Search Header Logo
học môn địa lý

học môn địa lý

Assessment

Presentation

Geography

8th Grade

Hard

Created by

Mạc Anh

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 144 Questions

1

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

2

Multiple Choice

Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

1

85%

2

50%

3

1%

4

10%

3

Multiple Choice

Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?

1

7

2

3

3

8

4

5

4

Multiple Choice

Đại dương nào sau đây không tiếp giáp châu Á?

1

Ấn Độ Dương

2

Thái Bình Dương

3

Bắc Băng Dương

4

Đại Tây Dương

5

Multiple Choice

Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là:

1

1400 – 3000 giờ trong năm.

2

1300 – 4000 giờ trong năm.

3

1400 – 3500 giờ trong năm.

4

1300 – 3500 giờ trong năm.

6

Multiple Choice

Việt nam nằm trong khu vực nào ?

1

Châu Á gió mùa

2

Hoang mạc

3

Bán hoang mạc

4

Xích đạo ấm

7

Multiple Choice

Chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ nước ta gồm

1

đất liền, vùng biển, vùng trời

2

đất liền, vùng biển

3

đất liền, hải đảo

4

đất liền, vùng trời

8

Multiple Choice

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

1

10 năm

2

100 năm

3

1000 năm

4

10000 năm

9

Multiple Choice

Lãnh thổ châu Á phần lớn nằm ở

1

Nửa cầu Bắc.  

2

Nửa cầu Nam

3

Nửa cầu Tây

4

Cả cầu Đông và cầu Tây

10

Multiple Choice

Câu 1. Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu:

1

A. Lúa mì, bông, chà là.

2

B. Lúa gạo, ngô, chà là

3

C. Lúa gạo, ngô, chè.

4

D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

11

Multiple Choice

Lãnh thổ Việt Nam gồm các bộ phận là

1

A. Phần đất liền

2

B. Các đảo và vùng biển

3

C. Vùng trời

4

D. Cả 3 ý A,B,C.

12

Multiple Choice

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

1

Tây- Đông

2

Bắc - Nam

3

Tây Bắc-Đông Nam, hướng vòng cung

4

Đông Bắc – Tây Nam

13

Multiple Choice

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào?

1

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

2

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

3

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

4

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

14

Multiple Choice

Câu 2. Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu:

1

A. Lúa mì, bông, chà là.

2

B. Lúa gạo, ngô, chà là.

3

C. Lúa gạo, ngô, chè.

4

D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu

15

Multiple Choice

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?

1

A. 1975

2

B. 1986

3

C. 1995

4

D. 1997

16

Multiple Choice

Dầu mỏ và khí đốt ở châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực

1

Đông Bắc Á.

2

Đông Nam Á.

3

Tây Nam Á.

4

Trung Á

17

Multiple Choice

Xây dựng lại đất nước, nhân dân ta có xuất phát điểm là

1

A. rất thấp

2

B. thấp

3

C. cao

4

D. rất cao

18

Multiple Choice

Câu 3. Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất châu Á:

1

A. Việt Nam

2

B. Thái Lan

3

C. Ấn Độ

4

D. Trung Quốc

19

Multiple Choice

Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế của nước ta bắt đầu từ năm nào?

1

A. 1945

2

B. 1975

3

C. 1986

4

D. 1995

20

Multiple Choice

Câu 1: Để khôi phục và dựng lại lịch sử các nhà sử học đã dựa vào những nguồn tư liệu nào?

1

Chữ viết

2

Truyền miệng

3

Hiện vật

4

Cả 3 đều đúng

21

Multiple Choice

Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê

1

A. Sản xuất nông nghiệp lên tục phát triển.

2

B. Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực.

3

C. Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 2 trên thế giới.

4

D. Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản.

22

Multiple Choice

Câu 4:Vật nuôi chủ yếu ở vùng khí hậu ẩm ướt là:

1

A. Trâu, bò, lợn, gà, vịt

2

B. Dê, bò, ngựa, cừu

3

C. Cừu, lợn, gà, vịt

4

D. Lợn, gà, dê, cừu

23

Multiple Choice

Những thành tựu trong sản xuất công nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê là

1

A. Sản xuất công nghiệp từng bước khôi phục và phát triển mạnh mẽ.

2

B. Tỉ trọng của sản xuất công nghiệp ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

3

C. Các ngành công nghiệp theo chốt: dầu khí, than, thép, xi, măng, giấy, đường.

4

D. Tất cả ý trên.

24

Multiple Choice

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu nào?

1

Khí hậu lục địa, khí hậu núi cao

2

Khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa

3

Khí hậu hải dương, khí hậu núi cao

4

Khí hậu núi cao, khí hậu gió mùa

25

Multiple Choice

Cơ cấu kinh tế của Việt Nam thay đổi như thế nào sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê:

1

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.

2

B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

3

C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

4

D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

26

Multiple Choice

Câu 6. Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á?

1

A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

2

B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

3

C. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

4

D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.

27

Multiple Choice

Mục tiêu chiến lược 20 năm 2001-2020 của nước ta:

1

A. Đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

2

B. Đến năm 2020 nước ta phải đảm bảo an ninh lương thực cho nhân dân.

3

C. Đến năm 2020 nước ta phải phát triển các ngành công nghiệp hiện đại: nguyên tử, hàng không vũ trụ, …

4

D. Đến năm 2020, đưa nước ta thoát khỏi tình trạng nghèo nàn lạc hậu.

28

Multiple Choice

Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào

1

A. Châu Á và Ấn Độ Dương.

2

B. Châu Á và Thái Bình Dương.

3

C. Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

4

D. Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

29

Multiple Choice

Để học tốt môn Địa lí Việt Nam, các em cần làm gì?

1

A. Học thuộc tất cả các kiến thức trong SGK.

2

B. Làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập.

3

C. Học thuộc tất cả các kiến thức và làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập

4

D. Ngoài học và làm tốt các bài tập trong sách cần sưu tầm các tài liệu, khảo sát thực tế, du lịch,…

30

Multiple Choice

Câu 7. Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:

1

A. Việt Nam

2

B. A-rập Xê-út

3

C. Nhật Bản

4

D.. Trung Quốc

31

Multiple Choice

Châu Á chia thành nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu không phải do

1

Lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo, làm cho lượng bức xạ Mặt Trời phân bố không đều.

2

Lãnh thổ rất rộng, các dãy núi và sơn nguyên kéo dài ngăn cách ảnh hướng của biển đi sâu vào trong đất liền.

3

Địa hình phần lớn là núi và cao nguyên nên sự phân hoá khí hậu theo độ cao khá rõ nét.

4

Tiếp giáp với nhiều châu lục và đại dương lớn.

32

Multiple Choice

Câu 8. Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao:

1

A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

2

B. Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản

3

C. Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc

4

D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc

33

Multiple Choice

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình?

1

Tròn

2

Chữ nhật

3

Elip gần tròn

4

Vuông

34

Multiple Choice

Câu 9. Những nước công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo, điện tử...phát triển mạnh ở:

1

:A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản

2

B. Trung Quốc, Thái Lan và Nhật Bản

3

C. Nhật Bản, Việt Nam và Hàn Quốc

4

D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Cô-oét

35

Multiple Choice

Châu Á có cảnh quan đa dạng là do

1

Địa hình và khí hậu đa dạng

2

Khí hậu và sông ngòi đa dạng

3

Đất đai và thực vật đa dạng

4

Kích thước lãnh thổ rộng lớn.

36

Multiple Choice

Câu 10. Dầu mỏ là khoáng sản xuất khẩu quan trọng ở khu vực nào sau đây?

1

A. Tây Nam Á

2

B. Nam Á

3

C. Đông Á

4

D. Bắc Á

37

Multiple Choice

Địa hình núi cao trên 2000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

1

85%

2

50%

3

1%

4

10%

38

Multiple Choice

Câu 16. Cây lương thực quan trọng nhất ở các nước châu Á là:

1

A. lúa mì

2

B. ngô

3

C. lúa gạo

4

D. lúa mạch

39

Multiple Choice

Châu Á có số dân xếp thứ mấy trên thế giới?

1

Đứng thứ 1

2

Đứng thứ 2

3

Đứng thứ 3

4

Đứng thứ 4

40

Multiple Choice

Câu 22. Công nghiệp luyện kim, cơ khí chế tạo và điện tử...phát triển mạnh ở các quốc gia nào sau đây?

1

A. Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ

2

B. Trung Quốc, Việt Nam, Mi-an-ma

3

C. Ấn Độ, Lào, Cam-pu-chia.

4

D. Ả- rập Xê-út, Nê-pan, Cam-pu-chia

41

Multiple Choice

Nếu đầu bên phải của vĩ tuyến là hướng Đông thì đầu bên trái là hướng?

1

Tây

2

Nam

3

Đông

4

Bắc

42

Multiple Choice

Câu bonus: Câu 29. Loại khoáng sản xuất khẩu quan trọng nhất của các nước Tây Nam Á và Trung Á là

1

A. Than đá

2

B. Dầu mỏ

3

C. Sắt

4

D. Crôm

43

Multiple Choice

Dân cư châu Á chủ yếu thuộc các chủng tộc nào sau đây?

1

Môn-gô-lô-ít và Ô-xtra- lô-ít.

2

Ơ-rô-pê-ô-ít và Môn-gô-lô-ít.

3

Nê- grô-ít và Ơ-rô-pê-ô-ít.

4

Ô-xtra-lô-ít và Ơ- rô- pê-ô-ít.

44

Multiple Choice

Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào

1

A. 1967

2

B. 1984

3

C. 1995

4

D. 1997

45

Multiple Choice

Châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới chủ yếu là do

1

Có nhiều chủng tộc sinh sống

2

Mô hình gia đình đông con truyền thống nhằm lấy sức lao động làm nông nghiệp

3

Điều kiện tự nhiên thuận lợi, phong tục tập quán còn lạc hậu.

4

Nền kinh tế chậm phát triển, quá trình công nghiệp hoá tương đối chậm ở nhiều quốc gia.

46

Multiple Choice

Con người phát hiện ra kim loại và dùng kim loại để chế tao ra công cụ vào khoảng thời gian nào?

1

4000 năm TCN                                          

2

3000 năm TCN                                       

3

3500 năm TCN

4

2000 năm TCN                                       

47

Multiple Choice

Những nước nào sau đây xuất khẩu lương thực (lúa gạo) nhiều nhất thế giới?

1

Trung Quốc, Ấn Độ. 

2

Thái Lan, Việt Nam

3

. Nga, Mông Cổ.

4

Nhật Bản, Ma-lai-xi-a.

48

Multiple Choice

Khí hậu nước ta chia thành:

1

Bốn mùa rõ rệt trong năm.

2

Ba mùa rõ rệt trong năm.

3

Hai mùa rõ rệt trong năm.

4

Khô, nóng quanh năm không phân mùa

49

Multiple Choice

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để các nước châu Á trồng nhiều lúa gạo nhất thế giới là

1

Nguồn nước dồi dào, nhiều đồng bằng rộng, lớn, các sơn nguyên đồ sộ.

2

Lượng mưa lớn, cảnh quan đa dạng, nguồn nước dồi dào.

3

Nhiều núi cao, nhiều đồng bằng rộng lớn, cảnh quan đa dạng.

4

Nhiều đồng bằng rộng lớn, nguồn nước dồi dào, lượng mưa lớn.

50

Multiple Choice

Phát minh đưa Người tối cổ bước vào xã hội văn minh?

1

Lửa

2

gốm

3

Trồng trọt

4

chăn nuôi

51

Multiple Choice

Khu vực nào của châu Á có vị trí nằm ngã ba của ba châu lục: Á - Âu- Phi

1

Trung Á

2

Nam Á  

3

Bắc Á

4

Tây Nam Á

52

Multiple Choice

Những thành tựu nào không đúng trong sản xuất nông nghiệp mà Việt Nam đạt được sau công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tê

1

A. Sản xuất nông nghiệp lên tục phát triển.

2

B. Sản xuất lương thực tăng cao, đảm bảo vững chắc vấn đề an ninh lương thực.


3

C. Sản xuất lương thực tăng cao, hiện nay sản lượng lương thực nước ta đứng thứ 1 trên thế giới.

4

D. Một số nông sản xuất khẩu chủ lực: gạo, cà phê, cao su, chè, điều và hải sản.

53

Multiple Choice

Đồng bằng rộng lớn nhất của khu vực Tây Nam Á là

1

Đồng bằng Hoa Bắc

2

Đồng bằng Lưỡng Hà

3

Đồng bằng Ấn Hằng

4

Đồng bằng Tây Xi-bia

54

Multiple Choice

Năm 2021 là thế kỉ thứ mấy?

1

XIX

2

XX

3

XXI

4

XX

55

Multiple Choice

Question image

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km ?

nguồn: Hoidap247.com

1

3260 km

2

2200 km

3

1000 km

4

3620 km

56

Multiple Choice

Con người có nguồn gốc từ đâu?

1

Người tinh khôn

2

Vượn người

3

Vượn cổ

57

Multiple Choice

Để học tốt môn Địa lí Việt Nam, các em cần làm gì:

1

A. Học thuộc tất cả các kiến thức trong SGK.

2

B. Làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập.

3

C. Học thuộc tất cả các kiến thức và làm tất cả các bài tập trong SGK và sách bài tập

4

D. Ngoài học và làm tốt các bài tập trong sách cần sưu tầm các tài liệu, khảo sát thực tế, du lịch,…

58

Multiple Choice

Nước ta nằm ở bán cầu nào?

1

Đông

2

Tây

3

Nam

4

Bắc

59

Multiple Choice

Đặc điểm vị trí địa lí châu Á

1

là một bộ phận của lục địa Á - Âu

2

tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

3

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

4

phía Tây tiếp giáp châu Mĩ

60

Multiple Choice

Điểm nằm giũa hướng Đông và Bắc gọi là hướng?

1

Tây Bắc

2

Đông Bắc

3

Đông

4

Bắc

61

Multiple Choice

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:

1

A. Điện Biên

2

B. Hà Giang

3

C. Khánh Hòa

4

D. Cà Mau


62

Multiple Choice

Đường nằm giữa trái đất ở vĩ độ 0 độ là đường gì?

1

kinh tuyến

2

vĩ tuyến

63

Multiple Choice

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:

1

Tây bắc - đông nam

2

Đông bắc - tây nam

3

Tây-đông

4

Vòng cung

64

Multiple Choice

Việt nam nằm ở múi giờ số mấy?

1

6

2

7

3

8

4

9

65

Multiple Choice

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào

1

A. Điện Biên

2

B. Hà Giang

3

C. Khánh Hòa

4

D. Cà Mau

66

Multiple Choice

Việt Nam nằm ở mảng lục địa nào?

1

Phi

2

3

Á -Âu

4

Thái Bình Dương

67

Multiple Choice

Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình

1

1200 – 1800mm/năm.

2

1300 – 2000mm/năm.

3

1400 – 2200mm/năm.

4

1500 – 2000mm/năm.

68

Multiple Choice

Động đất -Núi lửa xảy ra nhiều nhát ở nước nào?

1

Việt Nam

2

Nhật Bản

3

Mỹ

4

Hàn Quốc

69

Multiple Choice

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

1

A. 300 nghìn km2

2

B. 500 nghìn km2

3

C. 1 triệu km2

4

D. 2 triệu km2

70

Multiple Choice

Xã hội nguyên thuỷ là gồm có:

1

Người tối cổ

2

Người vượn

3

người tinh khôn

4

Người tối cổ và người tinh khôn

71

Multiple Choice

Question image

Nhìn vào hình ảnh sau cho biết Việt Nam gắn với châu lục và đại dương nào:

nguồn: pinterest

1

Châu Á và Ấn Độ Dương.

2

Châu Đại Dương và Thái Bình Dương.

3

Châu Đại Dương và Ấn Độ Dương.

4

Châu Á và Thái Bình Dương.

72

Multiple Choice

Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào?

1

Kinh tuyến, Vĩ tuyến

2

Hướng tây

3

Hướng Bắc

4

Hướng Đông

73

Multiple Choice

Phần đất liền từ tây sang đông rộng bao nhiêu kinh độ?

1

A. 7

2

B. 8

3

C. 9

4

D. 10

74

Multiple Choice

Yếu tố đầu tiên làm cho xã hội nguyên thuỷ tan rã là

1

năng suất lao động tăng.

2

xã hội phân hoá giàu nghèo.

3

công cụ sản xuất bằng kim loại xuất hiện.                 

4

có sản phẩm thừa.

75

Multiple Choice

diện tích Biển Đông

1

3.400.000 km2

2

3.447.000 km2

3

4.300.770 km2

4

3.444.000 km2

76

Multiple Choice

Thời gian để Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt trời là:

1

365 ngày 6 giờ.      

2

24h04’.

3

23h56’04”.  

4

1 năm.

77

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lí tự nhiên nước ta là:

1

A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

2

B. Cầu nối giữa đất liền và biển.

3

C. Nơi tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

4

D. Tất cả đều đúng.

78

Multiple Choice

Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ, trước hết cần phải

1

Đọc tên bản đồ.

2

Đọc tỉ lệ bản đồ.

3

Đọc bảng chú giải.

4

Đọc tên các địa danh trên bản đồ.

79

Multiple Choice

Khí hậu nước ta là

1

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

2

Cận nhiệt gió mùa.

3

Ôn đới hải dương.

4

Ôn đới lục địa.

80

Multiple Choice

Người xưa dựa vào đâu để làm ra lịch?

1

Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất

2

Sự chuyển động lên xuống của thủy triều

3

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

4

Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời và sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

81

Multiple Choice

Khí hậu Biển Đông mang tính chất:

1

Nhiệt đới hải dương.

2

Nhiệt đới địa trung hải.

3

Nhiệt đới gió mùa.

4

Nhiệt đới ẩm.

82

Multiple Choice

Đặc điểm vị trí địa lí châu Á

1

là một bộ phận của lục địa Á - Âu

2

tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

3

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

4

phía Tây tiếp giáp châu Mĩ

83

Multiple Choice

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là?

1

Núi và sơn nguyên cao.

2

vùng đồi núi thấp

3

Các đồng bằng châu thổ lớn

4

Đồng bằng nhỏ hẹp

84

Multiple Choice

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là?

1

Núi và sơn nguyên cao.

2

vùng đồi núi thấp

3

Các đồng bằng châu thổ lớn

4

Đồng bằng nhỏ hẹp

85

Multiple Choice

Miền khí hậu phía Bắc có đặc điểm:

1

Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

2

Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

3

Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

4

Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

86

Multiple Choice

Khí hậu châu Á gió mùa phân bố ở:

1

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

2

Đông Á, Tây Nam Á.

3

Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.

4

Đông Á, Bắc Á, Nam Á.

87

Multiple Choice

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

1

Trường Sơn Bắc

2

Trường Sơn Nam

3

Hoành Sơn

4

Hoàng Liên Sơn

88

Multiple Choice

Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình

1

1200 – 1800mm/năm.

2

1300 – 2000mm/năm.

3

1400 – 2200mm/năm.

4

1500 – 2000mm/năm.

89

Multiple Choice

Mưa lớn do bão và áp thấp nhiệt đới gây nên thường tập trung ở:

1

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

2

Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.

3

Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.

4

Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.

90

Multiple Choice

Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:

1

Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

2

Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

3

Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

4

Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

91

Multiple Choice

Châu Á có nhiều dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào? 

1

Đông Nam Á

2

Tây Nam Á

3

Đông Á

4

Trung Á

92

Multiple Choice

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

1

Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.

2

Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

3

Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.

4

Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).

93

Multiple Choice

Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm:

1

Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

2

Nhiệt độ cao nhưng có một mùa đông lạnh giá.

3

Có mùa động lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng, mưa nhiều.

4

Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô.

94

Multiple Choice

Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

1

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

2

Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

3

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.

4

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.

95

Multiple Choice

nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất:

1

phù sa

2

mùn núi cao

3

feralit

4

đất mặn ven biển

96

Multiple Choice

Nhân tố không làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

1

Vị trí địa lí

2

Địa hình

3

Hoàn lưu gió mùa

4

Sông ngòi

97

Multiple Choice

Khí hậu châu Á gió mùa phân bố ở:

1

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.

2

Đông Á, Tây Nam Á.

3

Tây Nam Á, Đông Nam Á, Nam Á.

4

Đông Á, Bắc Á, Nam Á.

98

Multiple Choice

Vùng khí hậu có mùa mưa lệch về thu đông

1

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

2

Vùng khí hậu Tây Nguyên.

3

Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

4

Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

99

Multiple Choice

Các cao nguyên badan phân bố ở:

1

Đông Bắc

2

Tây Nguyên

3

Bắc Trung Bộ

4

Tây Bắc

100

Multiple Choice

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta không biểu hiện ở đặc điểm:

1

Lượng bức xạ mặt trời lớn.

2

Nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.

3

Lượng mưa và độ ẩm của không khí lớn.

4

Xuất hiện hiện tượng hoang mạc hóa.

101

Multiple Choice

Tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á giảm đáng kể do:

1

Di cư

2

Nhập cư

3

Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

4

Tất cả đều sai

102

Multiple Choice

Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:

1

Độ ẩm không khí cao.

2

Nằm nơi địa hình chắn gió.

3

Ảnh hưởng của biển.

4

Các chồi nước lạnh ven bờ.

103

Multiple Choice

nguyên nhân gây lãng phí khoáng sản

1

quản lí lỏng lẻo, khai thác bừa bãi

2

khai thác quá mức

3

sử dụng tiết kiệm

4

thực hiện luật khoáng sản

104

Multiple Choice

Các địa điểm Quang Hà (Bắc Giang), Hoàng Liên Sơn (Lào Cai), Huế thường có mưa lớn là do:

1

Độ ẩm không khí cao.

2

Nằm nơi địa hình chắn gió.

3

Ảnh hưởng của biển.

4

Các chồi nước lạnh ven bờ.

105

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về dân cư – xã hội châu Á:

1

Dân số đông

2

Dân cư thuộc nhiều chủng tộc

3

Mật độ dân số cao

4

Phân bố dân cư đồng đều

106

Multiple Choice

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

1

Xúc tiến mạnh mẽ hơn cường độ vòng tuần hoàn sinh vật.

2

Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

3

Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.

4

Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).

107

Multiple Choice

Bờ biển nước ta dài bao nhiêu km?

1

3260 km

2

2200 km

3

1000 km

4

3620 km

108

Multiple Choice

Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

1

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

2

Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

3

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, khu vực gió mùa điển hình châu Á.

4

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc và có vùng biển rộng lớn.

109

Multiple Choice

Thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình làm tỉ lệ gia tăng dân số của châu Á có xu hướng:

1

Tăng

2

Giảm đáng kể

3

Tăng nhanh

4

Tất cả đều sai.

110

Multiple Choice

châu thổ Sông Hồng khác châu thổ sông Cửu Long ntn?

1

có nhiều núi chia cắt tính liên tục của đồng bằng

2

có hệ thống đê bao quanh

3

không được bồi đắp phù sa hằng năm

4

có núi sót trên bề mặt đồng bằng

111

Multiple Choice

Châu Á là châu lục có:

1

Số dân ít nhất trên thế giới.

2

Có 3 chủng tộc cùng sinh sống.

3

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất thế giới.

4

Số người da đen nhiều nhất trên thế giới.

112

Multiple Choice

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là:

1

Đông-tây

2

Vòng cung

3

Tây bắc- đông nam

4

Đông bắc-tây nam

113

Multiple Choice

Khu vực đồng bằng ven biển, giao thông thuận tiện ở châu Á có mật độ dân số:

1

Dưới 1 người/km2

2

Từ 1 – 50 người/km2

3

Từ 51 – 100 người/km2

4

Trên 100 người/km2

114

Multiple Choice

cảnh quan chiêm ưu thế rõ nhất trong cảnh quan chung của thiên nhiên nước ta là?

1

cảnh quan núi

2

cảnh quan đồng bằng

3

cảnh quan bờ biển

4

cảnh quan đàm phá

115

Multiple Choice

Tác hại mà con người gây ra đối với tài nguyên rừng ở Châu Á là:

1

Diện tích đất nông nghiệp tăng lên

2

Xuất hiện thêm một số loài sinh vật mới.

3

Ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.

4

Diện tích rừng bị thu hẹp, suy giảm hệ sinh thái.

116

Multiple Choice

Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển:

1

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

2

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

3

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ

4

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

117

Multiple Choice

Quốc gia nào ở châu Á có nền kinh tế - xã hội phát triển toàn diện?

1

Nhật Bản.

2

Trung Quốc

3

Việt Nam.

4

Thái Lan.

118

Multiple Choice

lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào 2 hệ thống sông nào của nước ta

1

S.Hồng và s.Mã

2

s.Mã và s. Đồng Nai

3

S.Đồng Nai và s.Mê Công

4

s.Hồng và s.Mê Công

119

Multiple Choice

Trình độ phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ ở châu Á là:

1

Đồng đều

2

Không đều

3

Cao

4

Thấp

120

Multiple Choice

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

1

Sông Hồng và sông Mã

2

Sông Đà và sông Mã

3

Sông Đà và sông Cả

4

Sông Hồng và sông Cả

121

Multiple Choice

Nước nào sau đây thuộc các nhóm nước có thu nhập cao ở châu Á:

1

Nhật Bản

2

Hàn Quốc

3

Cô-oét

4

Tất cả đều đúng

122

Multiple Choice

miền nào ở nước ta có gió tây khô nóng gây ra hạn hán ảnh hưởng tới sx nông nghiệp?

1

duyên hải miền trung

2

tây bắc

3

đông bắc

4

duyên hải miền trung và tây bắc

123

Multiple Choice

Các nước thu nhập thấp có tỉ trọng nông nghiệp trong cơ cấu GDP là:

1

Thấp

2

Cao

3

Trung bình

4

Tất cả đều sai

124

Multiple Choice

Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do:

1

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

2

Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

3

Sông ngồi chảy theo hướng tây bắc - đông nam

4

Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ

125

Multiple Choice

Những nước có nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp là những nước:

1

Phát triển

2

Đang phát triển.

3

Rất phát triển.

4

Tất cả đều sai

126

Multiple Choice

quần đảo HOÀNG SA thuộc tỉnh nào

1

Thừa Thiên Huế

2

Đà Nẵng

3

Quảng Nam

4

Quảng Ngãi

127

Multiple Choice

Địa hình núi thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

1

85%

2

50%

3

1%

4

10%

128

Multiple Choice

Núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam

(dựa vào Alat)

1

Hoàng Liên Sơn

2

Trường Sơn Bắc

3

Pu Đen Dinh

4

Ngân Sơn

129

Multiple Choice

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo:

1

Địa hình cacxtơ

2

Địa hình đồng bằng

3

Địa hình cao nguyên

4

Địa hình đê sông, đê biển

130

Multiple Choice

địa hình nào sau đây là đ.hình nhân tạo là

1

cacxtơ

2

đồng bằng

3

đê sông đê biển

4

cao nguyên

131

Multiple Choice

Trong các đồng bằng ở nước ta, đồng bằng lớn nhất là:

1

Đồng bằng Sông Hồng

2

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

3

Đồng bằng Sông Cửu Long

4

Cả ba đồng bằng bằng nhau

132

Multiple Choice

đồng bằng lớn nhất nước ta

1

châu thổ sông Hồng

2

duyên hải Miền Trung

3

giữa vùng núi Tây Bắc

4

châu thổ sông Cửu Long

133

Multiple Choice

Vùng núi Đông Bắc nổi bật với những cánh cung lớn theo thứ tự từ tây sang đông bao quanh khối nền cổ Việt Bắc là:

1

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

2

Các cánh cung sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều, Lục Nam

3

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn

4

Các cánh cung sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều

134

Multiple Choice

diện tích bao gồm phần đất liền và hải đảo nước ta rộng bao nhiêu?

1

330.221 km2

2

303.221 km2

3

332.121 km2

4

331.212 km2

135

Multiple Choice

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là:

1

Tây bắc - đông nam

2

Đông bắc - tây nam

3

Tây-đông

4

Vòng cung

136

Multiple Choice

phần biển Đông thuộc VN có diện tích khoảng:

1

300 nghìn km2

2

303.221 km2

3

1tr km2

4

2tr km2

137

Multiple Choice

Trên đất liền, đồng bằng chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

1

3/4 diện tích lãnh thổ

2

2/3 diện tích lãnh thổ

3

1/4 diện tích lãnh thổ

4

1/2 diện tích lãnh thổ

138

Multiple Choice

mùa gió đông bắc ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào

1

T10 -> T3

2

T11 -> T4

3

T12 -> T5

4

T4 -> T9

139

Multiple Choice

Đăc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu:

1

Có nhiều bãi bùn rộng

2

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió và nhiều bãi cát sạch

3

Là kiểu bờ biển bồi tụ

4

Diện tích rững ngập mặn phát triển

140

Multiple Choice

hồ Hòa Bình nằm trên sông nào

1

sông Mã

2

sông Hồng

3

sông Đà

4

sông Chảy

141

Multiple Choice

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn:

1

Tân kiến tạo

2

Tiền Cambri

3

Cổ sinh

4

Trung sinh

142

Multiple Choice

Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

1

sông Hồng

2

sông Mê Kong

3

sông Đồng Nai

4

sông Mã

143

Multiple Choice

Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

1

1/4 diện tích lãnh thổ

2

3/4 diện tích lãnh thổ

3

2/3 diện tích lãnh thổ

4

1/2 diện tích lãnh thổ

144

Multiple Choice

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

1

Đồng bằng

2

Bán bình nguyên

3

Đồi trung du

4

Đồi núi

145

Multiple Choice

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi ở nước ta là:

1

Địa hình bán bình nguyên

2

Địa hình đồng bằng

3

Địa hình cacxtơ

4

Địa hình cao nguyên

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 145

SLIDE