
ôn đề cương
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nhung Hồng
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nội dung: “Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển cửa khẩu
d. Chuyển tải
2
Multiple Choice
Câu 2. Nội dung: “Việc chuyển hàng hóa từ phương tiện vận tải vận chuyển nội địa, phương tiện vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ phương tiện vận tải vận chuyển nội địa, phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên phương tiện vận tải khác để xuất khẩu” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển cửa khẩu
d.Chuyển tải
3
Multiple Choice
Câu 3. Nội dung: “khu vực kho, bãi dùng để thực hiện các hoạt động thu gom, chia, tách hàng hóa của nhiều chủ hàng vận chuyển chung Container.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển tải
d. Chuyển cửa khẩu
4
Multiple Choice
Câu 4. Nội dung: “Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển tải
d. Chuyển cửa khẩu
5
Multiple Choice
Câu 5. Nội dung: “Kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất khẩu của chủ kho bảo thuế.” Trong Luật Hải quan là:
a. Kho bảo thuế
b. Chuyển cửa khẩu
c. Địa điểm thu gom hàng lẻ
d. Chuyển tải
6
Multiple Choice
Câu 6. Nội dung: “khu vực kho, bãi lưu giữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu; hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất khẩu ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển tải
d. Kho ngoại quan
7
Multiple Choice
Câu 7. Nội dung: “những khu vực trong lãnh thổ, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nơi Luật hải quan được áp dụng.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Kho ngoại quan
c. Lãnh thổ hải quan
d. Giám sát hải quan
8
Multiple Choice
Câu 8. Nội dung: “chủ hàng hóa; chủ phương tiện vận tải; người điều khiển phương tiện vận tải; đại lý làm thủ tục hải quan, người khác được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan.” Trong Luật Hải quan là:
a. Kho ngoại quan
b. Người khai hải quan
c. Lãnh thổ hải quan
d. Giám sát hải quan
9
Multiple Choice
Câu 9. Nội dung: “việc sử dụng các công cụ kỹ thuật hoặc các dấu hiệu để nhận biết và bảo đảm tính nguyên trạng của hàng hóa.” Trong Luật Hải quan là:
a. Người khai hải quan
b. Kho ngoại quan
c. Niêm phong hải quan
d. Lãnh thổ hải quan
10
Multiple Choice
Câu 10. Nội dung: “việc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt dưới chế độ quản lý nghiệp vụ hải quan khác” Trong Luật Hải quan là:
a. Thông quan
b. Lãnh thổ hải quan
c. Niêm phong hải quan
d. Người khai hải quan
11
Multiple Choice
Câu 11. Nội dung: “Trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.” Trong Luật Hải quan là:
a. Trị giá hải quan
b. Thông quan
c. Niêm phong hải quan
d. Người khai hải quan
c. Niêm phong hải quan
d. Người khai hải quan
12
Multiple Choice
Câu 12. Trên một tờ khai hải quan được khai tối đa bao nhiêu dòng hàng?
a. 70 dòng hàng
b. 60 dòng hàng
c. 40 dòng hàng
d. 50 dòng hàng
13
Multiple Choice
Câu 13. Đối với hàng hóa xuất khẩu, việc nộp tờ khai hải quan được thực hiện sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm do người khai hải quan thông báo và chậm nhất bao nhiêu giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh?
a.04 giờ
b.06 giờ
c. 24 giờ
d. 05 giờ
14
Multiple Choice
Câu 14. Đối với hàng hóa xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh, việc nộp tờ khai hải quan được thực hiện sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm do người khai hải quan thông báo và chậm nhất là bao nhiêu giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh?
a. 01 giờ
b. 04 giờ
c. 02 giờ
d. 03 giờ
15
Multiple Choice
Câu 15. Đối với hàng hóa nhập khẩu, việc nộp tờ khai hải quan được thực hiện trước ngày hàng hóa đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu?
a. 30 ngày
b. 07 ngày
c. 14 ngày
d. 60 ngày
16
Multiple Choice
Câu 16. Hồ sơ hải quan cho hàng hóa xuất khẩu bao gồm:
a. Giấy phép xuất khẩu
b. thông báo miễn hoặc kết quả chuyên ngành theo quy định (nếu có)
c. Tất cả đều đúng
d. Tờ khai
17
Multiple Choice
Câu 17. Hồ sơ hải quan cho hàng hóa nhập khẩu bao gồm:
a. Hóa đơn thương mại
b. Tất cả đều đúng
c. Tờ khai
d. Vận tải đơn
18
Multiple Choice
Câu 18. Tờ khai hải quan không có giá trị làm thủ tục hải quan khi hết thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu mà không có hàng hóa đến cửa khẩu nhập?
45 ngày
30 ngày
7 ngày
15 ngày
19
Multiple Choice
Câu 19. Tờ khai hải quan không có giá trị làm thủ tục hải quan khi hết thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan xuất khẩu, hàng hóa được miễn kiểm tra hồ sơ và miễn kiểm tra thực tế nhưng chưa đưa hàng hóa vào khu vực giám sát hải quan tại cửa khẩu xuất?
30 ngày
45 ngày
15 ngày
7 ngày
20
Multiple Choice
Câu 22. Chính sách thuế, chính sách …………. được áp dụng tại thời điểm mở ……thay đổi mục đích sử dụng trừ trường hợp đã thực hiện đầy đủ …………… quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại thời điểm …………. tờ khai ban đầu.
a. Hàng hóa, tờ khai, chính sách, đăng ký
b. Tờ khai, hàng hóa, chính sách, đăng ký
c. Hàng hóa, chính sách, tờ khai, đăng ký
d. Chính sách, hàng hóa, tờ khai, đăng ký
21
Multiple Choice
Câu 23. Hàng hóa thuộc diện phải có …. xuất khẩu, nhập khẩu, khi chuyển …..nội địa hoặc thay đổi mục đích ……cũng phải được cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu đồng ý bằng văn bản khi …. mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa.
a. Giấy phép, tiêu thụ, sử dụng, thay đổi
b. Sử dụng, giấy phép, tiêu thụ, thay đổi
c. Tiêu thụ, giấy phép, sử dụng, thay đổi
d. Giấy phép, tiêu thụ, thay đổi, sử dụng
22
Multiple Choice
Câu 24. “Nếu đủ căn cứ để xác định doanh nghiệp khai sai àYêu cầu doanh nghiệp khai bổ sung (thời hạn 5 ngày). Nếu doanh nghiệp không khai bổ sung thì cơ quan Hải quan xác định lại mã HS và Ấn định thuế.” Là hoạt động:
a. Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế
b. Tất cả đều sai
c. Tất cả đều đúng
d. Kiểm tra trị giá Hải quan
23
Multiple Choice
Câu 25. “Nếu chưa đủ căn cứ để xác định sai -> Yêu cầu doanh nghiệp nộp bổ sung hồ sơ mà Tiến hành kiểm tra” Là hoạt động:
a. Tất cả đều đúng
b. Tất cả đều sai
c. Kiểm tra trị giá Hải quan
d. Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế
24
Multiple Choice
Câu 26. “Nếu DN không chấp nhận cơ sở bác bỏ trị giá khai báo, doanh nghiệp không khai bổ sung, doanh nghiệp không đề nghị tham vấn thì chuyển kiểm tra sau thông quan” Là hoạt động:
a. Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế
b. Tất cả đều đúng
c. Tất cả đều sai
d. Kiểm tra trị giá Hải quan
25
Multiple Choice
Câu 27. “Việc đề nghị tham vấn là quyền của doanh nghiệp, cơ quan Hải quan không có quyền yêu cầu tham vấn.” Là hoạt động:
a. Kiểm tra trị giá Hải quan
b. Tất cả đều đúng
c. Tất cả đều sai
d. Kiểm tra tên hàng, mã số, mức thuế
26
Multiple Choice
Câu 28. “Hàng hóa thuộc quản lý chuyên ngành phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành: Kiểm tra chất lượng, kiểm dịch, VSATTP.” Là nội dung hoạt động?
a. Tất cả đều sai
b. Đưa hàng về bảo quản
c. Khai báo xuất xứ
d. Kiểm tra xuất xứ
27
Multiple Choice
Câu 29. “HQ chấp nhận C/O trong trường hợp có khác biệt nhỏ, không ảnh hưởng đến tính hợp lệ như: Lỗi chính tả, đánh máy; khác biệt trong cách đánh dẫu “x” hay “v”; khác biệt nhỏ về chữ ký trên C/O; khác biệt về khổ giấy; về màu mực.” Là nội dung hoạt động?
a. Kiểm tra xuất xứ
b. Khai báo xuất xứ
c. Đưa hàng về bảo quản
d. Tất cả đều sai
28
Multiple Choice
Câu 30. “Tại thời điểm mở tờ khai, nếu chưa có xuất xứ thì khai theo thuế suất ưu đãi hoặc thuế suất thông thường” Là nội dung hoạt động?
a. Khai báo xuất xứ
b. Đưa hàng về bảo quản
c. Kiểm tra xuất xứ
d. Tất cả đều sai
29
Multiple Choice
Câu 31. “Khi có C/O thì thực hiện khai bổ sung để hưởng thuế suất thuế ưu đãi đặc biệt. C/O nộp phải là C/O đang còn hiệu lực. Hiệu lực của từng C/O phụ thuộc vào hiệp định được ký kết” Là nội dung hoạt động?
a. Tất cả đều sai
b. Đưa hàng về bảo quản
c. Kiểm tra xuất xứ
d. Khai báo xuất xứ
30
Multiple Choice
Câu 32. Khi Hàng hóa thuộc quản lý chuyên ngành phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành. Nếu cho đưa về bảo quản, nếu DN bán, hàng không đạt thì sẽ bị xử lý vi phạm?
a. Phạt 500-1triệu về hành vi không nộp đúng thời hạn chứng từ được chậm nộp.
b. Phạt 5-50 triệu và buộc nộp lại tiền bằng trị giá tang vật.
c. Phạt 10 - 20 triệu.
d. Phạt 5-50 triệu + (buộc tái xuất/or tái chế/or tiêu hủy) về hành vi nhập khẩu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
31
Multiple Choice
Câu 33. Khi Hàng hóa thuộc quản lý chuyên ngành phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành. Nếu cho đưa về bảo quảnà nếu doanh nghiệp không giữ nguyên trạng (đưa vào sản xuất, thay đổi bao bì) thì sẽ bị xử lý vi phạm?
a. Phạt 500-1triệu về hành vi không nộp đúng thời hạn chứng từ được chậm nộp.
b. Phạt 5-50 triệu và buộc nộp lại tiền bằng trị giá tang vật.
c. Phạt 10 - 20 triệu.
d. Phạt 5-50 triệu + (buộc tái xuất/or tái chế/or tiêu hủy) về hành vi nhập khẩu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
32
Multiple Choice
Câu 34. Khi Hàng hóa thuộc quản lý chuyên ngành phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành. Nếu kết quả chuyên ngành không đạt thì sẽ bị xử lý vi phạm?
a. Phạt 500-1triệu về hành vi không nộp đúng thời hạn chứng từ được chậm nộp.
b. Phạt 5-50 triệu + (buộc tái xuất/or tái chế/or tiêu hủy) về hành vi nhập khẩu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
c. Phạt 10 - 20 triệu.
d. Phạt 5-50 triệu và buộc nộp lại tiền bằng trị giá tang vật.
33
Multiple Choice
Câu 35. Khi Hàng hóa thuộc quản lý chuyên ngành phải chờ kết quả kiểm tra chuyên ngành. Nếu quá 30 ngày DN không nộp kết quả thì sẽ bị xử lý vi phạm?
a. Phạt 5-50 triệu và buộc nộp lại tiền bằng trị giá tang vật.
b. Phạt 500-1triệu về hành vi không nộp đúng thời hạn chứng từ được chậm nộp.
c. Phạt 5-50 triệu + (buộc tái xuất/or tái chế/or tiêu hủy) về hành vi nhập khẩu hàng hóa không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
d. Phạt 10 - 20 triệu.
34
Multiple Choice
Câu 36. Thời điểm ………. xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp (trong thời hạn ………của Quyết định áp dụng của Bộ trưởng Bộ Công Thương) là ngày ………. tờ khai hải quan. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được tính theo mức thuế, trị giá tính thuế và ………… tính thuế tại thời điểm tính thuế.
a. Đăng ký, tính thuế, hiệu lực, tỷ giá
b. Tính thuế, hiệu lực, đăng ký, tỷ giá
c. Hiệu lực, tính thuế, đăng ký, tỷ giá
d. Tính thuế, đăng ký, hiệu lực, tỷ giá
35
Multiple Choice
Câu 37. Trường hợp người nộp thuế……… tính thuế trên tờ khai hải quan giấy trước ngày ……… tờ khai hải quan nhưng có tỷ giá khác với tỷ giá áp dụng tại thời điểm đăng ký …. hải quan thì cơ quan hải quan thực hiện ……… số thuế phải nộp theo tỷ giá được áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai.
a. Tờ khai, kê khai, đăng ký, tính lại
b. Kê khai, đăng ký, tờ khai, tính lại
c. Kê khai, đăng ký, tính lại, tờ khai
d. Kê khai, tờ khai, tính lại, đăng ký
36
Multiple Choice
Câu 38. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai hải quan ……… để xuất khẩu, nhập khẩu ……. thì việc khai thuế, tính thuế thực hiện theo ……… thực tế xuất khẩu, nhập khẩu tại ………. làm thủ tục hải quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
a. Nhiều lần, một lần, từng lần, thời điểm
b. Từng lần, một lần, nhiều lần, thời điểm
c. Một lần, nhiều lần, từng lần, thời điểm
d. Một lần, nhiều lần, thời điểm, từng lần
37
Multiple Choice
Câu 39. Hàng hóa xuất khẩu đã ………… hoặc giải phóng hàng vận chuyển từ kho CFS, kho ngoại quan đến…………, từ kho ngoại quan đến ……. tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng chuyển phát nhanh, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát ……… đối với hàng bưu chính.
a. Địa điểm, thông quan, cảng cạn, tập trung
b. Thông quan, địa điểm, tập trung, cảng cạn
c. Thông quan, cảng cạn, địa điểm, tập trung
d. Cảng cạn thông quan, địa điểm, tập trung
38
Multiple Choice
Câu 40. Hàng hoá xuất khẩu phải kiểm tra thực tế được ….. từ địa điểm làm thủ tục hải quan ngoài cửa khẩu, địa điểm ……. hàng hóa ở nội địa hoặc kho hàng không ……… đến cửa khẩu xuất, kho ngoại quan, kho CFS, cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được ………. trong nội địa.
a. vận chuyển, kiểm tra, kéo dài, thành lập
b. kéo dài, vận chuyển, kiểm tra, thành lập
c. thành lập, vận chuyển, kiểm tra, kéo dài
d. kiểm tra, vận chuyển, kéo dài, thành lập
39
Multiple Choice
Câu 41. Tổ chức Hải quan thế giới – WCO là viết tắt của
a. World Custom Organize
b. World Customs Organization
c. World Custom Organization
d. World Customs Organize
40
Multiple Choice
Câu 42. Tổ chức Hải quan thế giới (WCO) thành lập năm nào?
a. Năm 1951 c. Năm 1952
b. Năm 1994 d. Năm 1995
a
b
c
d
41
Multiple Choice
Câu 43. Đến năm 2024, WCO có bao nhiêu nước thành viên toàn cầu?
a. 184 thành viên c. 182 thành viên
b. 185 thành viên d. 183 thành viên
a
b
c
a
42
Multiple Choice
Câu 44. WCO hỗ trợ cơ quan hải quan quốc gia đạt được các mục tiêu gì?
a. Nguồn thu từ thuế, phí xuất nhập khẩu,
b. Tất cả các mục tiêu trên
c. Thuận lợi hoá thương mại và chuỗi cung ứng
d. Bảo vệ cộng đồng, và bảo đảm an ninh và
a
b
c
d
43
Multiple Choice
Câu 45. Đâu không phải là vai trò của WCO?
a. Hỗ trợ tăng cường năng lực để cải cách và hiện đại hoá.
b. Tạo quan hệ hải quan các nước.
c. Tăng cường công tác đảm bảo an ninh xã hội và ngăn ngừa khủng bố quốc gia
d. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại quốc tế hợp pháp và các nỗ lực đấu tranh hoạt động gian lận.
a
b
c
d
44
Multiple Choice
Câu 46. Tên gọi đầu tiên của Hải quan Việt Nam
a. Hải quan Việt Nam
b. Sở Thuế quan
c. Sở Hải quan và thuế
d. Sở Thuế quan và thuế gián thu
a
b
c
d
45
Multiple Choice
Câu 47. Đâu không phải là khẩu hiệu của Hải quan Việt Nam phải thực hiện theo?
a. Minh bạch c. An toàn
b. Hiệu quả d. Chuyên nghiệp
a
b
c
d
46
Multiple Choice
Câu 48. Theo điều 73 Luật Hải quan, nội dung quản lý Nhà nước về hải quan bao gồm?
a. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về hải quan.
b. Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về hải quan.
c. Đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ công chức hải quan.
d. Tất cả các ý trên
a
b
c
d
47
Multiple Choice
Câu 49. Vai trò của hải quan, nội dung “người gác cửa nền kinh tế đất nước” có nghĩa là?
a. Lực lượng ngăn chặn những hiện tượng tiêu cực (buôn lậu, gian lận thương mại…)
b. Lực lượng hải quan cỏ vai trò rất to lớn trong điều kiện hội nhập
c. Một trong những người đầu tiên mà khách nước ngoài tiếp xúc
d. Lực lượng biên phòng trên mặt trận kinh tế
a
b
c
d
48
Multiple Choice
Câu 50. Vai trò của hải quan, nội dung “Là tấm màng ngăn đặc biệt” có nghĩa là?
a. Một trong những người đầu tiên mà khách nước ngoài tiếp xúc
b. Lực lượng ngăn chặn những hiện tượng tiêu cực (buôn lậu, gian lận thương mại…)
c. Tất cả các ý trên đều đúng
d. Lực lượng hải quan cỏ vai trò rất to lớn trong điều kiện hội nhập
a
b
c
d
49
Multiple Choice
Câu 51. Sứ mệnh của WCO là?
a. Thuận lợi hoá thương mại và chuỗi cung ứng
b. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại quốc tế hợp pháp và các nỗ lực đấu tranh hoạt động gian lận.
c. Tăng cường quan hệ đối tác là một trong những nhân tố then chốt để WCO chắp nối quan hệ hải quan các nước với đối tác.
d. Hỗ trợ tăng cường năng lực để cải cách và hiện đại hoá.
a
b
c
50
Multiple Choice
Câu 52. Sứ mệnh của WCO là?
a. Đóng góp cho phúc lợi kinh tế và xã hội của các nước thành viên
b. Chắp nối quan hệ hải quan các nước với đối tác.
c. Tăng cường công tác đảm bảo an ninh xã hội.
d. Nỗ lực đấu tranh hoạt động gian lận.
a
b
c
d
Câu 1. Nội dung: “Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác.” Trong Luật Hải quan là:
a. Địa điểm thu gom hàng lẻ
b. Giám sát hải quan
c. Chuyển cửa khẩu
d. Chuyển tải
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
43 questions
Bài 20 Kinh tế LB Nga
Lesson
•
11th Grade
42 questions
Metafisica
Lesson
•
11th Grade
50 questions
kĩ năng ptbt
Lesson
•
KG - University
41 questions
QLTC 11 - Tiết 4: Tôi kinh doanh gì?
Lesson
•
11th Grade
39 questions
đề c địa
Lesson
•
University
53 questions
Unit 2
Lesson
•
University
40 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
12th Grade
42 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
4 questions
Editing: A Season of Change
Passage
•
9th - 12th Grade
32 questions
Act II The Crucible
Quiz
•
12th Grade
24 questions
Feb Resiliency lesson 1
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Credible Sources
Lesson
•
8th - 12th Grade