

Multiple Choice

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

1

4,5

2

4,6

3

4,7

4

4,8

14

Multiple Choice

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

1

8,0

2

8,1

3

8,2

4

8,3

15

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

1

12cm

2

3cm

3

434\sqrt[]{3}  cm

4

636\sqrt[]{3}  cm

16

Multiple Choice

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

1

38038^0  

2

39039^0  

3

40040^0  

4

41041^0  

17

Multiple Choice

Question image

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

1

21

2

22

3

23

4

24

18

Multiple Choice

Điều kiện của x để căn thức 2x7\sqrt[]{2x-7}   có nghĩa là :

1

x27x\le\frac{2}{7}  

2

tanx=cosxsinx\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}  

3

tanx =cot(90ox)\tan x\ =\cot\left(90^o-x\right)  

4

tanx=tan(90ox )\tan x=\tan\left(90^o-x\ \right)  

19

Multiple Select

Tỉ số lượng giác tanx tính bằng công thức gì ?

1

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}  

2

tanx=cosxsinx\tan x=\frac{\cos x}{\sin x}  

3

tanx =cot(90ox)\tan x\ =\cot\left(90^o-x\right)  

4

x12x\le\frac{1}{2}  

20

Multiple Choice

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

1

x > -4

2

x < -4

3

x12x\ge\frac{1}{2}  

4

x12x\le\frac{1}{2}  

21

Multiple Choice

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

1

x>12x>\frac{1}{2}  

2

x<12x<\frac{1}{2}  

3

x12x\ge\frac{1}{2}  

4

x12x\le\frac{1}{2}  

22

Multiple Choice

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

1

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

2

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

3

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

4

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

23

Multiple Choice

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

1

F=5F=5  

2

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

3

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

4

F=5F=-\sqrt{5}  

24

Multiple Choice

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}   Kết quả phép tính trên là:

1

66  

2

424\sqrt{2}  

3

42-4\sqrt{2}  

4

6-6  

25

Multiple Choice

Tìm x biết: 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

1

x=2x=2  

2

x=4x=4  

3

x=1x=1  

4

x=5x=5  

26

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ. Hệ thức nào không đúng?

1

b2=a.bb^2=a.b'

2

a.h=b.ca.h=b.c

3

h2=1b2+1c2h^2=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

4

h2=b.ch^2=b'.c'

27

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

1

54\frac{5}{4}

2

53\frac{5}{3}

3

34\frac{3}{4}

28

Multiple Choice

Căn bậc hai của 9 là:

1

3

2

3 và -3

3

-3

4

81

29

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

30

Multiple Choice

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

1

4xy24xy^2  

2

4xy2-4xy^2  

3

4xy24\left|x\right|y^2  

4

4x2y44x^2y^4  

31

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức:  (6321+5551):253\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  

1

1

2

2

3

3

4

4

32

Multiple Choice

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

1

  2+1\sqrt{2}+1  

2

  21\sqrt{2}-1  

3

  121-\sqrt{2}  

4

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

33

Multiple Choice

Chọn phép trục căn thức đúng:

1

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

2

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

3

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

4

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

34

Multiple Choice

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

1

ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

2

ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

3

abb\frac{\sqrt{ab}}{b}  

35

Multiple Choice

So sánh M=230 M=2\sqrt{30}\  và  N=55N=5\sqrt{5}  

1

M=N

2

M<N

3

M>N

4

MNM\ge N  

36

Multiple Choice

Tp giaˊ trị x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

1

{-2}

2

{6}

3

{-2;6}

4

ϕ\phi  

37

Multiple Choice

Nghiệm của phương trình x3=5x\sqrt{x-3}=\sqrt{5-x}  

  là:

1

4

2

3

3

5

4

8

38

Multiple Choice

Rút gọn: M=(1+2+3)(1+23)M=\left(1+\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)\left(1+\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)  

1

M=2M=2  

2

M=2M=\sqrt{2}  

3

M=22M=2\sqrt{2}  

4

M=32M=3\sqrt{2}  

39

Multiple Choice

Rút gọn: 5a+6a4a4a+55\sqrt{a}+6\sqrt{\frac{a}{4}}-a\sqrt{\frac{4}{a}}+\sqrt{5}  với  a>0a>0  

1

6a+56a+5  

2

6a+56\sqrt{a}+\sqrt{5}  

3

6a+56a+\sqrt{5}  

4

6a+56\sqrt{a}+5  

40

Multiple Choice

Điều kiện để

31a3_{\sqrt{\frac{1}{a}}}  có nghĩa là:

1

a > 0

2

\ge  0

3

a \ne  0

4

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

41

Multiple Choice

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

1

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

2

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

3

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

4

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

42

Multiple Choice

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

1

-2

2

44  

3

2\sqrt{2}  

4

43

Multiple Choice

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

1

-1

2

5\sqrt{5}  

3

1

4

- 5\sqrt{5}  

44

Multiple Choice

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

1

x - 1

2

1 - x

3

x1\left|x-1\right|  

4

(x1)2\left(x-1\right)^2  

45

Multiple Choice

Căn thức 63x\sqrt{6-3x}  có nghĩa khi

1

x>2

2

x<2

3

x2x\ge2  

4

x2x\le2  

46

Multiple Choice

Kết quả phép tính (3+2)2+(32)2\sqrt{\left(3+\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3-\sqrt{2}\right)^2}  =?

1

3

2

6

3

6+226+2\sqrt{2}  

4

222\sqrt{2}  

47

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

1

1

2

1010  

3

1212  

4

1414  

48

Multiple Choice

x3\sqrt{x}\ge3  Tìm số x không âm thỏa mãn

1

x9\sqrt{x}\ge9  

2

x<9x<9  

3

x9x\ge9  

4

x9x\le9  

49

Multiple Choice

Kết quả phép tính (1213)2=-\sqrt{\left(\frac{-12}{13}\right)^2}=  

1

12/13

2

-12/13

3

144/169

4

-13/12

50

Multiple Choice

Với  a1a\le1  thì  a4(a1)2=\sqrt{a^4\left(a-1\right)^2}=  

1

a2(1a)a^2\left(1-a\right)  

2

a2 (a1)a^{2\ }\left(a-1\right)  

3

a(a1)a\left(a-1\right)  

4

a(1a)a\left(1-a\right)  

51

Multiple Choice

5 (2)2=-5\ \sqrt{\left(-2\right)^2}=  

1

-10

2

10

3

20

4

-20

52

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng:

1

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

2

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

3

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

4

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

53

Multiple Select

Question image

Xem hình bên trên. Các công thức nào là đúng?

1

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

2

a.h=b.ca.h=b.c

3

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

4

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

54

Multiple Choice

Question image

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

1

1,5 cm.

2

2 cm.

3

9 cm.

4

10 cm.

55

Multiple Choice

Question image

Xem hình trên, hãy cho biết

x, y=?x,\ y=?

1

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

2

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

3

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

4

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

56

Multiple Select

Question image

Xem hình bên trên. Các công thức nào đúng?

1

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

2

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

3

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

4

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

57

Multiple Select

Question image

Xem hình và hãy chọn tất cả các khẳng định đúng? Trong  ΔABC\Delta ABC :

1

Hai cạnh góc vuông là AB, AC

2

Đường cao ứng với cạnh huyền là AH

3

Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH

4

Cạnh huyền là BC

58

Multiple Choice

Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?

1

1

2

2

3

3

4

4

59

Multiple Choice

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

1

Cạnh huyền ; hình chiếu

2

Cạnh huyền ; đường cao

3

Đường cao ; hình chiếu

4

Tất cả đều sai

60

Multiple Choice

Question image

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

1

53\frac{5}{3}  

2

54\frac{5}{4}  

3

35\frac{3}{5}  

4

34\frac{3}{4}  

61

Multiple Choice

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn là

1

Sin , cos

2

tan, cot

3

sin, cos, tan

4

tan, cot, sin, cos

62

Multiple Choice

Question image

Trong hình bên,  tanα\tan\alpha  bằng:

1

43\frac{4}{3}  

2

45\frac{4}{5}  

3

35\frac{3}{5}  

4

34\frac{3}{4}  

63

Multiple Choice

Nếu hai góc nhọn phụ nhau thì......(1) góc này bằng cos góc kia, ......(2) góc này bằng cot góc kia

1

1 - sin, 2 - tan

2

1 - tan, 2 - sin

3

1- tan, 2 - cos

4

1 - cot, 2 - sin

64

Multiple Choice

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng ..........(1) nhân với sin góc đối hoặc cosin .......(2)

1

1 - Cạnh huyền, 2- góc kề

2

1- Cạnh huyền. 2 - góc đối

3

1- Cạnh góc vuông, 2- góc kề

4

1- Cạnh góc vuông, 2 - góc đối

65

Multiple Choice

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với...........(1) hoặc nhân với ........(2)

1

(1) - tan góc đối , (2) - cot góc kề

2

(1) - tan góc kề , (2) - cot góc đối

3

(1) - cot góc kề , (2) - tan góc đối

4

(1) - cot góc đối , (2) - tan góc kề

66

Multiple Choice

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

1

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

2

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

3

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

4

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

67

Multiple Choice

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

1

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}

2

sinC=ABBC\sin C=\frac{AB}{BC}  

3

sinC=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}  

4

sinB=ABAC\sin B=\frac{AB}{AC}  

68

Multiple Choice

cos230 \cos23^0\  bằng: 

1

sin670\sin67^0  

2

sin230\sin23^0  

3

cos670\cos67^0  

4

sin770\sin77^0  

69

Multiple Choice

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

1

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

2

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

3

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

4

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

70

Multiple Choice

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

1

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

2

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

3

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

4

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

71

Multiple Choice

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

1

4,8

2

8,4

3

4

4

8

72

Multiple Choice

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

1

5

2

1,5

3

3

4

4,5

73

Multiple Choice

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

1

5

2

14

3

27\frac{2}{7}  

4

72\frac{7}{2}  

74

Multiple Choice

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

1

2

2

-2

3

12\frac{1}{2}  

4

12-\frac{1}{2}  

75

Multiple Choice

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

1

103dm10\sqrt{3}dm  

2

3dm\sqrt{3}dm  

3

203cm20\sqrt{3}cm  

4

153cm15\sqrt{3}cm  

76

Multiple Choice

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

1

125\frac{12}{5}  

2

512\frac{5}{12}  

3

135\frac{13}{5}  

4

513\frac{5}{13}  

77

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

1

2sin3602\sin36^0  

2

2cos5402\cos54^0  

3

0

4

12\frac{1}{2}  

78

Multiple Choice

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

1

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

2

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

3

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

4

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

79

Multiple Choice

Question image

Bài 5a

1

65\frac{6}{5}

2

11

3

125\frac{12}{5}

4

6-6

80

Fill in the Blank

Question image

Bài 3a: Tìm x, biết

81

Multiple Choice

Question image

Bài 3: Tìm x, biết

1

x = 6

2

x = 6 hoặc x = - 5

3

x = 6 hoặc x = 5

4

x = 36

82

Multiple Choice

Question image

Bài 4a

1

7

2

8

3

6

4

5

83

Multiple Choice

Trong bức ảnh chụp một gia đình, người ta thấy 2 ông bố, 2 bà mẹ và 2 con trai. Hỏi gia đình có mấy người?

1

4

2

5

3

6

4

7

84

Multiple Choice

Question image

Bài1: Tính

1

2-\sqrt{2}

2

2\sqrt{2}

3

0

4

222\sqrt{2}

85

Multiple Choice

Question image

Bài 1

1

-2

2

-1

3

2

4

1

86

Multiple Choice

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

1

7a

2

14a

3

7

4

14

87

Multiple Choice

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai ?

1

(123)2=123\sqrt{\left(-123\right)^2}=123

2

x2=x\sqrt{x^2}=x

3

(2+3)2=3+2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}+2

4

(13)2=31\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}=\sqrt{3}-1

88

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là

1

3-\sqrt{3}  

2

-4

3

3\sqrt{3}  

4

4

89

Multiple Choice

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  α\alpha xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

1

1402514^025'  

2

  1403014^030'  

3

15015^0  

4

1402714^027'  

90

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tan C , biết rằng tan B = 4

1

14\frac{1}{4}

2

4

3

12\frac{1}{2}

4

2

91

Multiple Choice

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn 32x5 \sqrt{3-2x}\le\sqrt{5}\  

  là:

1

x1x\ge-1  

2

x  > - 1

3

x < 1

4

x0x\ge0  

92

Multiple Choice

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

1

Tích của hai hình chiếu.

2

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

3

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

4

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

93

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

1

cm

2

cm

3

cm

4

cm

94

Multiple Choice

Một chiếc ti vi hình chữ nhật màn hình phẳng 75inch (đường chéo ti vi dài 75 inch, 1inch ≈ 2,54cm) có góc tạo bởi chiều dài và đường chéo là 360 25’. Hỏi chiếc Ti vi ấy có chiều dài và chiều rộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) lần lượt là:

1

172,1cm; 116,8cm

2

146,3cm; 87,9cm

3

153,3cm; 113,1cm

4

168,6 cm; 121,5cm

95

Multiple Choice

Kết quả phân tích thành nhân tử x2x15x-2\sqrt{x}-15

1

(x5)(3x)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(3-\sqrt{x}\right)  

2

(x+5)(x+3)\left(\sqrt{x}+5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

3

(x5)(x+3)\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}+3\right)  

4

(x5)(x3)-\left(\sqrt{x}-5\right)\left(\sqrt{x}-3\right)  

96

Multiple Choice

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là

1

x > 16

2

x <16

3

0x<160\le x<16  

4

0x160\le x\le16  

97

Multiple Choice

2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}  

Giá trị của biểu thức trên là

1

12

2

13

3

14

4

15

98

Multiple Choice

Rút gọn biểu thức:  a+bb2a2b4a2+2ab+b2\frac{a+b}{b^2}\sqrt{\frac{a^2b^4}{a^2+2ab+b^2}}  (với a+b>0 và b \ne  0)

1

-a

2

a

3

- a\left|a\right|  

4

a\left|a\right|  

99

Multiple Choice

Giá trị của x thỏa mãn x+4x16x=5\sqrt{x}+4\sqrt{x}-\sqrt{16x}=5  là:

1

Không có giá trị nào

2

x=5x=\sqrt{5}  

3

x=25x=25  

4

x=±5x=\pm\sqrt{5}  

100

Multiple Choice

Tìm  x,x,  biết:  4x+2035+x+439x+45=6\sqrt{4x+20}-3\sqrt{5+x}+\frac{4}{3}\sqrt{9x+45}=6  

1

x=5x=-5  

2

x=3x=-3  

3

x=1x=-1  

4

x=1x=1  

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

​TOÁN 9

by Hảo Thị

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 100

SLIDE