Search Header Logo
QTCL CHUONG 2-3

QTCL CHUONG 2-3

Assessment

Presentation

•

Science

•

University

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

tchuc nguyen

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 51 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Phân tích môi trưởng bên ngoài của doanh nghiệp nhằm:

1

A. Xác định cơ hội và thách thức

2

B. Xác định điểm mạnh và điểm yếu

3

C. Xác định cơ hội và điểm mạnh

4

D. Xác định thách thức và điểm yếu

2

Multiple Choice

Câu 2: Các yếu tố thuộc môi trưởng vì mô theo hình phân tích môi trường PEST bao gồm:

1

A. Môi trường chính trị - pháp luật, Môi trường kinh tế, môi trường khoa học -

công nghệ, môi trường sinh thái

2

B. Môi trường chính trị - pháp luật, Môi trường kinh tế, môi trường khoa học -

công nghệ, môi trường văn hóa - xã hội

3

C. Môi trường chính trị - pháp luật, Môi trường kinh tế, môi trường khoa học -

công nghệ, môi trường sinh thái và pháp luật

4

D. Không có phương án nào đúng

3

Multiple Choice

Câu 3: Trong các phát biểu sau, cầu nào dúng nhất:

1

A. Phân tích môi trường bên ngoài là đề biết được điểm mạnh, điểm yếu của

doanh nghiệp

2

B. Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức

đối với doanh nghiệp trong tương lai

3

C. Nhà quản trị chi cần phân tích môi trưởng bên ngoài là đủ để dưa ra chiến

lược cho công ty

4

D. Không có đáp án nào đúng

4

Multiple Choice

Câu 4: Thách thức được hiểu là:

1

A. Sự thay đổi của môi trường bên ngoài có thể gây tồn thất cho doanh nghiệp

trong tương lai

2

B. Sự thay đổi của môi trường bên ngoài có thể đem đến lợi ích hay bắt lợi cho

doanh nghiệp trong tương lai

3

C. Xu hướng toàn cầu hóa diễn ra nhanh có thể đem đến lợi ích hay bất lợi cho

doanh nghiệp trong tương lai

4

5

Multiple Choice

Câu 5: Cơ hội được hiểu là:

1

A. Sự thay đổi của môi trường bên ngoài có thể gây tồn thất cho doanh nghiệp

trong tương lai

2

B. Sự thay đổi của môi trưởng bên ngoài có thể đem đến lợi ích hay bất lợi cho

doanh nghiệp trong tương lai

3

C. Xu hướng toàn cầu hóa diễn ra nhanh có thế đem đến lợi ích hay bất lợi cho

doanh nghiệp trong tương lai

4

D. Sự thay đổi của môi trường bên ngoài có thể mang đến lợi ích cho doanh

nghiệp trong tương lai

6

Multiple Choice

Câu 6: Yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hướng đến các doanh nghiệp là:

1

A. Lãi suất ngân hàng

2

B. Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

3

C. Cán cân thanh toán

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

7

Multiple Choice

Câu 7: Các yếu tố thuộc môi trường kinh tế không bao gồm:

1

A. Phân phối thu nhập

2

B. Ty lệ lạm phát

3

C. Chính sách tài khóa

4

D. Chu kỳ kinh tế

8

Multiple Choice

Câu 8: Tốc độ tăng trưởng kinh tế là yếu tố thuộc mồi trường vĩ môi nào của

doanh nghiệp:

1

A. Văn hoá - xã hôi

2

B. Công nghệ

3

C. Kinh tế

4

D. Chính trị - pháp luật

9

Multiple Choice

Câu 9: Lối sống và những quan niệm về giá trị là yếu tố thuộc môi trưởng vĩ mô

nào của doanh nghiệp:

1

A. Văn hoá - xã hội

2

B. Công nghệ

3

C. Kinh tế

4

D. Nhân khẩu học

10

Multiple Choice

Câu 10: Yếu tố nào không thuộc môi trường văn hóa - xã hội:

1

A. Tốc độ gia tăng dân số và tháp tuổi

2

B. Giáo dục và quan điểm về sự nghiệp

3

C. Phân phối thu nhập

4

D. Tỷ giá hối đoái

11

Multiple Choice

Câu 11: Chính sách phát triển khoa học - công nghệ là yếu tố thuộc môi trường

vĩ mô nào của doanh nghiệp:

1

A. Văn hóa - xã hội

2

B. Công nghệ

3

C. Kinh tế

4

D. Chính trị - pháp luật

12

Multiple Choice

Câu 12: Hàng rào thương mại và dầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu

tố của môi trường:

1

A. Văn hoá - xã hội

2

B. Công nghệ

3

C. Kinh tế

4

D. Chính trị - pháp luật

13

Multiple Choice

Câu 13: Các yếu tố thuộc môi trường chính trị - pháp luật bao gồm:

1

A. Các quy định về an toàn, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường

2

B. Luật cạnh tranh, chống độc quyền

3

C. Quy tắc trong thương mại quốc tế

4

D. Tất cả phương án trên

14

Multiple Choice

Câu 14: Các quy định về an toàn, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường

nằm trong nhóm yếu tố thuộc môi trường:

1

A. Văn hóa xã hội

2

B. Kinh tế

3

C. Chính trị - pháp luật

4

D. Nhân khẩu học

15

Multiple Choice

Câu 15: Các yếu tố thuộc môi trường vi mô, bao gồm:

1

A. Cạnh tranh, đối thủ tiềm ẩn, kinh tế, khách hàng, sản phẩm thay thế

2

B. Tự nhiên, kinh tế xã hội, khoa học công nghệ, chính trị pháp luật

3

C. Cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế, đổi thủ tiềm ẩn

4

D. Kinh tế, chính tri pháp luật, khoa học công nghệ, dân số, tự nhiên, văn hóa xã hội

16

Multiple Choice

Câu 16: Phân tích môi trường ngành bao gồm:

1

A. Phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành

2

B. Phân tích các áp lực cạnh tranh và cường độ của từng áp lực

3

C. Phân tích đối thủ cạnh tranh

4

D. Tất cả các phương án

17

Multiple Choice

Câu 17: Công cụ phân tích môi trường vi mô là:

1

A. Ma trận EFE

2

B. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh

3

C. Mô hình PEST

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

18

Multiple Choice

Câu 18: Phân tích các áp lực cạnh tranh nhằm;

1

A. Xác định nguồn chính của các áp lực cạnh tranh

2

B. Xác định cường độ của từng áp lực

3

C. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh

4

D. Phương án 1 và 2

19

Multiple Choice

Câu 19: Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành, bao gồm:

1

A. Đặc điểm thay đổi công nghệ

2

B. Quy mô và tốc độ tăng trường thị trường

3

C. Hiệu ứng đường cong kinh nghiệm

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

20

Multiple Choice

Câu 20: Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành không bao

gồm:

1

A. Lợi thế theo quy mô

2

B. Mức lợi nhuận của ngành

3

C. Mức lợi nhuận của doanh nghiệp

4

D. Tốc độ thay đổi công nghệ

21

Multiple Choice

Câu 21: Khía cạnh phân tích đặc điểm kinh tế chủ đạo của ngành không bao

gồm:

1

A. Số lượng đối thủ

2

B. Cường đó cạnh tranh

3

C. Sự tích hợp theo chuỗi giá trị

4

D. Không có phương án nảo đúng

22

Multiple Choice

Câu 22: Tốc độ thay đổi của các yếu tổ thuộc môi trường vi mô:

1

A. Nhanh, linh hoạt

2

B Chậm

3

C. Trung bình

4

D. Không có đáp án nào đúng

23

Multiple Choice

Câu 24: Yếu tổ quyết định sự thay đổi ngảnh là:

1

A. Sở thích của người tiêu dùng cho các sản phẩm được khác biệt hóa

2

B. Sự thay đổi về khách hàng và mục đích mua hàng

3

C. Sự thay đổi về thái độ, lồi sống và sự quan tâm của xã hội

4

D. Tất cả các phương án đến đúng

24

Multiple Choice

Câu 25: Phân tích đối thủ cạnh tranh trong ngành nhằm:

1

A. Xác định sức mạnh của đối thủ cạnh tranh

2

B. Xác định vị thế và động thái chiến lược của đổi thủ cạnh tranh

3

C. Xác định số lượng đổi thủ cạnh cạnh

4

D. Phương án A và C đều đúng

25

Multiple Choice

Câu 26: Nhóm chiến lược là:

1

A. Một tập hợp các công ty trong ngành có hướng tiếp cận cạnh tranh và vị thể

thị trường giống nhau

2

B. Một tập hợp các công ty trong ngành cùng theo đuổi một loại chiến lược kinh

doanh

3

C. Một tập hợp các công ty trong ngành có vị thể thị trường giống nhau

4

D. Không có đáp án nào đúng

26

Multiple Choice

Câu 27: Động thái chiến lược của đối thủ canh tranh có thể nắm bắt được thông

qua:

1

A. Chiến lược hiện tại của đối thủ cạnh tranh

2

B. Chiến lược tương lai của đổi thủ cạnh tranh

3

C. Sản phẩm hiện tại của đổi thủ cạnh tranh

4

D. Sản phẩm thay thế

27

Draw

28

Multiple Choice

Câu 28: Sự hấp dẫn của ngành đối với doanh nghiệp được rút ra từ phân tích môi

trường:

1

A. Môi trường vĩ mô

2

B. Môi trường vi mô

3

C. Môi trường nội bộ

4

D. Môi trường toàn cầu

29

Multiple Choice

Câu 29: EFE - External Factor Evaluation là ma trận đánh giá:

1

A. Các yếu tố bên trong

2

B. Các yếu tố bên ngoài

3

C. Môi trường nội bộ

4

D. Môi trường bên trong và bên ngoài

30

Multiple Choice

Câu 30: Theo Fred R.David, bước thứ nhất để thiết lập ma trận EFE là:

1

A. Lập danh mục từ 10 đến 20 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự

thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hướng đến

công ty và ngành kinh doanh của công ty

2

B. Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số

điểm quan trọng

3

C. Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và

điểm yếu

4

D. Tính điểm từ 1 đến 4 cho mỗi yếu tố bên ngoài

31

Multiple Choice

Câu 31: Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài của doanh nghiệp

trong ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài bằng

1

A. 0.25

2

B. 0.5

3

C. 0.75

4

D.1

32

Multiple Choice

Câu 32: Trong ma trận dánh giá các yếu tố bên ngoài, tinh theo thang điểm 5,

tổng điểm quan trọng của doanh nghiệp lớn hơn hoặc bằng 1, nhỏ hơn hoặc bằng 2.5

thi ta có thể kết luận:

1

A. Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội và tránh né được nguy cơ

2

B. Doanh nghiệp tận dụng được cơ hội, không tránh né được nguy cơ

3

C. Doanh nghiệp dang phản ứng tốt với đe dọa và cơ hội từ môi trường

4

D. Doanh nghiệp không tận dụng được cơ hội nhưng tránh né được nguy cơ

33

Multiple Choice

Câu 33: Bắt kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội vả thách thức và thang điểm là

4 thi tổng điểm quan trong cao nhất mà một công ty có thể có là...., trung bình là.....

và thấp là....

1

A. 10 - 5 - 1

2

B. 5 - 2,5 -1

3

C. 4 - 2-1

4

D. 4 - 2,5 - 1

34

Multiple Choice

Câu 34: Khi đánh giá khả năng thâm nhập của đối thú cạnh tranh tiềm ẩn, doanh

nghiệp không xem xét yếu tố nào sau đây:

1

A. Rào cản ra nhập ngành

2

B. Rào cản rút lui khỏi ngành

3

C. Sản phẩm thay thế

4

D. Cường độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành

35

Multiple Choice

Câu 35: Khi đánh giá mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành,

doanh nghiệp xem xét yếu tố nào sau đây:

1

A. Chi phí chuyển đổi

2

B. Sự khác biệt về sản phẩm

3

C. Xu hướng mua bán, sáp nhập trong ngành

4

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

36

Multiple Choice

Câu 36: Mô hình năm lực lượng cạnh tranh của Porter là một trong những công

cụ quan trong để phân tích môi trường ngành, với mục đích:

1

A. Xác định khởi nguồn chính của các áp lực cạnh tranh

2

B. Xác định cường độ của áp lực cạnh tranh

3

C. Xác định các áp lực cạnh tranh và cường độ canh tranh trong ngành

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

37

Multiple Choice

Câu 37: Khi đánh giá quyền thương lượng của nhà cung cấp ảnh hường đến mức

độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét yếu tố nào sau đây:

1

A. Chi phi chuyển đổi nhà cung cấp

2

B. Sự khan hiếm

3

C. Xu hướng mua bán, sáp nhập trong ngành

4

D. Tất cả các phương án đều đúng

38

Multiple Choice

Câu 38: Lợi ích của mỗi quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung câp là:

1

A. Tiến tới quản trị nhà cung cấp

2

B. Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

3

C. Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

4

D. Xây dựng mối quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

39

Multiple Choice

Câu 39: Lợi ích của mối quan hệ hợp tác giữa doanh nghiệp và nhà cung cấp là:

1

A. Tiến tới quản trị nhà cung cấp

2

B. Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

3

C. Xây dựng mỗi quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

4

D. Tất cả các phương án đều sai

40

Multiple Choice

Câu 40: Xu hướng hợp tác giữa doanh nghiệp với nhà cung cấp thể hiện không

bao gồm

1

A. Tạo uy tín và lôi kéo nhà cung cấp tiềm năng

2

B. Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

3

C. Xây dựng mối quan hệ hợp tác và liên minh chiến lược

4

D. Xây dựng chính sách phát triển nhà cung cấp

41

Multiple Choice

Câu 41: Khi đánh giá quyền thương lượng của khách hàng ảnh hướng đến mức

độ cạnh tranh trong ngành, doanh nghiệp cần xem xét yếu tố ngoại trừ:

1

A. Chi phí chuyên đổi nhà cung cấp các yếu tố đầu vào

2

B. Số lượng và chất lượng thông tin của người mua

3

C. Chi phí chuyển đổi nhãn hiệu

4

D. Chi phí chuyển đổi sản phẩm thay thế

42

Multiple Choice

Câu 42: Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề:

1

A. Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

2

B. Nguy cơ xâm nhập ngành của các đổi thủ cạnh tranh tiểm ẩn

3

C. Áp lực từ nhà cung cấp

4

D. Áp lực từ chính sách địa phương

43

Multiple Choice

Câu 43: Walmart dẫn đầu ngành bán lẻ trên thế giới nhờ thực hiện chiến lược lợi

nhuận thấp và chính sách giá thấp hàng ngày. Giữa năm 2006, Walmart tuyên bố rút

lui khỏi thị trường Hàn Quốc. Khi Walmart mới gia nhập thị trưởng Hàn Quốc, người

dân đổ xô đến mua sắm những hàng hoa với giá cạnh tranh, đóng gói chuẩn và kiểu

dịch vụ phong cách Hoa Kỷ. Theo các chuyên gia, Walmart thất bại tại thị trưởng hàn

quốc do cản trở về của môi trường văn hoa. Cản trở về văn hoa đó là:

1

A. Lối sống

2

B. Thói quen mua sắm

3

C. Quan điểm về kinh doanh

4

D. Tất cả các yếu tố trên đều đúng

44

Multiple Choice

Câu 44: Walmart dẫn đầu ngành bán lẻ trên thế giới nhở thực hiện chiến lược lợi

nhuận thấp và chính sách giá thấp hàng ngày. Nếu Walmart mang cách đóng gói và

kiểu dịch vụ theo phong cách Hoa kỳ để thâm nhập vào thị trường Việt Nam thi họ sẽ

gặp phải thách thức từ

1

A. Tình hình giao thông

2

B. Các vấn đề về văn hóa - xã hội

3

C. Quan điểm về chất lượng sản phẩm

4

D. Thái độ đối với người nước ngoài

45

Multiple Choice

Câu 45: Công ty ABC là một đoanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực chế biến thực phẩm. Nguyên liệu nhập khẩu chiếm khoảng 20% giá thành sản phẩm. Những thay đổi trong các thông tư, nghị định liên quan đến nhập khẩu sẽ tác động như thế nào đến công ty?

1

A. Nguyên liệu đâu vào tăng giá

2

B. Chi phí đầu vào không ổn định

3

C. Tăng giá sản phẩm

4

D. Giảm giá sản phẩm

46

Multiple Choice

Câu 46: Công ty cà phê TN thực hiện ký kết hợp đồng bao tiêu sản phẩm cho

những hộ nông dân, trả cho họ giá ưu đãi cao hơn giá thị trường. Cả phê TN sẽ có lợi

ích gì?

1

A. Đảm bảo nguyên vật liệu cho hoạt động sản xuất

2

B. Tiết kiệm chi phí cho cả hai bên

3

C. Giảm chi phí tồn kho và hậu cần

4

D. Tăng cường chất lượng các sản phẩm được cung cấp

47

Multiple Choice

Câu 47: Từ khía cạnh tìm kiếm lợi nhuận, môi trường cạnh tranh sẽ không hấp

dan khi:

1

A. Cạnh tranh khốc liệt, rảo cản xâm nhập tháp và sự xâm nhập dễ diễn ra, cạnh

tranh manh mẽ từ sản phẩm thay thể, nhà cung cấp và khách hàng có thể lực thương

lượng đáng kể

2

B. Cạnh tranh ngành trung bình, rào cản xâm nhập cao, cạnh tranh mạnh mẽ từ

sản phẩm thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thế lực thương lượng không đáng kể

3

C. Cạnh tranh yếu, rào cản xâm nhập thấp và sự xâm nhập dễ diễn ra, không có

hàng hóa thay thế, nhà cung cấp và khách hàng có thế lực thương lượng đáng kể

4

D. Cạnh tranh trung bình, rào cản xâm nhập cao và không có công ty nào muốn

gia nhập, cạnh tranh mạnh mẽ từ sản phẩm thay thế, nhà cung cắp và khách hàng có

thể lực thương lượng đáng kể

48

Multiple Choice

Câu 48: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:

1

A. Chi phí chuyên đổi nhãn hiệu thấp

2

B. Chi phí chuyển đổi cao

3

C. Người mua mua số lượng lớn và tập trung

4

D. Khi doanh số mua của người mua chiếm tý trọng lớn trong doanh số bán của

doanh nghiệp

49

Multiple Choice

Câu 49: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu:

1

A. Chi phi chuyên đổi thấp

2

B. Khách hàng không thường xuyên hoặc mua với khối lượng nhỏ

3

C. Số lượng và chất lượng thông tin cho người mua tăng lên

4

D. Ít khách hàng và khách hàng có khả năng gây sức ép với người bán

50

Multiple Choice

Câu 50: Thể lực thương lượng của khách hàng mạnh lên khi:

1

A. Chi phí chuyển đổi cao

2

B. Khả năng hợp tác cùng có lợi giữa doanh nghiệp và khách hàng cao

3

C. Chi phí chuyển đổi của người mua thấp

4

D. Khách hàng không thường xuyên mua và mua với số lượng nhỏ

51

Multiple Choice

Câu 51: Sức ép của các nhà cung câp đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm

nếu:

1

A. Chi có một số ít các nhà cung cấp

2

B. Có ít nh cung cấp một sản phâm đầu vào đặc chưng

3

C. Sản phẩm của người cung cấp dược khác biệt hoá cao

4

D. Chi phi chuyển đồi nhà cung cấp thấp

pattern-tertiary

Câu 1: Phân tích môi trưởng bên ngoài của doanh nghiệp nhằm:

1

A. Xác định cơ hội và thách thức

2

B. Xác định điểm mạnh và điểm yếu

3

C. Xác định cơ hội và điểm mạnh

4

D. Xác định thách thức và điểm yếu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 51

MULTIPLE CHOICE