

học môn địa lý
Presentation
•
Geography
•
8th Grade
•
Hard
Mạc Anh
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 144 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
Multiple Choice
Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:
85%
50%
1%
10%
3
Multiple Choice
Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?
7
3
8
5
4
Multiple Choice
Đại dương nào sau đây không tiếp giáp châu Á?
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương
5
Multiple Choice
Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:
1400 – 3000 giờ trong năm.
1300 – 4000 giờ trong năm.
1400 – 3500 giờ trong năm.
1300 – 3500 giờ trong năm.
6
Multiple Choice
Việt nam nằm trong khu vực nào ?
Châu Á gió mùa
Hoang mạc
Bán hoang mạc
Xích đạo ấm
7
Multiple Choice
Chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ nước ta gồm
đất liền, vùng biển, vùng trời
đất liền, vùng biển
đất liền, hải đảo
đất liền, vùng trời
8
Multiple Choice
Một thập kỉ có bao nhiêu năm?
10 năm
100 năm
1000 năm
10000 năm
9
Multiple Choice
Lãnh thổ châu Á phần lớn nằm ở
Nửa cầu Bắc.
Nửa cầu Nam
Nửa cầu Tây
Cả cầu Đông và cầu Tây
10
Multiple Choice
Câu 1. Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:
A. Lúa mì, bông, chà là.
B. Lúa gạo, ngô, chà là
C. Lúa gạo, ngô, chè.
D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu
11
Multiple Choice
Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận là
A. Phần đất liền
B. Các đảo và vùng biển
C. Vùng trời
D. Cả 3 ý A,B,C.
12
Multiple Choice
Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:
Tây- Đông
Bắc - Nam
Tây Bắc-Đông Nam, hướng vòng cung
Đông Bắc – Tây Nam
13
Multiple Choice
Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào?
A. Châu Á và Ấn Độ Dương.
B. Châu Á và Thái Bình Dương.
C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.
D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.
14
Multiple Choice
Câu 2. Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:
A. Lúa mì, bông, chà là.
B. Lúa gạo, ngô, chà là.
C. Lúa gạo, ngô, chè.
D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu
15
Multiple Choice
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
A. 1975
B. 1986
C. 1995
D. 1997
16
Multiple Choice
Dầu mỏ và khí đốt ở châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực
Đông Bắc Á.
Đông Nam Á.
Tây Nam Á.
Trung Á
17
Multiple Choice
Xây dựng lại đất nước, nhân dân ta có xuất phát điểm là
A. rất thấp
B. thấp
C. cao
D. rất cao
18
Multiple Choice
Câu 3. Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:
A. Việt Nam
B. Thái Lan
C. Ấn Độ
D. Trung Quốc
19
Multiple Choice
Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế của nước ta bắt đầu từ năm nào?
A. 1945
B. 1975
C. 1986
D. 1995
20
Multiple Choice
Câu 1: Để khôi phục và dựng lại lịch sử các nhà sử học đã dựa vào những nguồn tư liệu nào?
Chữ viết
Truyền miệng
Hiện vật
Cả 3 đều đúng
21
Multiple Choice
Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê
A. Sản xuất nông nghiệp lên tục phát triển.
B. Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực.
C. Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 2 trên thế giới.
D. Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản.
22
Multiple Choice
Câu 4:Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là:
A. Trâu, bò, lợn, gà, vịt
B. Dê, bò, ngựa, cừu
C. Cừu, lợn, gà, vịt
D. Lợn, gà, dê, cừu
23
Multiple Choice
Những thành tựu trong sản xuất công nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê là
A. Sản xuất công nghiệp từng bước khôi phục và phát triển mạnh mẽ.
B. Tỉ trọng của sản xuất công nghiệp ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
C. Các ngành công nghiệp theo chốt: dầu khí, than, thép, xi, măng, giấy, đường.
D. Tất cả ý trên.
24
Multiple Choice
Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?
Khí hậu lục địa, khí hậu núi cao
Khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa
Khí hậu hải dương, khí hậu núi cao
Khí hậu núi cao, khí hậu gió mùa
25
Multiple Choice
Cơ cấu kinh tế của Việt Nam thay đổi như thế nào sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê:
A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.
B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP
D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP
26
Multiple Choice
Câu 6. Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á?
A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.
B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.
D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.
27
Multiple Choice
Mục tiêu chiến lược 20 năm 2001-2020 của nước ta:
A. Đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
B. Đến năm 2020 nước ta phải đảm bảo an ninh lương thực cho nhân dân.
C. Đến năm 2020 nước ta phải phát triển các ngành công nghiệp hiện đại: nguyên tử, hàng không vũ trụ, …
D. Đến năm 2020, đưa nước ta thoát khỏi tình trạng nghèo nàn lạc hậu.
28
Multiple Choice
Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào
A. Châu Á và Ấn Độ Dương.
B. Châu Á và Thái Bình Dương.
C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.
D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.
29
Multiple Choice
Để học tốt môn Địa lí Việt Nam, các em cần làm gì?
A. Học thuộc tất cả các kiến thức trong SGK.
B. Làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập.
C. Học thuộc tất cả các kiến thức và làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập
D. Ngoài học và làm tốt các bài tập trong sách cần sưu tầm các tài liệu, khảo sát thực tế, du lịch,…
30
Multiple Choice
Câu 7. Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:
A. Việt Nam
B. A-rập Xê-út
C. Nhật Bản
D.. Trung Quốc
31
Multiple Choice
Châu Á chia thành nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu không phải do
Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo, làm cho lượng bức xạ Mặt Trời phân bố không đều.
Lãnh thổ rất rộng, các dãy núi và sơn nguyên kéo dài ngăn cách ảnh hướng của biển đi sâu vào trong đất liền.
Địa hình phần lớn là núi và cao nguyên nên sự phân hoá khí hậu theo độ cao khá rõ nét.
Tiếp giáp với nhiều châu lục và đại dương lớn.
32
Multiple Choice
Câu 8. Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:
A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản
B. Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản
C. Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc
D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc
33
Multiple Choice
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình?
Tròn
Chữ nhật
Elip gần tròn
Vuông
34
Multiple Choice
Câu 9. Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử...phát triển mạnh ở:
:A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản
B. Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản
C. Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc
D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét
35
Multiple Choice
Châu Á có cảnh quan đa dạng là do
Địa hình và khí hậu đa dạng
Khí hậu và sông ngòi đa dạng
Đất đai và thực vật đa dạng
Kích thước lãnh thổ rộng lớn.
36
Multiple Choice
Câu 10. Dầu mỏ là khoáng sản xuất khẩu quan trọng ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nam Á
B. Nam Á
C. Đông Á
D. Bắc Á
37
Multiple Choice
Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:
85%
50%
1%
10%
38
Multiple Choice
Câu 16. Cây lương thực quan trọng nhất ở các nước châu Á là:
A. lúa mì
B. ngô
C. lúa gạo
D. lúa mạch
39
Multiple Choice
Châu Á có số dân xếp thứ mấy trên thế giới?
Đứng thứ 1
Đứng thứ 2
Đứng thứ 3
Đứng thứ 4
40
Multiple Choice
Câu 22. Công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo và điện tử...phát triển mạnh ở các quốc gia nào sau đây?
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ
B. Trung Quốc, Việt Nam, Mi-an-ma
C. Ấn Độ, Lào, Cam-pu-chia.
D. Ả- rập Xê-út, Nê-pan, Cam-pu-chia
41
Multiple Choice
Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông thì đầu bên trái là hướng?
Tây
Nam
Đông
Bắc
42
Multiple Choice
Câu bonus: Câu 29. Loại khoáng sản xuất khẩu quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á và Trung Á là
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Sắt
D. Crôm
43
Multiple Choice
Dân cư châu Á chủ yếu thuộc các chủng tộc nào sau đây?
Môn-gô-lô-ít và Ô-xtra- lô-ít.
Ơ-rô-pê-ô-ít và Môn-gô-lô-ít.
Nê- grô-ít và Ơ-rô-pê-ô-ít.
Ô-xtra-lô-ít và Ơ- rô- pê-ô-ít.
44
Multiple Choice
Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào
A. 1967
B. 1984
C. 1995
D. 1997
45
Multiple Choice
Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới chủ yếu là do
Có nhiều chủng tộc sinh sống
Mô hình gia đình đông con truyền thống nhằm lấy sức lao động làm nông nghiệp
Điều kiện tự nhiên thuận lợi, phong tục tập quán còn lạc hậu.
Nền kinh tế chậm phát triển, quá trình công nghiệp hoá tương đối chậm ở nhiều quốc gia.
46
Multiple Choice
Con người phát hiện ra kim loại và dùng kim loại để chế tao ra công cụ vào khoảng thời gian nào?
4000 năm TCN
3000 năm TCN
3500 năm TCN
2000 năm TCN
47
Multiple Choice
Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo) nhiều nhất thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ.
Thái Lan, Việt Nam
. Nga, Mông Cổ.
Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.
48
Multiple Choice
Khí hậu nước ta chia thành:
Bốn mùa rõ rệt trong năm.
Ba mùa rõ rệt trong năm.
Hai mùa rõ rệt trong năm.
Khô, nóng quanh năm không phân mùa
49
Multiple Choice
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để các nước châu Á trồng nhiều lúa gạo nhất thế giới là
Nguồn nước dồi dào, nhiều đồng bằng rộng, lớn, các sơn nguyên đồ sộ.
Lượng mưa lớn, cảnh quan đa dạng, nguồn nước dồi dào.
Nhiều núi cao, nhiều đồng bằng rộng lớn, cảnh quan đa dạng.
Nhiều đồng bằng rộng lớn, nguồn nước dồi dào, lượng mưa lớn.
50
Multiple Choice
Phát minh đưa Người tối cổ bước vào xã hội văn minh?
Lửa
gốm
Trồng trọt
chăn nuôi
51
Multiple Choice
Khu vực nào của châu Á có vị trí nằm ngã ba của ba châu lục: Á - Âu- Phi
Trung Á
Nam Á
Bắc Á
Tây Nam Á
52
Multiple Choice
Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê
A. Sản xuất nông nghiệp lên tục phát triển.
B. Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực.
C. Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 1 trên thế giới.
D. Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản.
53
Multiple Choice
Đồng bằng rộng lớn nhất của khu vực Tây Nam Á là
Đồng bằng Hoa Bắc
Đồng bằng Lưỡng Hà
Đồng bằng Ấn Hằng
Đồng bằng Tây Xi-bia
54
Multiple Choice
Năm 2021 là thế kỉ thứ mấy?
XIX
XX
XXI
XX
55
Multiple Choice
Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km ?
nguồn: Hoidap247.com
3260 km
2200 km
1000 km
3620 km
56
Multiple Choice
Con người có nguồn gốc từ đâu?
Người tinh khôn
Vượn người
Vượn cổ
57
Multiple Choice
Để học tốt môn Địa lí Việt Nam, các em cần làm gì:
A. Học thuộc tất cả các kiến thức trong SGK.
B. Làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập.
C. Học thuộc tất cả các kiến thức và làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập
D. Ngoài học và làm tốt các bài tập trong sách cần sưu tầm các tài liệu, khảo sát thực tế, du lịch,…
58
Multiple Choice
Nước ta nằm ở bán cầu nào?
Đông
Tây
Nam
Bắc
59
Multiple Choice
Đặc điểm vị trí địa lí châu Á
là một bộ phận của lục địa Á - Âu
tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam
phía Tây tiếp giáp châu Mĩ
60
Multiple Choice
Điểm nằm giũa hướng Đông và Bắc gọi là hướng?
Tây Bắc
Đông Bắc
Đông
Bắc
61
Multiple Choice
Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:
A. Điện Biên
B. Hà Giang
C. Khánh Hòa
D. Cà Mau
62
Multiple Choice
Đường nằm giữa trái đất ở vĩ độ 0 độ là đường gì?
kinh tuyến
vĩ tuyến
63
Multiple Choice
Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:
Tây bắc - đông nam
Đông bắc - tây nam
Tây-đông
Vòng cung
64
Multiple Choice
Việt nam nằm ở múi giờ số mấy?
6
7
8
9
65
Multiple Choice
Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào
A. Điện Biên
B. Hà Giang
C. Khánh Hòa
D. Cà Mau
66
Multiple Choice
Việt Nam nằm ở mảng lục địa nào?
Phi
Mĩ
Á -Âu
Thái Bình Dương
67
Multiple Choice
Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình
1200 – 1800mm/năm.
1300 – 2000mm/năm.
1400 – 2200mm/năm.
1500 – 2000mm/năm.
68
Multiple Choice
Động đất -Núi lửa xảy ra nhiều nhát ở nước nào?
Việt Nam
Nhật Bản
Mỹ
Hàn Quốc
69
Multiple Choice
Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng
A. 300 nghìn km2
B. 500 nghìn km2
C. 1 triệu km2
D. 2 triệu km2
70
Multiple Choice
Xã hội nguyên thuỷ là gồm có:
Người tối cổ
Người vượn
người tinh khôn
Người tối cổ và người tinh khôn
71
Multiple Choice
Nhìn vào hình ảnh sau cho biết Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào:
nguồn: pinterest
Châu Á và Ấn Độ Dương.
Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.
Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.
Châu Á và Thái Bình Dương.
72
Multiple Choice
Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào?
Kinh tuyến, Vĩ tuyến
Hướng tây
Hướng Bắc
Hướng Đông
73
Multiple Choice
Phần đất liền từ tây sang đông rộng bao nhiêu kinh độ?
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
74
Multiple Choice
Yếu tố đầu tiên làm cho xã hội nguyên thuỷ tan rã là
năng suất lao động tăng.
xã hội phân hoá giàu nghèo.
công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.
có sản phẩm thừa.
75
Multiple Choice
diện tích Biển Đông
3.400.000 km2
3.447.000 km2
4.300.770 km2
3.444.000 km2
76
Multiple Choice
Thời gian để Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt trời là:
365 ngày 6 giờ.
24h04’.
23h56’04”.
1 năm.
77
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta là:
A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á
B. Cầu nối giữa đất liền và biển.
C. Nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
D. Tất cả đều đúng.
78
Multiple Choice
Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải
Đọc tên bản đồ.
Đọc tỉ lệ bản đồ.
Đọc bảng chú giải.
Đọc tên các địa danh trên bản đồ.
79
Multiple Choice
Khí hậu nước ta là
Nhiệt đới ẩm gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa.
Ôn đới hải dương.
Ôn đới lục địa.
80
Multiple Choice
Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?
Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất
Sự chuyển động lên xuống của thủy triều
Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
81
Multiple Choice
Khí hậu Biển Đông mang tính chất:
Nhiệt đới hải dương.
Nhiệt đới địa trung hải.
Nhiệt đới gió mùa.
Nhiệt đới ẩm.
82
Multiple Choice
Đặc điểm vị trí địa lí châu Á
là một bộ phận của lục địa Á - Âu
tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam
phía Tây tiếp giáp châu Mĩ
83
Multiple Choice
Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là?
Núi và sơn nguyên cao.
vùng đồi núi thấp
Các đồng bằng châu thổ lớn
Đồng bằng nhỏ hẹp
84
Multiple Choice
Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là?
Núi và sơn nguyên cao.
vùng đồi núi thấp
Các đồng bằng châu thổ lớn
Đồng bằng nhỏ hẹp
85
Multiple Choice
Miền khí hậu phía Bắc có đặc điểm:
Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.
Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.
Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.
86
Multiple Choice
Khí hậu châu Á gió mùa phân bố ở:
Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
Đông Á, Tây Nam Á.
Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.
Đông Á, Bắc Á, Nam Á.
87
Multiple Choice
Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Hoành Sơn
Hoàng Liên Sơn
88
Multiple Choice
Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình
1200 – 1800mm/năm.
1300 – 2000mm/năm.
1400 – 2200mm/năm.
1500 – 2000mm/năm.
89
Multiple Choice
Mưa lớn do bão và áp thấp nhiệt đới gây nên thường tập trung ở:
Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.
Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.
90
Multiple Choice
Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:
Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.
Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.
Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.
91
Multiple Choice
Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?
Đông Nam Á
Tây Nam Á
Đông Á
Trung Á
92
Multiple Choice
Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.
Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.
Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).
93
Multiple Choice
Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:
Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.
Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.
Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.
94
Multiple Choice
Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.
Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.
95
Multiple Choice
nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất:
phù sa
mùn núi cao
feralit
đất mặn ven biển
96
Multiple Choice
Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường
Vị trí địa lí
Địa hình
Hoàn lưu gió mùa
Sông ngòi
97
Multiple Choice
Khí hậu châu Á gió mùa phân bố ở:
Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
Đông Á, Tây Nam Á.
Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.
Đông Á, Bắc Á, Nam Á.
98
Multiple Choice
Vùng khí hậu có mùa mưa lệch về thu đông
Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
Vùng khí hậu Tây Nguyên.
Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
99
Multiple Choice
Các cao nguyên badan phân bố ở:
Đông Bắc
Tây Nguyên
Bắc Trung Bộ
Tây Bắc
100
Multiple Choice
Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:
Lượng bức xạ mặt trời lớn.
Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.
Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn.
Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa.
101
Multiple Choice
Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do:
Di cư
Nhập cư
Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Tất cả đều sai
102
Multiple Choice
Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:
Độ ẩm không khí cao.
Nằm nơi địa hình chắn gió.
Ảnh hưởng của biển.
Các chồi nước lạnh ven bờ.
103
Multiple Choice
nguyên nhân gây lãng phí khoáng sản
quản lí lỏng lẻo, khai thác bừa bãi
khai thác quá mức
sử dụng tiết kiệm
thực hiện luật khoáng sản
104
Multiple Choice
Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:
Độ ẩm không khí cao.
Nằm nơi địa hình chắn gió.
Ảnh hưởng của biển.
Các chồi nước lạnh ven bờ.
105
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân cư – xã hội châu Á:
Dân số đông
Dân cư thuộc nhiều chủng tộc
Mật độ dân số cao
Phân bố dân cư đồng đều
106
Multiple Choice
Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.
Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.
Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).
107
Multiple Choice
Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?
3260 km
2200 km
1000 km
3620 km
108
Multiple Choice
Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.
Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.
Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.
109
Multiple Choice
Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình làm tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á có xu hướng:
Tăng
Giảm đáng kể
Tăng nhanh
Tất cả đều sai.
110
Multiple Choice
châu thổ Sông Hồng khác châu thổ sông Cửu Long ntn?
có nhiều núi chia cắt tính liên tục của đồng bằng
có hệ thống đê bao quanh
không được bồi đắp phù sa hằng năm
có núi sót trên bề mặt đồng bằng
111
Multiple Choice
Châu Á là châu lục có:
Số dân ít nhất trên thế giới.
Có 3 chủng tộc cùng sinh sống.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất thế giới.
Số người da đen nhiều nhất trên thế giới.
112
Multiple Choice
Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:
Đông-tây
Vòng cung
Tây bắc- đông nam
Đông bắc-tây nam
113
Multiple Choice
Khu vực đồng bằng ven biển, giao thông thuận tiện ở châu Á có mật độ dân số:
Dưới 1 người/km2
Từ 1 – 50 người/km2
Từ 51 – 100 người/km2
Trên 100 người/km2
114
Multiple Choice
cảnh quan chiêm ưu thế rõ nhất trong cảnh quan chung của thiên nhiên nước ta là?
cảnh quan núi
cảnh quan đồng bằng
cảnh quan bờ biển
cảnh quan đàm phá
115
Multiple Choice
Tác hại mà con người gây ra đối với tài nguyên rừng ở Châu Á là:
Diện tích đất nông nghiệp tăng lên
Xuất hiện thêm một số loài sinh vật mới.
Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
Diện tích rừng bị thu hẹp, suy giảm hệ sinh thái.
116
Multiple Choice
Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:
Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ
Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ
Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ
Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ
117
Multiple Choice
Quốc gia nào ở châu Á có nền kinh tế - xã hội phát triển toàn diện?
Nhật Bản.
Trung Quốc
Việt Nam.
Thái Lan.
118
Multiple Choice
lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào 2 hệ thống sông nào của nước ta
S.Hồng và s.Mã
s.Mã và s. Đồng Nai
S.Đồng Nai và s.Mê Công
s.Hồng và s.Mê Công
119
Multiple Choice
Trình độ phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ ở châu Á là:
Đồng đều
Không đều
Cao
Thấp
120
Multiple Choice
Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:
Sông Hồng và sông Mã
Sông Đà và sông Mã
Sông Đà và sông Cả
Sông Hồng và sông Cả
121
Multiple Choice
Nước nào sau đây thuộc các nhóm nước có thu nhập cao ở châu Á:
Nhật Bản
Hàn Quốc
Cô-oét
Tất cả đều đúng
122
Multiple Choice
miền nào ở nước ta có gió tây khô nóng gây ra hạn hán ảnh hưởng tới sx nông nghiệp?
duyên hải miền trung
tây bắc
đông bắc
duyên hải miền trung và tây bắc
123
Multiple Choice
Các nước thu nhập thấp có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP là:
Thấp
Cao
Trung bình
Tất cả đều sai
124
Multiple Choice
Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do:
Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam
Sông ngồi chảy theo hướng tây bắc - đông nam
Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ
125
Multiple Choice
Những nước có nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp là những nước:
Phát triển
Đang phát triển.
Rất phát triển.
Tất cả đều sai
126
Multiple Choice
quần đảo HOÀNG SA thuộc tỉnh nào
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng
Quảng Nam
Quảng Ngãi
127
Multiple Choice
Địa hình núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:
85%
50%
1%
10%
128
Multiple Choice
Núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam
(dựa vào Alat)
Hoàng Liên Sơn
Trường Sơn Bắc
Pu Đen Dinh
Ngân Sơn
129
Multiple Choice
Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo:
Địa hình cacxtơ
Địa hình đồng bằng
Địa hình cao nguyên
Địa hình đê sông, đê biển
130
Multiple Choice
địa hình nào sau đây là đ.hình nhân tạo là
cacxtơ
đồng bằng
đê sông đê biển
cao nguyên
131
Multiple Choice
Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:
Đồng bằng Sông Hồng
Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
Đồng bằng Sông Cửu Long
Cả ba đồng bằng bằng nhau
132
Multiple Choice
đồng bằng lớn nhất nước ta
châu thổ sông Hồng
duyên hải Miền Trung
giữa vùng núi Tây Bắc
châu thổ sông Cửu Long
133
Multiple Choice
Vùng núi Đông Bắc nổi bật với những cánh cung lớn theo thứ tự từ tây sang đông bao quanh khối nền cổ Việt Bắc là:
Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Lục Nam
Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn
Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều
134
Multiple Choice
diện tích bao gồm phần đất liền và hải đảo nước ta rộng bao nhiêu?
330.221 km2
303.221 km2
332.121 km2
331.212 km2
135
Multiple Choice
Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:
Tây bắc - đông nam
Đông bắc - tây nam
Tây-đông
Vòng cung
136
Multiple Choice
phần biển Đông thuộc VN có diện tích khoảng:
300 nghìn km2
303.221 km2
1tr km2
2tr km2
137
Multiple Choice
Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?
3/4 diện tích lãnh thổ
2/3 diện tích lãnh thổ
1/4 diện tích lãnh thổ
1/2 diện tích lãnh thổ
138
Multiple Choice
mùa gió đông bắc ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào
T10 -> T3
T11 -> T4
T12 -> T5
T4 -> T9
139
Multiple Choice
Đăc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:
Có nhiều bãi bùn rộng
Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch
Là kiểu bờ biển bồi tụ
Diện tích rững ngập mặn phát triển
140
Multiple Choice
hồ Hòa Bình nằm trên sông nào
sông Mã
sông Hồng
sông Đà
sông Chảy
141
Multiple Choice
Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn:
Tân kiến tạo
Tiền Cambri
Cổ sinh
Trung sinh
142
Multiple Choice
Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?
sông Hồng
sông Mê Kong
sông Đồng Nai
sông Mã
143
Multiple Choice
Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?
1/4 diện tích lãnh thổ
3/4 diện tích lãnh thổ
2/3 diện tích lãnh thổ
1/2 diện tích lãnh thổ
144
Multiple Choice
Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:
Đồng bằng
Bán bình nguyên
Đồi trung du
Đồi núi
145
Multiple Choice
Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:
Địa hình bán bình nguyên
Địa hình đồng bằng
Địa hình cacxtơ
Địa hình cao nguyên
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 145
SLIDE
Similar Resources on Wayground
122 questions
toan 4 thao
Presentation
•
4th Grade
156 questions
World Quiz
Presentation
•
Professional Development
150 questions
Olimpiade Bahasa Inggris
Presentation
•
6th - 8th Grade
130 questions
PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOS
Presentation
•
6th Grade
139 questions
Bài giảng 8051
Presentation
•
University
119 questions
TRẮC NGHIỆM CTH
Presentation
•
KG
158 questions
GRAMMAR - REPORTED SPEECH WITH TO INF AND GERUND
Presentation
•
10th - 12th Grade
130 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Geography
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
8 questions
Amoeba Sister Asexual vs Sexual Reproduction
Interactive video
•
8th Grade
15 questions
Pythagorean Theorem Word Problems Quizizz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
4 questions
Spring Break rest and recharge
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Scatter Plots and Line of Best Fit
Quiz
•
8th Grade
19 questions
Introduction to Properties of Waves
Presentation
•
6th - 8th Grade
16 questions
Interactions within Ecosystems
Presentation
•
6th - 8th Grade