

vi sinh 3
Presentation
•
Biology
•
University
•
Medium
câp truy
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 58 Questions
1
Multiple Choice
virus là một đơn vị sinh học đặc biệt
kích thước rất nhỏ bé đơn vị từ 20-300mm
có thể nhân lên ở ngoài tế bào cảm thụ
virus có thể gây nhiễm trùng cho tế bào
có hệ thống enzzym chuyển
2
Multiple Choice
đặc điểm nhân lên của virus
chỉ nhân lên ở tế bào sống
chỉ nhân lên ở tế bào sống cảm thụ
chỉ nhân lên ở ngoài tế bào cảm thụ
chỉ nhân lên ở cơ thể sống
3
Multiple Choice
đặc điểm của bệnh do virus cúm
là bệnh có ổ chức tự nhiên
virus cúm typ C thường gây dịch lớn
virus cúm tup A thường gây dịch lớn
sau khi khỏi bệnh sẽ có miễn dịch suốt đời
4
Multiple Choice
trong bệnh viêm niệu đạo cấp do lậu cầu, trên phiến đồ nhuộm gram thấy
song cầu, gram (-) nằm trong bạch cầu đa nhân trung tính và một số ít nằm ở ngoài tế bào
rất ít vi khuẩn nội bào, hầu hết vi khuẩn nằm ngoài tế bào
song cầu đa nhân, vi khuẩn thường nằm ngoài tế bào
song cầu, gram (+) nằm bên trong hoặc bên ngoài bạch cầu đa
5
Multiple Choice
đặc tính nào sau đây là của virus viêm gan B
hình khối, đường kính 27 nm
hình cầu, đường kính 22 nm
hình cầu, đường kính 42 nm
hình sợi dài, đương kính 42 nm
6
Multiple Choice
lõi nucleocapsid của virus viêm gan B có đặc điểm là
đối xứng xoắn ốc, kích thước 22 nm, chứa ARN 2 chuỗi, men ARn polymeraza
đối xứng hình cầu, 27 nm, chứa ADN 2 chuỗi, men ADN polymeraza
đối xứng hình khối 42 nm, chứa ADN 1 chuỗi, men ARN polymeraza
đối xứng hình cầu, 22 nm, chứa ARN 2 chuỗi, men ADN polumeraza
7
Multiple Choice
thành phần kháng nguyên trong vaccin phòng viêm gan B là
HbsAg
HbeAg
HbcAg
HbsAg và HbeAg
8
Multiple Choice
đường lây truyền chủ yếu của virus viêm gan B
đường truyền máu và các sản phẩm máu
đường tiêu hóa qua thức ăn, nước uống
đường hô hấp qua các giọt chất tiết
đường sinh dục tiết niệu khi tiếp xúc giới tính
9
Multiple Choice
có mấy typ virus Dengue gây bệnh cho người
1
2
3
4
10
Multiple Choice
sử dụng vaccin sởi cho trẻ em ở giai đoạn nào sau đây
sơ sinh
dưới 6 tháng
trên 6 tháng
9-11 tháng
11
Multiple Choice
dấu hiệu điển hình và có giá trị trong giai đoạn khởi phát của bệnh sởi là
dấu hiệu koplick
dấu hiệu sốt cao
dấu hiệu đỏ mắt
các ban đỏ
12
Multiple Choice
đặc điểm của bệnh sởi
không gây dịch
là một bệnh phát ban truyền nhiễm và gây dịch
chỉ gặp ở trẻ bị suy dinh dưỡng
do nhiều typ virus sởi gây ra
13
Multiple Choice
vi khuẩn cần oxy của không khí để phát triển gọi là
các vi khuẩn không khí
các vi khuẩn hoại sinh
các vi khuẩn gây bệnh
các vi khuẩn hiếu khí
14
Multiple Choice
vi khuẩn hoàn toàn không cần oxy của không khí để phát triển gọi là
vi khuẩn tự dưỡng
vi khuẩn kỵ khí
vi khuẩn sinh nha bào
vi khuẩn hoại sinh
15
Multiple Choice
chọn ý Sai về sử dụng vaccin
không sử dụng vaccin cho những người đang bị sốt
phụ nữ có thai cần dùng vaccin phòng bệnh uốn ván
không sử dụng vaccin cho những người có tiền sử dị ứng
vaccin sống giảm động lực không sử dụng cho những người mắc các bệnh ác tính
16
Multiple Choice
thời kỳ ủ bệnh của virus HIV
1-2 tháng
60-70 ngày
6 tháng-10 năm
18-21 ngày
17
Multiple Choice
đặc điểm của bệnh sốt xuất huyết do virus dengue gây nên
bệnh khởi phát đột ngột
bệnh có thể gặp ở mọi lứa tuổi
bệnh sốt xuất huyết do 3 typ virus dengue gây ra
bệnh có thể biểu hiện xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu
18
Multiple Choice
đặc điểm vách của vi khuẩn gram dương
gồm 1 lớp peptidogycan
khi nhuộm gram sẽ bắt màu đỏ
gồm nhiều lớp peptidogycan
bao bên ngoài vỏ vi khuẩn
19
Multiple Choice
đặc điểm cấu tạo của vỏ vi khuẩn
là 1 lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn
là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn
mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi
chỉ những vi khuẩn gram âm mới có
20
Multiple Choice
đặc điểm cấu tạo và chức năng lông của vi khuẩn
xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào
là những sợi protein dài và xoắn
giúp vi khuẩn tồn tại trong những điều kiện không thuận lợi
giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn ngày sang vi khuẩn khác
21
Multiple Choice
theo cấu tạo từ ngoài vào trong của màng tế bào vi khuẩn là
vách tể bào, màng nguyên sinh, vỏ
vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh
màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ
vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào
22
Multiple Choice
vi khuẩn không có vách tế bào là
tụ cầu vàng
lậu cầu
phẩy khuẩn tả
mycoplasma
23
Multiple Choice
chỉ ra ý đúng về đường lây của virus HIV
lây nhiễm mạnh qua đường tình dục
lây qua đường máu, thai nhi, tình dục và hô hấp
lây qua tiếp xúc như ôm hôn, ăn uống
có thể lây qua đường tiêm chích
24
Multiple Choice
trong bệnh quai bị, các dấu hiệu thường được thể hiện nhiều nhất ở cơ quan nào dưới đây
tuyến nước bọt mang tai
buồng trứng
tụy
tuyến giáp
25
Multiple Choice
bé 6 tuổi bị ho kéo dài+sốt. khám thực thể và X-quang phổi chấn đoán viêm phổi, vi khuẩn hay virus nào không gây ra bệnh này
virus dengue
virus cúm
virus cầu
tụ cầu vàng
26
Multiple Choice
đặc điểm nào sau đây không đúng về vaccin
miễn dịch chủ động
có ngay kháng thể sau khi sử dụng vaccin
có một số loại vaccin có thể đưa vào cơ thể qua con đường ăn uống
bản chất của vaccine là kháng nguyên
27
Multiple Choice
kính hiển vi quang học có thể dùng quan sát vi sinh vật nào
virus, vi khuẩn, nấm
vi khuẩn, nấm
virus, nấm
vi khuẩn, virus
28
Multiple Choice
chu kỳ nào sau đây không phải là chu kì của ký sinh trùng gây bệnh
người- ngoại cảnh- người
người- ngoại cảnh- ngoại cảnh- người
người- vật chủ trung gian- người
người- ngoại cảnh- vật chủ trung gian- người
29
Multiple Choice
ba hình thức sinh sản chủ yếu của ký sinh trùng là
sinh sản vô tính, hữu tính, lưỡng tính
sinh sản vô tính, phối tử sinh, lưỡng tính
sinh sản vô tính, đa phôi, lưỡng tính
sinh sản bằng đảm, hữu tính, lưỡng tính
30
Multiple Choice
kể tên 4 cơ quan nội tạng mà ấu trùng giun đũa chu du trong chu kì phát triển
thận, tim, phổi và dạ dày
gan, tim, phổi và dạ dày
gan, thận, phổi và dạ dày
gan, tim, thận và dạ dày
31
Multiple Choice
kể tên hai cơ quan nội tạng mà ấu trùng giun móc/mỏ chu du trong chu kì phát triển
tim và gan
tim và phổi
phổi và gan
phổi và thận
32
Multiple Choice
nêu 2 biện pháp phòng bệnh giun móc liên quan đến ấu trùng là
diệt ấu trùng ở trong cơ thể và phòng nhiễm ấu trùng qua thức ăn
diệt ấu trùng ở ngoại cảnh và phòng nhiễm ấu trùng qua da
diệt ấu trùng ở ngoại cảnh và phòng nhiễm ấu trùng qua da
diệt ấu trùng ở trong cơ thể và phòng nhiễm ấu trùng qua da
33
Multiple Choice
kể hai tác hại thường gặp của giun kim
rối loạn tuần hoàn và kích thích nội tiết
rối loạn tiêu hóa và kích thích nội tiết
rối loạn tiêu hóa và kích thích thần kinh
rối loạn tuần hoàn và kích thích thần kinh
34
Multiple Choice
chu kỳ giun tóc khác với giun đũa ( chọn câu đúng)
tuổi thọ giun tóc ngắn hơn
vị trí ký sinh khác nhau
thức ăn giống nhau
diễn biến chu kỳ giun tóc phức tạp hơn
35
Multiple Choice
ba vật chủ trong chu kì sán lá gan nhỏ là
người, tôm và cá
người, ốc và cá
người, thủy sinh và cá
người, ốc và thủy sinh
36
Multiple Choice
hai vật chủ trong chu kỳ sán dây lợn là
người và tôm
người và cá
người và lợn
người và bò
37
Multiple Choice
hai vật chủ trong chu kỳ sán dây bò là
người và lợn
người và tôm
người và cá
người và bò
38
Multiple Choice
sán dây bò phải phát triển lần lượt qua 3 giai đoạn sau
trứng, ấu trùng lông và ấu trùng đuôi
trứng, ấu trùng đuôi và ấu trùng lông
trứng, ấu trùng và nang ấu trùng
trứng, nang ấu trùng và ấu trùng
39
Multiple Choice
hai thể thường gặp của các loại đơn bào là
thể hoạt động và thể ấu trùng
thể hoạt động và thể không hoạt động
thể không hoạt động và thể bào nang
thể hoạt động và thể bào nang
40
Multiple Choice
theo hình thức vận động, đơn bào được phân 4 lớp sau
chân giả, trùng soi, trùng lông và song tử trùng
chân giả, trùng đuôi, trùng lông và song tử trùng
chân giả, trùng roi, trùng đuôi, bào tử trùng
chân giả, trùng roi, trùng lông và bào tử trùng
41
Multiple Choice
trichomonas vaginalis di chuyển bằng
chân giả
roi
lông
không di động
42
Multiple Choice
amip gây bệnh có 3 thể sau
thể bào tử trùng, thể hoạt động ăn hồng cầu và không ăn hồng cầu
thể bào nang, thể hoạt động ăn hồng cầu và thể trùng đuôi
thể bào nang, thể hoạt động không ăn hồng cầu và thể trùng long
thể bào nang, thể hoạt động không ăn hồng cầu và không ăn hồng cầu
43
Multiple Choice
nêu 3 cơ quan ngoài ruột thường bị apxe do amip
não, tim và phổi
não, gan và dạ dày
não, tim và dạ dày
gan, phổi và não
44
Multiple Choice
hai loại chu kỳ của amip gây bệnh
chu kì không gây bệnh và chu kì bào tử trùng
chu kì không gây bệnh và chu kì gây bệnh
chu kì gây bệnh và chu kỳ bào tử trùng
chu kì gây bệnh và chu kì nang trứng
45
Multiple Choice
lớp trùng roi được chia thành 2 nhóm theo vị trí ký sinh là
đường tiêu hóa- nội tạng và đường máu- sinh dục
đường máu- sinh dục và đường tiêu hóa- nội tạng
đường tiêu hóa- sinh dục và đường máu- nội tạng
đường tiêu hóa- máu và đường sinh dục- nội tạng
46
Multiple Choice
kể 2 giai đoạn phát triển vô tính của ký sinh trùng sốt rét trên cơ thể người
giai đoạn phát triển ở tim và ở hồng cầu
giai đoạn phát triển ở dạ dày và hồng cầu
giai đoạn phát triển ở phổi và hồng cầu
giai đoạn phát triển ở gan và hồng cầu
47
Multiple Choice
chu kì phát triển của kst sốt rét qua 2 giai đoạn
giai đoạn phát triển trên muỗi và hồng cầu ở người
giai đoạn phát triển trên gan và hồng cầu ở người
giai đoạn phát triển trên muỗi và ở người
giai đoạn phát triển trên muỗi và gan của người
48
Multiple Choice
hai hình thức sinh sản của kst sốt rét
sinh sản hữu tính ở gan và vô tính ở hồng cầu người
sinh sản hữu tính ở muỗi và vô tính ở người
sinh sản hữu tính ở người và vô tính ở muỗi
sinh sản hữu tính ở hồng cầu và vô tính ở gan người
49
Multiple Choice
đặc điểm ký sinh nào là của kst sốt rét
kst không có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh
kí sinh ngoại tế bào
kst có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh
ký sinh ngoại tế bào và có giai đoạn phát triển ở ngoại cảnh
50
Multiple Choice
kể tên 2 loại kst sốt rét hay gặp việt nam
plasmodium ovale và plasmodium vivax
plasmodium falciparum và plasmodium vivax
plasmodium falciparum và plasmodium ovale
plasmodium ovale và plasmodium malarie
51
Multiple Choice
hai tác hại của giun móc ở giai đoạn ấu trùng xuyên qua da
gây loét tại chỗ xuyên qua da và vận chuyển mầm bệnh
gây chủ yếu viêm lỗ chân lông và vận chuyển mầm bệnh
gây viêm da và vận chuyển mầm bệnh
gây viêm da và vận chuyển virus gây bệnh
52
Multiple Choice
tác hại của giun móc ở giai đoạn giun ký sinh ở ruột
hút máu và viêm loét dạ dày
hút máu và viêm loét hành tá tràng
hút dịch và viêm loét hành tá tràng
hút dưỡng chấp và viêm loét hành tá tràng
53
Multiple Choice
đơn bào nào ký sinh ở máu
plasmodium falciparum
entamoeba histolytic
balantidium coli
trichomonas vaginalis
54
Multiple Choice
đơn bào nào có thể kí sinh trong tế bào
giardia lambia
trichomonas vaginalis
balantidium coli
plasmodium vivax
55
Multiple Choice
truyền máu có thể nhiễm đơn bào nào
trichomonas
giardia lambia
plasmodium falciparum
entamoeba histolytica
56
Multiple Choice
động vật chân đốt hút máu có thể truyền đơn bào nào
entamoeba histolytica
balantidium coli
trichomonas viginalis
plasmodium vivax
57
Multiple Choice
đơn bào nào có thể nhiễm qua đường sinh dục
giardia lambia
entamoeba histolytica
trichomonas vaginalis
plasmodium falciparum
58
Multiple Choice
xét nghiệm phân có thể tìm thấy đơn bào nào sau đây
entamoeba histolytica
plasmodium falciparum
leishmania
trichomonas vaginalis
virus là một đơn vị sinh học đặc biệt
kích thước rất nhỏ bé đơn vị từ 20-300mm
có thể nhân lên ở ngoài tế bào cảm thụ
virus có thể gây nhiễm trùng cho tế bào
có hệ thống enzzym chuyển
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 58
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
56 questions
Sổn lừ
Presentation
•
KG - University
50 questions
tin học cơ bản
Presentation
•
University
50 questions
151-200
Presentation
•
University
48 questions
BÀI 4: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
Presentation
•
KG
49 questions
Đề cương Sinh
Presentation
•
KG
54 questions
3D-TKNL-C4-HT DHKK-P3-R15/39
Presentation
•
KG - University
55 questions
KINH TẾ PHÁP LUẬT
Presentation
•
KG
54 questions
Lesson 3 - Beginner - Chị Laura
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade