Search Header Logo
ôn tập

ôn tập

Assessment

Presentation

Education

University

Practice Problem

Hard

Created by

Toàn Nguyễn Đức

Used 33+ times

FREE Resource

0 Slides • 150 Questions

1

Multiple Choice

​Câu 1: Chiến lược “Diễn biến hòa bình” là chiến lược cơ bản nhằm:

1

Lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ

2

  Phá hoại nền kinh tế của các nước tiến bộ.

3

Chế độ xã hội của các nước tiến bộ.

4

Chế độ xã hội của các nước tiến bộ.

2

Multiple Choice

Câu 2: Bạo loạn lật đổ được hiểu là:

1

Những hành động gây rối làm mất trật tự an toàn xã hội của lực lượng phản động.

2

Những hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức của lực lượng phản động. 

3

Những hành động chống phá bằng bạo lực không có tổ chức của lực lượng phản động. 

4

Những hành động chống phá gây mất trật tự an toàn xã hội của lực lượng phản động.

3

Multiple Choice

Câu 3: Chiến lược “Diễn biến hòa bình” sử dụng biện pháp nào là chính?

1

Phi quân sự

2

Quân sự

3

Kinh tế

4

Chính trị

4

Multiple Choice

Câu 4: Mục tiêu nhất quán của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch trong sử dụng chiến lược “Diễn biến hòa bình” đối với Việt Nam là:

1

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, lái nước ta đi theo con đường chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

2

Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa, lái nước ta đi theo con đường chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

3

Lái nước ta đi theo con đường chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

4

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa, lái nước ta đi theo con đường tư bản chủ nghĩa và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

5

Multiple Choice

Câu 5: Để góp phần làm thất bại chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của kẻ thù. Cần nắm vững một trong những mục tiêu gì?

1

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền và định hướng XHCN của quốc gia.

2

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.

3

Giữ vững ổn định kinh tế trên cơ sở độc lập dân tộc và CNXH.

4

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc và chế độ XHCN.

6

Multiple Choice

Câu 6: Một trong những nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng – an ninh hiện nay là?

1

Ngăn chặn mọi âm mưu và thủ đoạn "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ.

2

Kiên quyết làm thất bại mọi âm mưu và thủ đoạn "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ.

3

Chủ động phát hiện âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch đối với nước ta, kịp thời tiến công ngay từ đầu.

4

Chủ động phát hiện âm mưu, thủ đoạn và kịp thời tiến công ngay từ đầu.

7

Multiple Choice

Câu 7: Nội dung chính của chiến lược "Diễn biến hoà bình" là gì?

1

Là quá trình tạo nên những điều kiện, thời cơ tiến hành bạo loạn lật đổ.

2

Là kẻ thù sử dụng mọi thủ đoạn kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hoá, xã hội, đối ngoại, an ninh..., để phá hoại, làm suy yếu từ bên trong các nước xã hội chủ nghĩa.

3

Là tạo thời cơ cho bạo loạn lật đổ từ bên trong đánh ra, ngoài đánh vào.

4

Là các thủ đoạn kinh tế, chính trị, tư tưởng, văn hoá, xã hội, đối ngoại, an ninh.

8

Multiple Choice

Câu 8: Chính phủ Mỹ tuyên bố bình thường hoá quan hệ Việt - Mỹ, ngày tháng năm nào?

1

Ngày 30.4.1976

2

Ngày 30.4.1977

3

Ngày 11.7.1995

4

Ngày 11.7.1994

9

Multiple Choice

Câu 9: Kẻ thù thực hiện thủ đoạn “Diễn biến hòa bình” chống phá ta về tư tưởng – văn hóa, một trong  những nội dung đó là gì?

1

Phá vỡ nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam, ra sức truyền bá tư tưởng tư sản vào các tầng lớp nhân dân.

2

Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn tổ chức.

3

Cô lập Đảng, Nhà nước với quân đội và nhân dân.

4

Chia rẽ nội bộ, ra sức truyền bá tư tưởng tư sản vào các tầng lớp nhân dân.

10

Multiple Choice

Câu 10: Sinh viên cần làm gì để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của kẻ thù?

1

Bản thân luôn nâng cao cảnh giác, tự bảo vệ mình, bảo vệ nơi mình sinh sống.

2

Bản thân luôn nâng cao cảnh giác, bảo vệ tổ chức mà mình đang tham gia sinh hoạt.

3

Nỗ lực học tập và rèn luyện để trở thành công dân tốt, cống hiến cho đất nước.

4

Bản thân luôn tự bảo vệ mình, cảnh giác đề phòng trong mọi mặt của cuộc sống.

11

Multiple Choice

Câu 11: Một trong những giải pháp phòng chống chiến lược “Diễn biến hòa bình” bạo loạn lật đổ ở Việt Nam hiện nay là:

1

Mỗi người dân là một pháo đài bất khả xâm phạm trước mọi âm mưu DBHB của địch.

2

Nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch, nắm chắc mọi diễn biến không để bị động và bất ngờ.

3

Nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch, không sa ngã vào các tệ nạn xã hội.

4

Tăng cường xây dựng và củng cố trận địa chính trị tư tưởng, văn hoá giữ vững ổn định chính trị.

12

Multiple Choice

Câu 12: Phương châm tiến hành của Đảng và Nhà nước ta trong chống chiến lược “Diễn biến hòa bình” bạo loạn lật đổ là gì ?

1

Kiên định con đường đi lên CNXH mà Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh đã lựa chọn.

2

Phát huy tiềm năng của các địa phương để xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc, đảm bảo ngăn chặn sự xất hiện và phát triển của “Diễn biến hòa bình” bạo loạn lật đổ.

3

Chủ động, kiên quyết, khôn khéo xử lí tình huống và giải quyết hậu quả khi có bạo loạn xảy ra, giải quyết các vụ gây rối, không để phát triển thành bạo loạn

4

Kiên quyết chống lại các biểu hiện mất cảnh giác, chủ quan trong việc chống DBHB ở các đơn vị cơ sở.

13

Multiple Choice

Câu 13: Những nguyên tắc xử lý trong đấu tranh chống bạo loạn lật đổ là gì ?

1

Kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, sử dụng lực lượng và phương thức đấu tranh phù hợp, không để kéo dài.

2

Kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, sử dụng phương thức đấu tranh phù hợp, không để lan rộng kéo dài.

3

Đánh nhanh gọn, đúng đối tượng, sử dụng linh hoạt lực lượng và phương thức đấu tranh phù hợp, không để lan rộng kéo dài.

4

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, sử dụng lực lượng và phương thức đấu tranh phù hợp, không để lan rộng kéo dài.

14

Multiple Choice

Câu 14: Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ theo hướng:

1

Vững mạnh, lực lượng dân quân tự vệ được xây dựng ở hầu hết các làng, bản

2

Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính.

3

Lực lượng dân quân tự vệ được xây dựng ở hầu hết các bản làng, coi trọng chất lượng là chính.

4

Lực lượng dân quân tự vệ được xây dựng rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính.

15

Multiple Choice

Câu 15: Ngày truyền thống của lực lượng dân quân tự vệ:

1

30/3 hàng năm

2

28/3 hàng năm

3

27/3 hàng năm

4

29/3 hàng năm

16

Multiple Choice

Câu 16: Nam công dân trong độ tuổi nào được tham gia lực lượng dân quân tự vệ:

1

Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

2

Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi

3

Từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

4

Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi

17

Multiple Choice

Câu 17: Nữ công dân trong độ tuổi nào được tham gia lực lượng dân quân tự vệ:

1

Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi

2

Từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

3

Từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

4

Từ đủ 18 tuổi đến hết 28 tuổi

18

Multiple Choice

Câu 18: Dân quân tự vệ được tổ chức thành mấy lực lượng:

1

4 lực lượng

2

3 lực lượng

3

2 lực lượng

4

1 lực lượng

19

Multiple Choice

Câu 19: Dân quân tự vệ là lực lượng làm nòng cốt cùng toàn dân đánh giặc ở đâu khi có chiến tranh?

1

Ở trung ương

2

Ở biên giới

3

Ở địa phương

4

Ở hải đảo

20

Multiple Choice

Câu 20: Lực lượng dự bị động viên được xây dựng bổ sung cho lực lượng nào?

1

Lực lượng không thường trực

2

Lực lượng thường trực của quân đội

3

Lực lượng DQTV

4

Lực lượng VTND.

21

Multiple Choice

Câu 21: Tự vệ là tên gọi của lực lượng vũ trang được tổ chức ở cơ quan nào?

1

Đơn vị hành chính sự nghiệp.

2

Tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị.

3

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội.

4

Xã, phường, thị trấn.

22

Multiple Choice

Câu 22: Dân quân tự vệ là một thành phần của lực lượng nào?

1

Lực lượng cảnh sát nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

2

Lực lượng công an nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

3

Lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

4

Lực lượng an ninh nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

23

Multiple Choice

Câu 23: Dân quân là tên gọi của lực lượng vũ trang được tổ chức ở:

1

Tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị.

2

Cơ quan nhà nước

3

Xã, phường, thị trấn

4

Đơn vị hành chính sự nghiệp

24

Multiple Choice

Câu 24: Hằng năm, lực lượng dân quân tự vệ được huấn luyện theo nội dung, chương trình do ai quy định?

1

Bộ công an

2

Ban chỉ huy quân sự

3

Bộ quốc phòng- bộ công an

4

Bộ quốc phòng

25

Multiple Choice

Câu 25: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói: “Dân quân tự vệ và du kích là lực lượng của toàn dân tộc, là lực lượng vô địch, là …………..”

1

“Lực lượng nòng cốt”.

2

“Lực lượng chiến lược’’

3

“Bức tường sắt của Tổ quốc”.

4

“Thành đồng của Tổ quốc”.

26

Multiple Choice

Câu 26. Về tổ chức: Dân quân tự vệ được tổ chức thành:

1

Lực lượng du kích và lực lượng đặc biệt.

2

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

3

Lực lượng sản xuất và lực lượng công tác

4

Lực lượng thường trực và lực lượng không thường trực

27

Multiple Choice

Câu 27: Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lí?

1

188 hải lý

2

200 hải lý

3

24 hải lý

4

12 hải lý

28

Multiple Choice

Câu 28: Vùng nội thủy nằm ở phía nào của đường cơ sở?

1

Nằm ở phía dưới

2

Nằm ở phía trong

3

Nằm ở phía trên

4

Nằm ở phía ngoài

29

Multiple Choice

Câu 29: Lãnh thổ quốc gia là phạm vi không gian được giới hạn bởi:

1

Mốc giới quốc gia

2

Biên giới quốc gia

3

Tọa độ trên bản đồ

4

Chủ quyền quốc gia

30

Multiple Choice

Câu 30: Đường cơ sở là đường:

1

Đường gãy khúc nối liền các điểm.

2

Đường cong nối liền các điểm.

3

Đường elip nối liền các điểm.

4

Đường thẳng nối liền các điểm.

31

Multiple Choice

Câu 31: Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm:

1

Vùng đất, vùng trời, vùng biển và vùng lãnh thổ quốc gia đặc biệt.

2

Vùng đất quốc gia, vùng lãnh hải, vùng biển.

3

Vùng trời, vùng nội thủy, vùng quốc gia đặc biệt.

4

Vùng nước quốc gia, vùng đất và vùng trời quốc gia.

32

Multiple Choice

Câu 32: Chủ quyền quốc gia là quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt:

1

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

2

Tư pháp, hành pháp

3

Lập pháp, hành pháp.

4

Hành pháp, hiến pháp và tư pháp

33

Multiple Choice

Câu 33: Biên giới quốc gia Việt Nam bao gồm?

1

Biên giới quốc gia trên biển, trên không và trong lòng đất.

2

Biên giới quốc gia trên đất liền và trên biển và trong lòng đất.

3

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên không và trong lòng đất.

4

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không và trong lòng đất.

34

Multiple Choice

Câu 34: Quốc gia là thực thể pháp lý bao gồm các yếu tố cấu thành:

1

Lãnh thổ, văn hóa và quyền lực cộng đồng.

2

Lãnh thổ và dân cư

3

Lãnh thổ, dân cư và quyền lực cộng đồng.

4

Lập pháp, hành pháp và tư pháp

35

Multiple Choice

Câu 35: Vùng trời quốc gia là gì?

1

Là mặt phẳng đường biên giới quốc gia

2

Là mặt phẳng thẳng đứng biên giới trên biển

3

Là khoảng không gian phía trên lãnh thổ quốc gia.

4

Là mặt phẳng thẳng đứng biên giới trên đất liền

36

Multiple Choice

Câu 36: Việt Nam có ba mặt giáp biển là:

1

Đông, Nam, Tây Nam

2

Đông, Bắc, Tây Nam

3

Đông Bắc, Nam, Tây Nam

4

Tây Nam, Nam, Bắc

37

Multiple Choice

Câu 37: Lãnh thổ Việt Nam là một chỉnh thể thống nhất, bất khả xâm phạm, với diện tích đất liền là:

1

333.689 km2

2

331.689 km2

3

330.689 km2

4

332.689 km2

38

Multiple Choice

Câu 38: Lãnh thổ Việt Nam là một chỉnh thể thống nhất, bất khả xâm phạm, với đường biên giới trên đất liền là:

1

4.550 km

2

4.565 km

3

4.555 km

4

4.560 km

39

Multiple Choice

Câu 39: Phía bắc Việt Nam giáp ranh với nước nào và mấy tỉnh?

1

Lào cai, giáp 6 tỉnh

2

Lào Cai, giáp 5 tỉnh

3

Trung Quốc, giáp 6 tỉnh

4

Trung Quốc, giáp 5 tỉnh

40

Multiple Choice

Câu 40: Việt Nam có mấy hướng trông ra biển:

1

3

2

5

3

2

4

4

41

Multiple Choice

Câu 41: Lực lượng chuyên trách nào làm nòng cốt bảo vệ biên giới quốc gia?

1

Lực lượng dân quân tự vệ

2

Công an nhân dân

3

Bộ đội biên phòng

4

Lực lượng dự bị động viên

42

Multiple Choice

Câu 42. Vùng đất lãnh thổ Việt Nam bao gồm từ:

1

Từ Móng Cái đến mũi Cà Mau

2

Từ Hà Giang đến Hà Tiên.

3

Từ Móng Cái đến Hà Tiên.

4

Đỉnh Lũng Cú, Hà Giang đến mũi Cà Mau.

43

Multiple Choice

Câu 43/ Khái niệm tôn giáo được hiểu như thế nào?

1

Tôn giáo là niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình, mang tính thiêng liêng, nhằm lý giải những vấn đề trên trần thế cũng như ở thế giới bên kia.

2

Là niềm tin vào các lực lượng siêu nhiên, vô hình, mang tính thiêng liêng, được chấp nhận một cách trực giác và tác động qua lại một cách hư ảo.

3

Là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng phù hợp với tâm lý, hành vi của con người.

4

Là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng.

44

Multiple Choice

Câu 44/ Theo khái niệm thứ nhất thì dân tộc là:

1

Dân tộc có chung một ý thức tự giác dân tộc.

2

Có chung những đặc điểm sinh hoạt văn hoá vật chất, văn hoá tinh thần.

3

Đặc điểm tương đối bền vững về ngôn ngữ.

4

Các thành viên cùng dân tộc sử dụng một ngôn ngữ chung

45

Multiple Choice

Câu 45/ Theo khái niệm thứ hai thì dân tộc là:

1

Cùng chung một nền văn hoá, tâm lý.

2

Dân tộc có chung một ý thức tự giác dân tộc.

3

Khẳng định sự tồn tại và phát triển của dân tộc mình.

4

Dân tộc được hiểu theo nghĩa cộng đồng quốc gia dân tộc.

46

Multiple Choice

Câu 46/ Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới vẫn diễn ra phức tạp ở phạm vi. 

1

Châu phi và châu Mỹ Latinh

2

Quốc gia, khu vực và quốc tế

3

Các nước xã hội chủ nghĩa

4

Châu Á và Châu Âu

47

Multiple Choice

Câu 47/ Giải quyết vấn đề dân tộc cần tuân theo Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin. Đó là:

1

Các dân tộc hoàn toàn công bằng.

2

Các dân tộc hoàn toàn dân chủ.

3

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

4

Các dân tộc hoàn toàn bình quyền.

48

Multiple Choice

Câu 48/ Việt Nam là một quốc gia dân tộc thống nhất gồm 54 dân tộc cùng sinh sống. Đâu là đặc điểm nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở Việt Nam.

1

Các dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hoá riêng, góp phần làm nên sự đa dạng, phong phú, thống nhất của văn hoá Việt Nam.

2

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo.

3

Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất.

4

Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.

49

Multiple Choice

Câu 49/ Theo số liệu tổng điều tra dân số năm 2019, dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu % dân số cả nước?

1

85.3%

2

85.4%

3

85.6%

4

85.5%

50

Multiple Choice

Câu 50/ Theo số liệu tổng điều tra dân số năm 2019 thì dân tộc nào dưới đây có dân số dưới 1000 người:

1

Dân tộc Mông.

2

Dân tộc Thái.

3

Dân tộc Tày.

4

Dân tộc Ơ Đu.

51

Multiple Choice

Câu 51/ Vấn đề cơ bản về tôn giáo gồm mấy nội dung:

1

Có 5 nội dung.

2

Có 2 nội dung.

3

Có 4 nội dung.

4

Có 3 nội dung.

52

Multiple Choice

Câu 52/ Tôn giáo có những tính chất gì ?

1

Tính kế thừa, tính phát triển, tính hoàn thiện

2

Tính kế thừa, tính xây dựng, tính phục vụ

3

Tính lịch sử, tính quần chúng và tính chính trị

4

Tính chọn lọc, tính bổ sung, tính phát triển

53

Multiple Choice

Câu 53/ Theo Từ điển Bách khoa Tôn giáo thế giới năm 2001 có bao nhiêu tôn giáo lớn:

1

Có 5 tôn giáo lớn.

2

Có 3 tôn giáo lớn.

3

Có 2 tôn giáo lớn.

4

Có 4 tôn giáo lớn.

54

Multiple Choice

Câu 54/ Nước Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo lớn?

1

6 tôn giáo

2

7 tôn giáo

3

8 tôn giáo

4

9 tôn giáo

55

Multiple Choice

Câu 55/ Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

1

Cảnh giác trước các hành vi của các đối tượng “buôn thần bán thánh”.

2

Công tác vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo”.

3

Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động mê tín dị đoan.

4

Vận động quần chúng tham gia phong trào “ toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư”.

56

Multiple Choice

Câu 56/ Một trong những giải pháp đấu tranh, phòng chống sự lợi dụng dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam.

1

Ra sức tuyên truyền, quán triệt quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước.

2

Thường xuyên tuyên truyền, giáo dục để đồng bào hiểu rõ âm mưu thủ đoạn chia rẽ dân tộc, tôn giáo.

3

Vận động đồng bào các dân tộc, tôn giáo thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công dân

4

Tuyên truyền giáo dục phải mang tính toàn diện, tổng hợp.

57

Multiple Choice

Câu 57/ Các thế lực thù địch trực tiếp phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, chia rẽ dân tộc đa số với dân tộc thiểu số và giữa các dân tộc thiểu số với nhau nhằm:

1

Xuyên tạc chủ nghĩa Mác – Lê-nin, tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Chuyển hóa chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

3

Làm suy yếu khối đại đoàn kết dân tộc.

4

Xóa vai trò lãnh đạo của Đảng với toàn xã hội.

58

Multiple Choice

Câu 58: Để phòng ngừa hậu quả của tội phạm ở trường lớp, sinh viên cần:

1

Không ngừng học tập, có trách nhiệm tự bảo vệ mình, không tham gia các hoạt động tệ nạn xã hội và tội phạm.

2

Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho mọi người. Có trách nhiệm phát hiện các tệ nạn xã hội để cùng nhà trường phòng ngừa có hiệu quả.

3

Nhận thức rõ trách nhiệm, không ngừng học tập và nâng cao tri thức, hiểu biết pháp luật.

4

Không ngừng học tập nâng cao kiến thức, ý thức pháp luật và nội dung cơ bản nhất về phòng ngừa tội phạm. Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho mọi người.

59

Multiple Choice

Câu 59: Hậu quả và tác hại của tệ nạn cờ bạc đối với xã hội, với cộng đồng là:

1

Gây hậu quả lớn về kinh tế, văn hóa – xã hội và môi trường

2

Gây mất an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở cộng đồng dân cư và ở địa phương.

3

Gây tổn thất về kinh tế, hạnh phúc gia đình và lây lan trong xã hội.

4

Gây tác hại lớn cho đời sống xã hội và khó khăn cho công tác giữ gìn trật tự xã hội.

60

Multiple Choice

Câu 60: Phòng chống tội phạm phải:

1

Mang tính đồng bộ, hệ thống và có sự phối kết hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội và các công dân.

2

Xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

3

Xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp và có sự phối kết hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội và các công dân.

4

Có hệ thống và có sự phối kết hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội và các công dân.

61

Multiple Choice

Câu 61: Nhà nước, chính quyền các cấp phải làm gì để duy trì và đẩy mạnh công tác phòng chống tội phạm?

1

Thường xuyên kiểm tra, đảm bảo các điều kiện cần thiết nhằm duy trì và đẩy mạnh công tác phòng chống tội phạm.

2

Thường xuyên kiểm tra, tạo điều kiện về vật chất và tinh thần nhằm duy trì và đẩy mạnh công tác phòng chống tội phạm.

3

Quản lý, tổ chức, điều hành, đảm bảo các điều kiện cần thiết nhằm duy trì và đẩy mạnh công tác phòng chống tội phạm.

4

Quản lý, điều hành, phối hợp, đảm bảo các điều kiện cần thiết nhằm duy trì và đẩy mạnh công tác phòng chống tội phạm.

62

Multiple Choice

Câu 62: Ở Việt Nam hiện nay có mấy loại tệ nạn xã hội phổ biến?

1

4 loại

2

2 loại

3

5 loại

4

3 loại

63

Multiple Choice

Câu 63. Để phòng ngừa có hiệu quả tội phạm đòi hỏi các cơ quan chức năng phải:

1

Xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp để loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội

2

Xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

3

Xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp.

4

Xây dựng chiến lược phòng ngừa phù hợp, tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

64

Multiple Choice

Câu 64. Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm là:

1

Giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

2

Loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội

3

Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội.

4

Khắc phục các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội.

65

Multiple Choice

Câu 65. Tệ nạn xã hội là:

1

Những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội gây hậu quả nghiêm trọng trong đời sống cộng đồng.

2

Một hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, biểu hiện bằng những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và gây hậu quả nghiêm trọng trong đời sống cộng đồng.

3

Những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và gây hậu quả nghiêm trọng trong đời sống cộng đồng.

4

Một hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, biểu hiện bằng những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội.

66

Multiple Choice

Câu 66. Tệ nạn xã hội thường có quan hệ chặt chẽ với

1

sự chuyển hoá lẫn nhau.

Tội phạm hình sự và các hiện tượng xã hội tiêu cực khác

2

Tội phạm hình sự

3

Tội phạm hình sự, các hiện tượng tiêu cực xã hội khác và có

4

Các hiện tượng tiêu cực xã hội khác

67

Multiple Choice

Câu 67. Công tác phòng chống tệ nạn xã hội là:

1

Quá trình Nhà nước cùng các ngành, các cấp các đoàn thể tổ chức xã hội và mọi công dân (trong đó lực lượng công an là nòng cốt) tiến hành đồng bộ các biện pháp nhằm phát hiện, ngăn chặn, loại trừ các tệ nạn xã hội.

2

Quá trình Nhà nước cùng các ngành, các cấp các đoàn thể tổ chức xã hội và mọi công dân (trong đó lực lượng công an là nòng cốt) nghiêm túc thực hiện các biện pháp nhằm phát hiện, ngăn chặn, loại trừ các tệ nạn xã hội.

3

Quá trình Nhà nước kết hợp cùng các ngành, các cấp tiến hành đồng bộ các biện pháp nhằm phát hiện, ngăn chặn, loại trừ các tệ nạn xã hội.

4

Quá trình Nhà nước kết hợp cùng các ngành, các cấp nghiêm túc thực hiện các biện pháp nhằm phát hiện, ngăn chặn, loại trừ các tệ nạn xã hội.

68

Multiple Choice

Câu 68. Đặc điểm của tệ nạn xã hội là:

1

Tồn tại và phát triển dưới nhiều hình thức; đối tượng tham gia rất đa dạng và phức tạp về thành phần.

2

Đối tượng tham gia rất đa dạng và phức tạp về thành phần.

3

Đối tượng tham gia rất manh động; tồn tại và phát triển dưới nhiều hình thức và rất khó phát hiện

4

Tồn tại và phát triển dưới nhiều hình thức và rất khó phát hiện

69

Multiple Choice

Câu 69. Để phòng chống tệ nạn xã hội, sinh viên cần làm gì?

1

Nhận thức rõ hậu quả của tệ nạn xã hội, con đường dẫn đến tội phạm; không tham gia các tệ nạn xã hội dưới bất kì hình thức nào

2

Có trách nhiệm phát hiện các tệ nạn xã hội để cùng nhà trường phòng ngừa có hiệu quả.

3

Nhận thức rõ trách nhiệm, không ngừng học tập và nâng cao tri thức, hiểu biết pháp luật.

4

Nhận thức rõ hậu quả của tệ nạn xã hội, tuyệt đối không tham gia các tệ nạn xã hội dưới bất kỳ hình thức nào

70

Multiple Choice

Câu 70/ Đường lối quan điểm của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước Việt Nam về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa, tư tưởng gồm mấy nội dung chính.

1

Có 4 nội dung

2

Có 5 nội dung

3

Có 2 nội dung

4

Có 3 nội dung.

71

Multiple Choice

Câu 71/ Quan điểm và tư tưởng chỉ đạo của Đảng về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng gồm mấy nội dung chính.

1

Có 5 nội dung

2

Có 4 nội dung

3

Có 3 nội dung

4

Có 2 nội dung.

72

Multiple Choice

Câu 72/ Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” câu nói này Bác nói với ai.

1

Các chú hải quân.

2

Các chú dân quân.

3

Các chú dân công.

4

Các chú bộ đội.

73

Multiple Choice

Câu 73/ Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” câu nói này Bác nói ở đâu.

1

Đền Hùng TP. Hồ Chí Minh.

2

Đền Hùng Hà Nội.

3

Đền Hùng Củ Chi.

4

Đền Hùng Phú Thọ.

74

Multiple Choice

Câu 74/ Đảng ta đã phát huy truyền thống anh hùng của dân tộc, đưa cách mạng tháng Tám Việt Nam giành thắng lợi vào ngày tháng năm nào.

1

19/08/1930

2

19/08/1975

3

19/08/1954

4

19/08/1945

75

Multiple Choice

Câu 75/ Nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng gồm mấy nội dung chính.

1

Có 5 nội dung.

2

Có 6 nội dung.

3

Có 3 nội dung.

4

Có 4 nội dung.

76

Multiple Choice

Câu 76/ Những giải pháp cơ bản bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng gồm mấy nội dung chính

1

Có 6 nội dung

2

Có 4 nội dung

3

Có 3 nội dung

4

Có 5 nội dung.

77

Multiple Choice

Câu 77/ Nước ta, qua hơn 30 năm đổi mới tính từ Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ mấy.

1

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VIII

2

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VII

3

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ IV

4

Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI

78

Multiple Choice

Câu 78/ Nước ta đã gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

1

Ngày 7/11/2007.

2

Ngày 7/11/2005.

3

Ngày 7/11/2006.

4

Ngày 7/11/2008.

79

Multiple Choice

Câu 79/ Nước ta đã gia nhập khối ASEAN vào năm nào?

1

Ngày 28/7/1996.

2

Ngày 28/7/1992.

3

Ngày 28/7/1991.

4

Ngày 28/7/1995.

80

Multiple Choice

Câu 80/ Việt Nam là thành viên chính thức của Liên Hợp Quốc vào năm nào?

1

Ngày 20/9/1978.

2

Ngày 20/9/1976.

3

Ngày 20/9/1975.

4

Ngày 20/9/1977.

81

Multiple Choice

Câu 81/ Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là nhiệm vụ chiến lược:

1

Vừa khẩn trương cấp bách trong cục diện thế giới và nước ta ngày nay.

2

Vừa khẩn trương trong cục diện thế giới và nước ta ngày nay.

3

Vừa thường xuyên lâu dài trong cục diện thế giới và nước ta ngày nay.

4

Vừa thường xuyên lâu dài, vừa khẩn trương cấp bách trong cục diện thế giới và nước ta ngày nay.

82

Multiple Choice

Câu 82/ Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là.

1

Tiếp tục bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

2

Tiếp tục bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị.

3

Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục.

4

Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng công tác giáo dục, bồi dưỡng kiến thức về bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

83

Multiple Choice

Câu 83/ Một trong những nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là.

1

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, chính quy từng bước hiện đại

2

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, tinh nhuệ.

3

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, chính quy.

4

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

84

Multiple Choice

Câu 84/ Một trong những giải pháp cơ bản bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng là:

1

Cần thống nhất nhận thức trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

2

Cần thống nhất nhận thức trong toàn Đảng, toàn dân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

3

Cần thống nhất nhận thức trong toàn Đảng, toàn quân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

4

Cần thống nhất nhận thức trong toàn quân, toàn dân về công tác bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng.

85

Multiple Choice

Câu 85/Chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

1

Là quá trình kêu gọi  toàn dân tộc nhằm đánh bại mọi kẻ thù.

2

Là quá trình sử dụng sức mạnh của toàn dân tộc nhằm đánh bại mọi kẻ thù.

3

Là quá trình huy động sức mạnh tổng hợp của đất nước nhằm đánh bại mọi kẻ thù.

4

Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước nhằm đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù.

86

Multiple Choice

Câu 86/Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân?

1

Mọi kẻ thù xâm lược nước ta

2

Chủ nghĩa tư bản

3

Chủ nghĩa đế quốc

4

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

87

Multiple Choice

Câu 87/Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc của nhân dân ta có mấy tính chất chính?

1

Có 6 tính chất

2

Có 5 tính chất

3

Có 4 tính chất

4

Có 3 tính chất

88

Multiple Choice

Câu 88/Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc của nhân dân ta có mấy đặc điểm chính?

1

Có 5 đặc điểm

2

Có 7 đặc điểm

3

Có 6 đặc điểm

4

Có 4 đặc điểm

89

Multiple Choice

Câu 89/ Lực lượng nào là nòng cốt trong cuộc chiến tranh nhân dân?

1

Bộ đội biên phòng

2

Bộ đội địa phương

3

Bộ đội chủ lực

4

Lực lượng vũ trang gồm ba thứ quân.

90

Multiple Choice

Câu 90/Có mấy quan điểm chính của Đảng ta về chiến tranh nhân dân?

1

Có 7 quan điểm

2

Có 5 quan điểm

3

Có 4 quan điểm

4

Có 6 quan điểm

91

Multiple Choice

Câu 91/Tiến hành chiến tranh toàn diện phải kết hợp các yếu tố nào?

1

Quân sự, kinh tế, văn hoá tư tưởng

2

Quân sự, chính trị, ngoại giao

3

Quân sự, chính trị, kinh tế

4

Quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng

92

Multiple Choice

Câu 92/Có mấy nội dung trong kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

1

Có 2 nội dung

2

Có 3 nội dung

3

Có 4 nội dung

4

Có 5 nội dung

93

Multiple Choice

Câu 93/Tiến hành chiến tranh nhân dân với tinh thần tự lực tự cường có cần sự ủng hộ của bạn bè quốc tế không?

1

Phát huy nội lực của đất nước không cần giúp đỡ

2

Chỉ cần một số nước XHCN giúp đỡ

3

Có cũng được không có cũng được

4

Cần sự giúp đỡ của bạn bè và nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới

94

Multiple Choice

Câu 94/Để tiến hành chiến tranh toàn diện, Đảng ta phải làm gì?

1

Đảng phải đề ra đường lối, chiến lược, sách lược đúng đắn

2

Đảng phải huấn luyện, đào tạo lực lượng vũ trang

3

Tuyên truyền vận động nhân dân

4

Tổ chức xây dựng lực lượng ở các địa phương

95

Multiple Choice

Câu 95/ Cơ quan nào lãnh đạo cuộc chiến tranh nhân dân?

1

Đảng Cộng sản Việt Nam

2

Bộ Quốc phòng

3

Bộ công an

4

Nhà nước

96

Multiple Choice

Câu 96/ Vì sao phải chuẩn bị trên cả nước cũng như từng khu vực để bảo đảm đánh địch lâu dài?

1

Vì kẻ thù là nước lớn, có quân số đông, vũ khí mạnh

2

Vì lực lượng của ta phân tán

3

Vì chúng ta đánh lâu dài để làm suy yếu chúng

4

Vì lực lượng của chúng ta chưa đáp ứng yêu cầu

97

Multiple Choice

Câu 97/ Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

1

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

2

Giữ vững ổn định chính trị, môi trường hoà bình, phát triển đất nước.

3

Huy động mọi tiềm lực của đất nước, đánh bại mọi kẻ thù.

4

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

98

Multiple Choice

Câu 98 /Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta?

1

Đánh nhanh, thắng nhanh kết hợp tiến công từ bên ngoài và bạo loạn lật đổ từ bên trong

2

Vận động, lôi kéo, mua chuộc, dụ dỗ, ép buộc.

3

Dùng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu.

4

Bao vây cấm vận, dùng hoả lực đánh bất ngờ.

99

Multiple Choice

Câu 99/Biện pháp thực hiện chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc?

1

Giáo dục quốc phòng cho HSSV, xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh

2

Chăm lo đời sống vật chất cho nhân dân, nghiên cứu phát triển nghệ thuật quân sự.

3

Giáo dục chính trị, huấn luyện quân sự cho lực lượng vũ trang

4

Tăng cường giáo dục quốc phòng cho mọi tầng lớp trong nhân dân

100

Multiple Choice

Câu 100/Thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

1

Là sự chuẩn bị lực lượng trên cả nước

2

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng trên cả nước

3

Là thế trận chiến tranh bố trí rộng trên cả nước

4

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh

101

Multiple Choice

Câu 101/Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân như thế nào?

1

Hướng dẫn cho toàn dân tham gia đánh giặc

2

Các lực lượng quân đội, công an, dân quân tự vệ

3

Lực lượng vũ trang 3 thứ quân

4

Toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

102

Multiple Choice

Câu 102/Ba thứ quân của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nào?

1

Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Dân quân tự vệ.

2

Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Công an.

3

Bộ đội, Công an, An ninh nhân dân

4

Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ.

103

Multiple Choice

Câu 103/Vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam trong chiến tranh nhân dân

1

Quản lý, huấn luyện mọi lực lượng tham gia chiến tranh

2

Vừa lãnh đạo vừa tổ chức chỉ huy chiến tranh

3

Lãnh đạo, tổ chức, chỉ huy chiến tranh

4

Lãnh đạo đề ra chủ trương, đường lối, chính sách cho chiến tranh

104

Multiple Choice

Câu 104/Điểm yếu cơ bản của kẻ thù trong chiến tranh nhân dân là gì?

1

Kinh tế hạn chế, không được sự giúp đỡ đồng minh

2

Không phát huy được hiệu quả của vũ khí trang bị

3

Không biết được đặc điểm, địa hình, thời tiết của ta

4

Là cuộc chiến tranh phi nghĩa, bị nhân loại phản đối.

105

Multiple Choice

Câu 105/Tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược kẻ thù có điểm mạnh gì?

1

Có nhiều kinh nghiệm về chiến tranh xâm lược.

2

Được huấn luyện cơ bản, trang bị vũ khí hiện đại

3

Được sự giúp sức của nhiều nước đồng minh

4

Có ưu thế tuyệt đối về quân sự, kinh tế, khoa học quân sự

106

Multiple Choice

Câu 106/Quan điểm nào mang tính chủ đạo xuyên suốt trong quá trình chiến tranh nhân dân?

1

Kết hợp vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

2

Chuẩn bị mọi mặt để đánh địch lâu dài

3

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao

4

Toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

107

Multiple Choice

Câu 107/Cơ sở nào để nhận biết tính chất của cuộc chiến tranh?

1

Trình độ hiện đại của các loại trang bị, vũ khí.

2

Tiềm lực vũ khí được trang bị cho chiến tranh.

3

Hình thức tiến hành chiến tranh.

4

Mục đích của cuộc chiến tranh.

108

Multiple Choice

Câu 108/Để huy động nguồn lực cho chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc cần phải làm gì?

1

Bắt buộc những thanh niên phải có trách nhiệm với tổ quốc

2

Huy động mọi nguồn lực của nền kinh tế thị trường.

3

Tăng cường huấn luyện quân sự, phổ biến pháp luật cho lực lượng vũ trang.

4

Giáo dục lòng yêu nước cho mọi tầng lớp nhân dân.

109

Multiple Choice

Câu 109/Tại sao phải chuẩn bị mọi mặt trên cả nước và từng khu vực, đủ sức đánh được lâu dài?

1

Kẻ thù có sức mạnh quân sự, ưu thế áp đảo.

2

Kẻ thù có quân đông, trang bị vũ khí kỹ thuật cao.

3

Vì ta còn yếu nên phải chuẩn bị

4

Kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự mạnh hơn ta nhiều lần.

110

Multiple Choice

Câu 110/Vì sao phải kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa kháng chiến vừa xây dựng?

1

Quy mô chiến tranh, tiêu hao vật chất, kỹ thuật ngày càng lớn

2

Bảo đảm trang bị đầy đủ cho lực lượng vũ trang

3

Để tạo ra vật chất, kỹ thuật cho chiến tranh

4

Để duy trì được sức mạnh, đánh thắng kẻ thù

111

Multiple Choice

Câu 111/Tại  sao phải thực hiện toàn dân đánh giặc, lực lượng vũ trang làm nòng cốt?

1

Đây là cuộc chiến tranh cần đánh nhanh thắng nhanh

2

Đây là cuộc chiến tranh của dân do dân, vì dân

3

Đây là cuộc chiến tranh để bảo vệ nhân dân

4

Đây là điều kiện để phát huy sức mạnh tổng hợp

112

Multiple Choice

Câu 112/Thế trận chiến tranh nhân dân được tổ chức như thế nào?

1

Trong tình hình đất nước lâm nguy

2

Trong thời chiến

3

Trong thời bình

4

Trong thời bình và thời chiến

113

Multiple Choice

Câu 113/Cuộc chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc do ai lãnh đạo, tổ chức?

1

Đảng, Nhà nước.

2

Chủ tịch Hồ Chí Minh

3

Quân đội nhân dân Việt Nam

4

Đảng Cộng sản Việt Nam

114

Multiple Choice

Câu 114/Tại sao khi tiến hành chiến tranh nhân dân phải kết hợp đấu tranh quân sự và đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội?

1

Vì kẻ thù lợi dụng phản động từ trong đánh ra.

2

Vì kẻ thù lợi dụng dân tộc, tôn giáo

3

Vì kẻ thù mạnh hơn ta nhiều lần

4

Vì kẻ thù kết hợp tiến công từ ngoài vào với bạo loạn lật đổ từ bên trong..

115

Multiple Choice

Câu 115/ Lực lượng vũ trang nhân dân là?

1

Lực lượng công an nhân dân do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí

2

Lực lượng quân đội nhân dân do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí

3

Các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí

4

Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo…

116

Multiple Choice

Câu 116/ Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào?

1

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân trên tất cả các lĩnh vực chính trị, tư tưởng, tổ chức...

2

Đảng lãnh đạo trên mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân... cả trong xây dựng và chiến đấu.

3

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân trên tất cả các lĩnh vực chính trị, tư tưởng, tổ chức... cả trong xây dựng và chiến đấu.

4

Đảng lãnh đạo trên mọi hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân trên tất cả các lĩnh vực chính trị, tư tưởng, tổ chức... cả trong xây dựng và chiến đấu.

117

Multiple Choice

Câu 117/ Có mấy đặc điểm chính liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

1

Có 6 đặc điểm

2

Có 7 đặc điểm

3

Có 5 đặc điểm

4

Có 4 đặc điểm

118

Multiple Choice

Câu 118/ Thực trạng lực lượng vũ trang ND hiện nay còn tồn tại mấy vấn đề chính?

1

Có 4 vấn đề

2

Có 7 vấn đề

3

Có 6 vấn đề

4

Có 5 vấn đề

119

Multiple Choice

Câu 119/ Có mấy quan điểm, nguyên tắc trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

1

Có 3 quan điểm, nguyên tắc

2

Có 6 quan điểm, nguyên tắc

3

Có 5 quan điểm, nguyên tắc

4

Có 4 quan điểm, nguyên tắc

120

Multiple Choice

Câu 120/ Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới?

1

Xây dựng lực lượng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại trong giai đoạn mới

2

Xây dựng lực lượng công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại trong giai đoạn mới

3

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại trong giai đoạn mới

4

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

121

Multiple Choice

Câu 121/ Trong quá trình xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới phải:

1

Kiên định mục tiêu lí tưởng xã hội chủ nghĩa, vững vàng trước mọi khó khăn thử thách

2

Quán triệt đầy đủ tinh thần các Chỉ thị của Đảng về tăng cường quốc phòng – an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong thời kì mới.

3

Quán triệt đầy đủ tinh thần các Nghị quyết của Đảng về tăng cường quốc phòng – an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong thời kì mới.

4

Có tinh thần đoàn kết quân dân, đoàn kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt.

122

Multiple Choice

Câu 122/ Xây dựng lực lư­­­ợng dự bị động viên hùng hậu, đ­­ư­ợc huấn luyện và quản lí tốt, bảo đảm:

1

Vững vàng trước mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao

2

Thống nhất ý chí và hành động, tư tưởng và tổ chức của quân đội

3

Thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, về ý chí quyết tâm

4

Khi cần thiết có thể động viên nhanh theo kế hoạch.

123

Multiple Choice

Câu 123/ Chính quy trong quân đội thể hiện như thế nào?

1

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt (chỉ huy, biên chế, trang bị).

2

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt (chỉ huy, tác chiến, trang bị).

3

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt (tổ chức, biên chế, huấn luyện).

4

Là thực hiện thống nhất về mọi mặt (tổ chức, biên chế, trang bị).

124

Multiple Choice

Câu 124/ Tinh nhuệ trong quân đội, công an bao gồm?

1

Tinh nhuệ về chính trị, tinh nhuệ về chỉ huy và tinh nhuệ về kĩ chiến thuật: 

2

Tinh nhuệ về chính trị, tinh nhuệ về tổ chức và tinh nhuệ về tác chiến: 

3

Tinh nhuệ về chính trị, tinh nhuệ về biên chế và tinh nhuệ về kĩ chiến thuật: 

4

Tinh nhuệ về chính trị, tinh nhuệ về tổ chức và tinh nhuệ về kĩ chiến thuật:

125

Multiple Choice

Câu 125/ Quá trình hiện đại hoá quân đội, công an phải gắn với:

1

Nhiệm vụ của Đảng, Nhà nước về quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước

2

Mục tiêu của Đảng, Nhà nước về quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước

3

Quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước, với từng bước phát triển công nghiệp quốc phòng, kết hợp phục hồi sửa chữa cải tiến vũ khí trang bị hiện có và mua một số vũ khí cần thiết.

4

Quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước, với từng bước phát triển công nghiệp quốc phòng, sản xuất mới, kết hợp phục hồi sửa chữa cải tiến vũ khí trang bị hiện có và mua một số vũ khí cần thiết.

126

Multiple Choice

Câu 126/ Nguyên tắc Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

1

Đảng lãnh đạo tuyệt đối

2

Đảng lãnh đạo trực tiếp

3

Trực tiếp về mọi mặt

4

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

127

Multiple Choice

Câu 127/ Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

1

Tổ chức các đơn vị phải hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt.

2

Tổ chức các đơn vị phải vững mạnh, hiện đại và sẵn sàng chiến đấu

3

Tổ chức các đơn vị phải nhanh, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao.

4

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao.

128

Multiple Choice

Câu 128/ Xây dựng rèn luyện cán bộ, chiến sĩ quân đội, công an như thế nào để đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

1

Có bản lĩnh trí tuệ và ý chí sắt đá, đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

2

Có ý chí sắt đá, quyết tâm không gì lay chuyển được, đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

3

Có ý chí kiên định không gì lay chuyển được, đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

4

Có bản lĩnh trí tuệ và năng lực hành động, đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

129

Multiple Choice

Câu 129/ Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam?

1

22/12/1947

2

22/12/1946

3

22/12/1945

4

22/12/1944

130

Multiple Choice

Câu 130/ Tiền thân của quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng nào?

1

Đội quân du kích

2

Đội thiếu niên tiền phong.

3

Đội quân tóc dài.

4

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

131

Multiple Choice

Câu 131/ Ngày truyền thống của lực lượng công an nhân dân là?

1

19/8/1947

2

19/8/1946

3

19/8/1944

4

19/8/1945

132

Multiple Choice

Câu 132/ “Lực lượng vũ trang nhân dân phải (…), bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, hoàn thành tốt nhiệm vụ trong mọi tình huống”. Điền từ còn thiếu vào dấu (…)?

1

Luôn trong thế chủ động

2

Chấp hành nghiêm các chế độ

3

Được xây dựng rộng khắp

4

Luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu

133

Multiple Choice

Câu 133/ Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kì mới

1

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải vững mạnh, tinh nhuệ về kỹ chiến thuật

2

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân phải vững mạnh, hiện đại và sẵn sàng chiến đấu

3

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng đáp ứng yêu cầu tác chiến hiện đại

4

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

134

Multiple Choice

Câu 134/ Quan điểm nào phản ánh chức năng, nhiệm vụ chủ yếu cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân?

1

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

2

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân

3

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

4

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

135

Multiple Choice

Câu 135/Thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh hiện nay cả nước chia thành mấy vùng kinh tế trọng điểm?

1

2 vùng

2

4 vùng

3

5 vùng

4

3 vùng

136

Multiple Choice

Câu 136/Nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh trong lĩnh vực đối ngoại ở nước ta trong giai đoạn hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

1

6 nội dung.

2

3 nội dung.

3

4 nội dung.

4

5 nội dung.

137

Multiple Choice

Câu 137/ Hiện nay các nhà máy công nghiệp quốc phòng có nhiệm vụ gì?

1

Sửa chữa phương tiện kỹ thuật quân sự, sản xuất hàng tiêu dùng chất lượng.

2

Sản xuất  các loại sản phẩm quân dụng và dân sự.

3

Sửa chữa, chế tạo, sản xuất các phương tiện kỹ thuật quân sự phục vụ chiến đấu.

4

Vừa sản xuất hàng quân sự, vừa sản xuất hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

138

Multiple Choice

Câu 138/Quốc phòng là gì?

1

Là bảo vệ tổ quốc, bảo vệ dân tộc.

2

Là huy động mọi tiềm lực của đất nước để bảo vệ tổ quốc

3

Là sử dụng lực lượng vũ trang để bảo vệ tổ quốc.

4

Là công cuộc giữ nước của một quốc gia gồm tổng thể các hoạt động đối nội và đối ngoại.

139

Multiple Choice

Câu 139/Khẳng định: “Không có gì phụ thuộc vào kinh tế tiên quyết hơn chính quân đội và hạm đội” là của ai?

1

C.Mac

2

V.I.Lênin

3

Claudơvit

4

Ph. Ăngghen

140

Multiple Choice

Câu 140/Khẳng định: “Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào kinh tế” là của ai?

1

C.Mác

2

V.I.Lênin

3

Hồ Chí Minh

4

Ph. Ăngghen

141

Multiple Choice

Câu 141/Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh thì lĩnh vực nào đóng vai trò là động lực, là nền tảng cho sự phát triển?

1

Nông ngư nghiệp

2

Giao thông vận tải

3

Công nghiệp và bưu chính viễn thông

4

Khoa học, công nghệ và giáo dục

142

Multiple Choice

Câu 142/Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng – an ninh thì lĩnh vực nào là quốc sách hàng đầu cho sự phát triển quốc gia?

1

Nông nghiệp

2

Khoa học, công nghệ

3

Công nghiệp

4

Giáo dục

143

Multiple Choice

Câu 143/Hiện nay, xây dựng phát triển khoa học công nghệ là nền tảng, động lực để làm gì?

1

Để đẩy mạnh phát triển nền kinh tế đất nước theo hướng hiện đại.

2

Để phát triển CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn, công nghiệp cao.

3

Để đẩy mạnh công nghiệp hóa, phát triển ngành công nghiệp.

4

Để đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước.

144

Multiple Choice

Câu 144/Thực hiện kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh hiện nay cả nước chia thành những vùng kinh tế trọng điểm nào?

1

Miền núi, Trung du, Đồng bằng, Đô thị.

2

Miền Bắc, Miền Nam, Miền Đông.

3

Miền núi, Đồng bằng, Thành thị, miền biển

4

Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam.

145

Multiple Choice

Câu 145/Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh trong giai đoạn hiện nay là gì?

1

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân vùng khu vực kinh tế

2

Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và  kinh tế.

3

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.

4

Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

146

Multiple Choice

Câu 146/Một trong những nội dung kết hợp kinh tế với quốc phòng trong giai đoạn hiện nay là gì?

1

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế,

2

Kết hợp kinh tế với quốc phòng giữa các vùng dân cư và kinh tế.

3

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong phân chia các khu vực kinh tế - địa lý.

4

Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

147

Multiple Choice

Câu 147/Mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của nước ta đến năm 2030 là gì?

1

Phấn đấu đến năm 2030 là nước có thu nhập trung bình cao, phát triển theo hướng hiện đại…

2

Phấn đấu đến năm 2030 nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

3

Phấn đấu đến năm 2030 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp phát triển hiện đại.

4

Phấn đấu đến năm 2030 là nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao…

148

Multiple Choice

Câu 148/Ngày xưa ông cha ta thực hiện kế sách “ngụ binh ư nông”, “động vi binh, tĩnh vi dân” để làm gì?

1

Để vừa phát triển kinh tế, vừa tăng cường sức mạnh quốc phòng bảo vệ Tổ quốc.

2

Để vừa kháng chiến, vừa kiến quốc

3

Để nâng cao đời sống cho nhân dân, đồng thời sẵn sàng chống lại kẻ thù.

4

Vừa phát triển kinh tế, vừa sẵn sàng chống lại kẻ thù xâm lược.

149

Multiple Choice

Câu 149/Chủ trương: "Xây dựng làng kháng chiến", địch đến thì đánh, địch lui ta lại tăng gia sản xuất – được Đảng ta đề ra trong giai đoạn nào?

1

Giai đoạn đổi mới đất nước từ 1986 đến nay.

2

Giai đoạn kháng chiến chống chế độ Thực dân nửa phong kiến.

3

Giai đoạn kháng chiến chống Đế quốc Mỹ.

4

Giai đoạn kháng chiến chống Thực dân Pháp.

150

Multiple Choice

Câu 150/Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ nhằm mục đích gì?

1

Phát triển kinh tế khu vực vùng núi biên giới, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân.

2

Phát triển kinh tế khu vực vùng núi biên giới, xây dựng nơi đây thành căn cứ cách mạng.

3

Xây dựng khu vực vùng núi biên giới trở thành khu vực phòng thủ vững mạnh.

4

Tạo ra thế bố trí chiến lược mới cả về kinh tế lẫn quốc phòng, an ninh trên từng vùng lãnh thổ.

​Câu 1: Chiến lược “Diễn biến hòa bình” là chiến lược cơ bản nhằm:

1

Lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ

2

  Phá hoại nền kinh tế của các nước tiến bộ.

3

Chế độ xã hội của các nước tiến bộ.

4

Chế độ xã hội của các nước tiến bộ.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 150

MULTIPLE CHOICE