Search Header Logo
tlh bài 5

tlh bài 5

Assessment

Presentation

English

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

࿐๓เภђ❣คภђ❖︵ Giang

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 30 Questions

1

By ࿐๓เภђ❣คภђ❖︵ Giang

​tlh bài 5

2

Multiple Choice

Kéo, thả quy luật của tri giác vào phần mô tả đúng:

1.Quy luật tổng giác

2.Ảo giác

3.Quy luật về tính ổn định

1

A. Tri giác có thể thay đổi với điều kiện thay đổi nhưng sự vật vẫn được tri giác ổn định, giữ nguyên hình dáng, kích thước – 3

B. Tri giác sai lệch, tạo ra hình ảnh về sự vật, hiện tượng không có thật – 2

C. Tri giác phụ thuộc vào đặc điểm, nhu cầu, tình cảm của người quan sát – 1

2

A. Tri giác có thể thay đổi với điều kiện thay đổi nhưng sự vật vẫn được tri giác ổn định, giữ nguyên hình dáng, kích thước –

B. Tri giác sai lệch, tạo ra hình ảnh về sự vật, hiện tượng không có thật – 3

C. Tri giác phụ thuộc vào đặc điểm, nhu cầu, tình cảm của người quan sát – 1

3

Multiple Choice

Kéo, thả các thao tác tư duy vào đúng nội dung mô tả:

1.So sánh

2.Phân tích

3.Tổng hợp

1

A. Xác định sự giống nhau, khác nhau giữa các đối tượng nhận thức (sự vật, hiện tượng) để nhận diện đặc điểm của chúng – 1

B. Quá trình tách đối tượng nhận thức thành các bộ phận, thuộc tính, mối liên hệ để hiểu sâu sắc hơn về đối tượng – 2

C. Quá trình hợp nhất các bộ phận, thuộc tính đã được phân tích thành một tổng thể thống nhất, hoàn chỉnh – 3

2

A. Xác định sự giống nhau, khác nhau giữa các đối tượng nhận thức (sự vật, hiện tượng) để nhận diện đặc điểm của chúng – 2

B. Quá trình tách đối tượng nhận thức thành các bộ phận, thuộc tính, mối liên hệ để hiểu sâu sắc hơn về đối tượng – 3

C. Quá trình hợp nhất các bộ phận, thuộc tính đã được phân tích thành một tổng thể thống nhất, hoàn chỉnh – 1

4

Multiple Choice

Kéo, thả loại tư duy vào nội dung mô tả đúng:

1.Tư duy heuristic

2.Tư duy thực hành

3.Tư duy máy móc

4.Tư duy algorithm

1

A. Liên quan đến khả năng phân tích và áp dụng các phương pháp máy tính vào quá trình tư duy – 3

B. Sáng tạo, linh hoạt, không theo khuôn mẫu, liên quan đến trực giác và khả năng sáng tạo – 1

C. Diễn ra theo chương trình và cấu trúc logic có sẵn, có khuôn mẫu nhất định – 4

2

A. Liên quan đến khả năng phân tích và áp dụng các phương pháp máy tính vào quá trình tư duy – 4

B. Sáng tạo, linh hoạt, không theo khuôn mẫu, liên quan đến trực giác và khả năng sáng tạo – 1

C. Diễn ra theo chương trình và cấu trúc logic có sẵn, có khuôn mẫu nhất định – 3

5

Multiple Choice

 Kéo, thả các ví dụ vào quy luật của cảm giác:

1.Cảm giác thay đổi sau khi nghe một âm thanh lớn

2.Các vòng tròn như nhau nhưng nằm giữa các vòng tròn to hơn thì trông dường như bé hơn

3.Khi vào phòng tối từ nơi sáng

1

A. Quy luật thích ứng – 3

B. Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác –1

2

A. Quy luật thích ứng – 1

B. Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác –3

6

Multiple Choice

 Cảm giác của người được phát triển mạnh mẽ và phong phú dưới ảnh hưởng của hoạt động và giáo dục

1

đúng

2

sai

7

Multiple Choice

 Cảm giác của con người phản ánh những thuộc tính của sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và do con người sáng tạo ra

1

đúng

2

sai

8

Multiple Choice

ơ chế sinh lý của cảm giác ở người chỉ phụ thuộc vào hoạt động của hệ thống tín hiệu thứ nhất

1

sai

2

đúng

9

Multiple Choice

 Cảm giác ở người chỉ là mức độ định hướng đầu tiên, sơ đẳng nhất

1

đúng

2

sai

10

Multiple Choice

Kéo, thả hoạt động vào đúng giai đoạn của quá trình tư duy:

1.Thực hiện giả thuyết đã được khẳng định và giải quyết vấn đề, bắt đầu quá trình tư duy mới nếu có vấn đề phát sinh

2.Nhận thức tình huống có vấn đề và xác định mâu thuẫn cần giải quyết

3.Huy động tri thức và kinh nghiệm liên quan để phát sinh các liên tưởng ban đầu

4.Kiểm tra các giả thuyết để xác định xem chúng có phù hợp và khả thi trong việc giải quyết vấn đề hay không

1

A. Xác định vấn đề và biểu đạt vấn đề – 2

B. Kiểm tra giả thuyết – 4

C. Huy động các tri thức, kinh nghiệm – 3

2

A. Xác định vấn đề và biểu đạt vấn đề – 2

B. Kiểm tra giả thuyết – 3

C. Huy động các tri thức, kinh nghiệm – 4

11

Multiple Choice

) Tư duy và tưởng tượng hỗ trợ lẫn nhau trong quá trình con người giải quyết vấn đề, thông qua kết hợp giữa hình ảnh và khái niệm

1

đúng

2

sai

12

Multiple Choice

Tư duy và tưởng tượng đều phản ánh hiện thực một cách trực tiếp qua cảm giác và tri giác

1

sai

2

đúng

13

Multiple Choice

Tư duy và tưởng tượng đều nảy sinh khi con người gặp hoàn cảnh có vấn đề và không thể giải quyết chỉ bằng tri giác đơn thuần

1

đúng

2

sai

14

Multiple Choice

Tưởng tượng thường xảy ra khi tư duy đã bế tắc do hoàn cảnh có quá nhiều thông tin rõ ràng

1

sai

2

đúng

15

Multiple Choice

Kéo các ví dụ vào đúng quy luật cảm giác:

1.Khi kích thích ánh sáng mạnh, bạn không cảm nhận được sự thay đổi nếu không có sự chênh lệch cường độ

2.Khi bạn ăn cay, bạn cảm nhận món khác ngọt hơnη

3.Một người thợ lặn có thể chịu đựng được áp suất 2atm trong vài chục phút

1

A. Quy luật tác động qua lại – 2

B. Quy luật thích ứng – 3

C. Quy luật ngưỡng cảm giác – 1

2

A. Quy luật tác động qua lại – 1

B. Quy luật thích ứng –2

C. Quy luật ngưỡng cảm giác – 3

16

Multiple Choice

Tưởng tượng sáng tạo tạo ra hình ảnh mới chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

1

đúng

2

sai

17

Multiple Choice

Tưởng tượng tái tạo là hình ảnh chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội

1

đúng

2

sai

18

Multiple Choice

Tưởng tượng tích cực bao gồm tưởng tượng tái tạo và tưởng tượng sáng tạo

1

đúng

2

19

Multiple Choice

Tưởng tượng tiêu cực có thể có hoặc không có chủ đích

1

đúng

2

sai

20

Multiple Choice

Tính ổn định của tri giác là đặc điểm bẩm sinh, có sẵn ngay từ khi con người mới sinh ra

1

sai

2

đúng

21

Multiple Choice

 Tri giác là một quá trình tích cực, có sự kết hợp giữa cảm giác và vận động

1

đúng

2

sai

22

Multiple Choice

Tri giác phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật

1

đúng

2

sai

23

Multiple Choice

 Tri giác chỉ phản ánh các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, không có tính tổng hợp

1

sai

2

đúng

24

Multiple Choice

Kéo, thả quy luật của tri giác vào phần mô tả đúng:

1.Quy luật về tính có ý nghĩa

2.Quy luật về tính lựa chọn

3.Quy luật về tính đối tượng

1

A. Tri giác phản ánh sự vật hiện tượng độc lập và đầy đủ từ thế giới khách quan – 3

B. Tri giác tách một số sự vật, hiện tượng ra khỏi bối cảnh, tạo nên sự lựa chọn trong quá trình tri giác – 2

C. Tri giác của sự vật mang ý nghĩa nhất định, con người có thể gọi tên và phân loại các sự vật, hiện tượng – 1

2

A. Tri giác phản ánh sự vật hiện tượng độc lập và đầy đủ từ thế giới khách quan – 3

B. Tri giác tách một số sự vật, hiện tượng ra khỏi bối cảnh, tạo nên sự lựa chọn trong quá trình tri giác – 1

C. Tri giác của sự vật mang ý nghĩa nhất định, con người có thể gọi tên và phân loại các sự vật, hiện tượng – 2

25

Multiple Choice

Tính kết cấu của tri giác là sự phản ánh đã có sẵn, không cần diễn ra trong quá trình tri giác

1

sai

2

đúng

26

Multiple Choice

 Tri giác chỉ là tổng hợp các cảm giác mà không có mối liên hệ giữa các thành phần

1

sai

2

đúng

27

Multiple Choice

Khi nhìn một bức tranh, ta hiểu nội dung vì các hình vẽ có mối quan hệ xác định, tạo thành một hình ảnh tổng thể

1

đúng

2

sai

28

Multiple Choice

Tri giác phản ánh sự vật theo một cấu trúc, là sự khái quát từ các cảm giác qua mối liên hệ giữa các thành phần

1

sai

2

đúng

29

Multiple Choice

Kéo, thả thao tác tư duy vào nội dung mô tả đúng:

1.Trừu tượng hoá

2.So sánh

3.Khái quát hoá

1

A. Bao quát các đối tượng thành một nhóm hoặc loại theo những thuộc tính chung nhất, bao gồm các đặc điểm giống và bản chất – 3

B. Gạt bỏ những yếu tố không cần thiết, chỉ giữ lại các yếu tố cần thiết để tư duy và hiểu rõ vấn đề –  1

2

A. Bao quát các đối tượng thành một nhóm hoặc loại theo những thuộc tính chung nhất, bao gồm các đặc điểm giống và bản chất – 3

B. Gạt bỏ những yếu tố không cần thiết, chỉ giữ lại các yếu tố cần thiết để tư duy và hiểu rõ vấn đề –  2

30

Multiple Choice

Kéo, thả loại hình tư duy vào đúng nội dung mô tả:

1.Tư duy lý luận

2.Tư duy trực quan - hình ảnh

3.Tư duy trực quan - hành động

4.Tư duy trừu tượng (tư duy từ ngữ - logic)

1

A. Giải quyết vấn đề dựa trên khái niệm và logic, sử dụng ngôn ngữ và lý thuyết – 4

B. Giải quyết vấn đề qua các hành động thực tế, sử dụng tay chân để thao tác với vật – 3

C. Giải quyết vấn đề qua quan sát và hình dung hình ảnh, thường gặp ở trẻ em – 2

2

A. Giải quyết vấn đề dựa trên khái niệm và logic, sử dụng ngôn ngữ và lý thuyết – 1

B. Giải quyết vấn đề qua các hành động thực tế, sử dụng tay chân để thao tác với vật – 4

C. Giải quyết vấn đề qua quan sát và hình dung hình ảnh, thường gặp ở trẻ em – 3

31

Multiple Choice

Kéo, thả loại hình tư duy vào nội dung mô tả phù hợp:

1.Tư duy thực hành

2.Tư duy lý luận

3.Tư duy hình ảnh cụ thể

4.Tư duy trực quan - hình ảnh

1

A. Giải quyết nhiệm vụ qua việc sử dụng khái niệm và tri thức lý thuyết, như sinh viên học bài hay thầy giáo soạn bài giảng – 2

B. Giải quyết nhiệm vụ bằng hành động thực tế và kiểm tra cụ thể, như thợ sửa xe máy kiểm tra các bộ phận để khắc phục sự cố –  1

C. Giải quyết nhiệm vụ dựa trên hình ảnh trực quan, như suy nghĩ về con đường ngắn nhất từ trường về nhà – 3

2

A. Giải quyết nhiệm vụ qua việc sử dụng khái niệm và tri thức lý thuyết, như sinh viên học bài hay thầy giáo soạn bài giảng – 1

B. Giải quyết nhiệm vụ bằng hành động thực tế và kiểm tra cụ thể, như thợ sửa xe máy kiểm tra các bộ phận để khắc phục sự cố –  4

C. Giải quyết nhiệm vụ dựa trên hình ảnh trực quan, như suy nghĩ về con đường ngắn nhất từ trường về nhà – 2

By ࿐๓เภђ❣คภђ❖︵ Giang

​tlh bài 5

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 31

SLIDE