Search Header Logo
Untitled Presentation

Untitled Presentation

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

diu diu

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 101 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

1

A. phân bố theo những điểm cụ thể.

2

B. di chuyển theo các hướng bất kì.

3

C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

4

D. tập trung thành vùng rộng lớn.

2

Multiple Choice

Câu 2. Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

1

A. Hướng gió.

2

B. Dòng biển.

3

C. Hải cảng.

4

D. Luồng di dân.

3

Multiple Choice

Câu 3. Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

1

A. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

2

B. tập trung thành vùng rộng lớn.

3

C. phân bố theo những điểm cụ thể.

4

D. di chuyển theo các hướng bất kì.

4

Multiple Choice

Câu 4. Các tuyến giao thông đường biển thường được biểu hiện bằng phương pháp

1

A. kí hiệu theo đường.

2

B. kí hiệu.

3

C. chấm điểm.

4

D. bản đồ - biểu đồ.

5

Multiple Choice

Câu 5. Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp

1

A. đường chuyển động.

2

B. kí hiệu.

3

C. chấm điểm.

4

D. bản đồ - biểu đồ.

6

Multiple Choice

Câu 6. Tỉ lệ 1: 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

1

A. 90 km.

2

B. 90 m.

3

C. 90 dm.

4

7

Multiple Choice

Câu 7. Muốn tìm hiểu được nội dung của bản đồ, trước hết cần phải nghiện cứu kĩ phần

1

A. chú giải và kí hiệu.

2

B. kí hiệu và vĩ tuyến.

3

C. vĩ tuyến và kinh tuyến.

4

D. kinh tuyến và chú giải.

8

Multiple Choice

Câu 1. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau

1

A. Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

2

B. Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

3

C. Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.

4

9

Multiple Choice

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

1

A. Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

2

B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

3

C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

4

D. Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

10

Multiple Choice

Câu 3. Đá macma được hình thành

1

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

2

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

3

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

4

D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

11

Multiple Choice

Câu 4. Đá trầm tích được hình thành

1

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

2

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

3

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

4

D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

12

Multiple Choice

Câu 5. Đá biến chất được hình thành

1

A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

2

B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

3

C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

4

D. từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

13

Multiple Choice

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?

1

A. Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.

2

B. Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.

3

C. Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.

4

D. Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.

14

Multiple Choice

Câu 7. Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

1

A. Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

2

B. Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

3

C. Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

4

D. Có những sống núi ngầm ở đại dương.

15

Multiple Choice

Câu 1. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?

1

A. Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất.

2

B. Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

3

C. Sự chuyển động lệch hướng của các vật thể.

4

D. Hiện tượng mùa và ngày đêm dài ngắn khác nhau.

16

Multiple Choice

Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

1

A. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

2

B. Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.

3

C. Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

4

D. Hiện tượng mùa khác nhau ở các bán cầu.

17

Multiple Choice

Câu 3. Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

1

A. vĩ tuyến.

2

B. kinh tuyến.

3

C. lục địa.

4

18

Multiple Choice

Câu 4. Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

19

Multiple Choice

Câu 5. Ở cùng một thời điểm, người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ thấy độ cao Mặt Trời trên đường chân trời khác nhau nên có giờ khác nhau là do

1

A. Trái Đất tự quay quanh trục.

2

B. Trái Đất luôn nghiêng.

3

C. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời.

4

20

Multiple Choice

Câu 6. Khi giờ GMT đang là 20 giờ ngày 27/10 thì ở Hà Nội (+7 GMT) đang là

1

A. 6 giờ ngày 27/10.

2

B. 7 giờ ngày 28/10.

3

C. 3 giờ ngày 28/10.

4

D. 3 giờ ngày 27/10.

21

Multiple Choice

Câu 7. Mùa đông ở Nam bán cầu là khoảng thời gian từ

1

A. 23/9 – 22/12.

2

B. 22/12 – 21/3.

3

C. 21/3 – 22/6.

4

D. 22/6 – 23/9.

22

Multiple Choice

Câu 8. Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

1

A. độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.

2

B. độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.

3

C. ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.

4

23

Multiple Choice

Câu 9. Giờ Mặt Trời còn được gọi là giờ

1

A. địa phương.

2

B. khu vực.

3

C. múi.

4

D. GMT.

24

Multiple Choice

Câu 10. Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

1

A. 90 độ

2

B. 120 độ

3

C. 150 độ

4

D. 180 độ

25

Multiple Choice

Câu 11. Mỗi múi giờ rộng

1

A. 11 độ kinh tuyến.

2

B. 13 độ kinh tuyến.

3

C. 15 độ kinh tuyến.

4

D. 18 độ kinh tuyến.

26

Multiple Choice

Câu 11. Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

1

A. tăng thêm một ngày lịch.

2

B. lùi đi một ngày lịch.

3

C. giữ nguyên lịch ngày đi.

4

27

Multiple Choice

Câu 12. Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần

1

A. tăng thêm một ngày lịch.

2

B. lùi đi một ngày lịch.

3

C. giữ nguyên lịch ngày đi.

4

D. giữ nguyên lịch ngày đến.

28

Multiple Choice

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

1

A. Mùa là một phần thời gian của năm, có đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậu.

2

B. Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau và ngược nhau ở hai bán cầu.

3

C. Nguyên nhân sinh ra do Trái Đất tự quay quanh trục.

4

D. Sự phân chia mùa rõ rệt nhất ở vùng ôn đới hai bán cầu.

29

Multiple Choice

Câu 14. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

30

Multiple Choice

Câu 15. Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

31

Multiple Choice

Câu 16. Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

32

Multiple Choice

Câu 17. Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

33

Multiple Choice

Câu 18. Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

34

Multiple Choice

Câu 19. Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

1

A. 21/3.

2

B. 22/6.

3

C. 23/9.

4

D. 22/12.

35

Multiple Choice

Câu 20. Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

1

A. Chí tuyến.

2

B. Vòng cực.

3

C. Cực.

4

D. Xích đạo.

36

Multiple Choice

Câu 22. Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

1

A. ngày dài hơn đêm.

2

B. đêm dài hơn ngày.

3

C. ngày đêm bằng nhau.

4

D. toàn ngày hoặc đêm.

37

Multiple Choice

Câu 23. Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

1

A. ngày dài hơn đêm.

2

B. đêm dài hơn ngày.

3

C. ngày đêm bằng nhau.

4

D. toàn ngày hoặc đêm.

38

Multiple Choice

Câu 24. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ?

1

A. Xích đạo.

2

B. Chí tuyến Bắc.

3

C. Chí tuyến Nam.

4

D. Vòng cực.

39

Multiple Choice

Câu 25. Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng?

1

A. Xích đạo.

2

B. Chí tuyến.

3

C. Cực.

4

D. Vòng cực.

40

Multiple Choice

Câu 26. Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?

1

A. 21/3 và 23/9.

2

B. 23/9 và 22/6.

3

C. 22/6 và 21/3.

4

D. 21/3 và 22/12.

41

Multiple Choice

Câu 1. Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

1

A. 50 km.

2

B. 100 km.

3

C. 150 km.

4

42

Multiple Choice

Câu 2. Thạch quyển gồm

1

A. vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

2

B. phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

3

C. đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

4

43

Multiple Choice

Câu 3. Nội lực là lực phát sinh từ

1

A. bên trong Trái Đất.

2

B. bên ngoài Trái Đất.

3

C. bức xạ của Mặt Trời.

4

D. nhân của Trái Đất.

44

Multiple Choice

Câu 4. Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

1

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.

2

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

3

C. các phản ứng hoá học khác nhau.

4

D. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

45

Multiple Choice

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

1

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

2

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

3

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

4

46

Multiple Choice

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

1

A. Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

2

B. Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

3

C. Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

4

D. Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

47

Multiple Choice

Câu 7. Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

1

A. xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

2

B. vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

3

C. làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

4

D. gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

48

Multiple Choice

Câu 9. Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

1

A. Núi uốn nếp.

2

B. Địa luỹ.

3

C. Địa hào.

4

D. Biển tiến, biển thoái.

49

Multiple Choice

Câu 10. Ngoại lực có nguồn gốc từ

1

A. bên trong Trái Đất.

2

B. lực hút của Trái Đất.

3

C. bức xạ của Mặt Trời.

4

D. nhân của Trái Đất.

50

Multiple Choice

Câu 11. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

1

A. sự phân huỷ các chất phóng xạ.

2

B. sự dịch chuyển các dòng vật chất.

3

C. các phản ứng hoá học khác nhau.

4

D. nguồn năng lượng bức xạ Mặt Trời.

51

Multiple Choice

Câu 12. Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?

1

A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

2

B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.

3

C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

4

D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

52

Multiple Choice

Câu 13. Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?

1

A. Khí hậu.

2

B. Sinh vật.

3

C. Nước chảy.

4

D. Kiến tạo.

53

Multiple Choice

Câu 14. Các quá trình ngoại lực bao gồm

1

A. phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

2

B. phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

3

C. phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

4

D. phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

54

Multiple Choice

Câu 15. Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

1

A. nhiệt độ, nước, sinh vật.

2

B. sinh vật, nhiệt độ, đất.

3

C. đất, nhiệt độ, địa hình.

4

D. địa hình, nước, khí hậu.

55

Multiple Choice

Câu 16. Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

1

A. bề mặt Trái Đất.

2

B. tầng khí đối lưu.

3

C. ở thềm lục địa.

4

D. lớp Man-ti trên.

56

Multiple Choice

Câu 17. Bóc mòn là quá trình

1

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

2

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

3

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

4

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

57

Multiple Choice

Câu 18. Vận chuyển là quá trình

1

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

2

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

3

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

4

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

58

Multiple Choice

Câu 19. Bồi tụ là quá trình

1

A. chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

2

B. di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

3

C. tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

4

D. phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

59

Multiple Choice

Câu 20. Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

1

A. gió thổi.

2

B. nước chảy.

3

C. băng hà.

4

D. cây cối.

60

Multiple Choice

Câu 21. Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

1

A. Xâm thực, mài mòn.

2

B. Mài mòn, thổi mòn.

3

C. Thổi mòn, xâm thực.

4

D. Xâm thực, vận chuyển.

61

Multiple Choice

Câu 22. Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

1

A. Các rãnh nông.

2

B. Khe rãnh xói mòn.

3

C. Thung lũng sông.

4

D. Thung lũng suôi.

62

Multiple Choice

Câu 23. Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên?

1

A. Hố trũng thổi mòn.

2

B. Bề mặt đá rỗ tổ ong.

3

C. Ngọn đá sót hình nấm.

4

D. Cao nguyên băng hà.

63

Multiple Choice

Câu 24. Địa hình nào sau đây không phải do băng hà tạo nên?

1

A. Vịnh hẹp băng hà.

2

B. Các đá trán cừu.

3

C. Cao nguyên băng.

4

D. Hàm ếch sóng vỗ.

64

Multiple Choice

Câu 25. Đồng bằng châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình

1

A. phong hoá.

2

B. vận chuyển.

3

C. bồi tụ.

4

D. bóc mòn.

65

Multiple Choice

Câu 26. Các nấm đá là kết quả trực tiếp của quá trình

1

A. phong hoá.

2

B. vận chuyển.

3

C. bồi tụ.

4

D. bóc mòn.

66

Multiple Choice

Câu 27. Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

1

A. mài mòn.

2

B. băng tích.

3

C. bồi tụ.

4

D. thổi mòn.

67

Multiple Choice

Câu 1. Từ xích đạo về cực có các khối khí lần lượt là

1

A. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

2

B. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

3

C. Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

4

D. Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.

68

Multiple Choice

Câu 2. Frông là mặt ngăn cách giữa hai

1

A. khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

2

B. khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

3

C. dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

4

D. tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

69

Multiple Choice

Câu 3. Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

1

A. xích đạo.

2

B. chí tuyến.

3

C. ôn đới.

4

D. cực.

70

Multiple Choice

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

1

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng liên tục từ xích đạo về cực.

2

B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

3

C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

4

D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

71

Multiple Choice

Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất nằm ở

1

A. bán cầu Tây.

2

B. đại dương.

3

C. lục địa.

4

72

Multiple Choice

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

1

A. Nhiệt độ không khí phụ thuộc vào vị trí gần hay xa biển.

2

B. Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

3

C. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

4

D. Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

73

Multiple Choice

Câu 7. Càng lên cao, nhiệt độ không khí càng giảm vì

1

A. không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

2

B. bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

3

C. mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

4

D. bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

74

Multiple Choice

Câu 1. Khí áp là sức nén của

1

A. không khí xuống mặt Trái Đất.

2

B. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

3

C. không khí xuống mặt nước biển.

4

D. luồng gió xuống mặt nước biển.

75

Multiple Choice

Câu 2. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

1

A. Xích đạo, chí tuyến.

2

B. Chí tuyến, ôn đới.

3

C. Ôn đới, cực.

4

D. Cực, chí tuyến.

76

Multiple Choice

Câu 3. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

1

A. Xích đạo, chí tuyến.

2

B. Chí tuyến, ôn đới.

3

C. Ôn đới, xích đạo.

4

D. Cực, chí tuyến.

77

Multiple Choice

Câu 4. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành chủ yếu do nguyên nhân nhiệt lực?

1

A. áp thấp xích đạo, áp cao chí tuyến.

2

B. áp cao chí tuyến, áp cao cực.

3

C. Áp cao cực, áp thấp xích đạo.

4

D. áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến.

78

Multiple Choice

Câu 5. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành chủ yếu do nguyên nhân động lực?

1

A. áp thấp xích đạo, áp cao chí tuyến.

2

B. áp cao chí tuyến, áp cao cực.

3

C. áp cao cực, áp thấp xích đạo.

4

D. áp thấp ôn đới, áp cao chí tuyến.

79

Multiple Choice

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

1

A. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

2

B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

3

C. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

4

D. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng biệt.

80

Multiple Choice

Câu 7. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

1

A. Độ cao.

2

B. Nhiệt độ.

3

C. Độ ẩm.

4

D. Hướng gió.

81

Multiple Choice

Câu 8. Khí áp tăng khi

1

A. nhiệt độ giảm.

2

B. nhiệt độ tăng.

3

C. độ cao tăng.

4

D. độ ẩm giảm.

82

Multiple Choice

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

1

A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.

2

B. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

3

C. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

4

D. Không khí càng khô, khí áp giảm.

83

Multiple Choice

Câu 10. Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

1

A. Gió Tây ôn đới.

2

B. Gió Mậu dịch.

3

C. Gió Đông cực.

4

D. Gió mùa.

84

Multiple Choice

Câu 11. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

1

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

2

B. cực về áp thấp ôn đới.

3

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

4

D. cực về áp thấp xích đạo.

85

Multiple Choice

Câu 12. Gió Đông cực thổi từ áp cao

1

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

2

B. cực về áp thấp ôn đới.

3

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

4

D. cực về áp thấp xích đạo.

86

Multiple Choice

Câu 13. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

1

A. chí tuyến về áp thấp ôn đới.

2

B. cực về áp thấp ôn đới.

3

C. chí tuyến về áp thấp xích đạo.

4

D. cực về áp thấp xích đạo.

87

Multiple Choice

Câu 14. Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

1

A. Gió Tây ôn đới.

2

B. Gió Mậu dịch.

3

C. Gió mùa.

4

D. Gió đất, biển.

88

Multiple Choice

Câu 15. Tính chất của gió Tây ôn đới là

1

A. nóng ẩm.

2

B. lạnh khô.

3

C. khô.

4

D. ẩm.

89

Multiple Choice

Câu 16. Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

1

A. đông bắc.

2

B. đông nam.

3

C. tây bắc.

4

D. tây nam.

90

Multiple Choice

Câu 17. Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

1

A. đông bắc.

2

B. đông nam.

3

C. tây bắc.

4

D. tây nam.

91

Multiple Choice

Câu 18. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

1

A. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

2

B. sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

3

C. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

4

D. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

92

Multiple Choice

Câu 19. Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

1

A. đất.

2

B. biển.

3

C. phơn.

4

D. mùa.

93

Multiple Choice

Câu 1. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

1

A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

2

B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

3

C. khí áp, frông, gió, địa hình, con người.

4

D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

94

Multiple Choice

Câu 2. Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

1

A. Khu khí áp thấp.

2

B. Khu khí áp cao.

3

C. Miền có gió Mậu dịch.

4

D. Miền có gió Đông cực.

95

Multiple Choice

Câu 3. Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

1

A. sườn khuất gió.

2

B. sườn núi cao.

3

C. đỉnh núi cao

4

D. sườn đón gió.

96

Multiple Choice

Câu 4. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

1

A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

2

B. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

3

C. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

4

D. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

97

Multiple Choice

Câu 5. Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

1

A. xích đạo.

2

B. ôn đới.

3

C. chí tuyến.

4

D. cực.

98

Multiple Choice

Câu 6. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

1

A. xích đạo.

2

B. ôn đới.

3

C. chí tuyến.

4

D. cực.

99

Multiple Choice

Câu 7. Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

1

A. các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

2

B. các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

3

C. có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

4

D. có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

100

Multiple Choice

Câu 8. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

1

A. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

2

B. áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

3

C. dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

4

D. dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

101

Multiple Choice

Câu 9. Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

1

A. cận cực, ôn đới.

2

B. cận nhiệt, nhiệt đới.

3

C. nhiệt đới, xích đạo.

4

D. xích đạo, cận nhiệt.

Câu 1. Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

1

A. phân bố theo những điểm cụ thể.

2

B. di chuyển theo các hướng bất kì.

3

C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

4

D. tập trung thành vùng rộng lớn.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 101

MULTIPLE CHOICE