

ÔN TẬP HK I
Presentation
•
Education
•
6th - 8th Grade
•
Medium
Duyên Trân
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
2
Multiple Choice
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?
A. g/cm3
B. kg/cm3
C. kg/m3
D. N/m3
3
Multiple Choice
Câu 4. Để đo khối lượng riêng của một vật nhanh nhất ta dùng dụng cụ gì?
A. Cân và bình chia độ
B. Lực kế và bình chia độ
C. Chỉ cần bình chia độ
D. Chỉ cần lực kế
4
Multiple Choice
Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu?
A. 12,8cm3
B. 128,2cm3
C. 1282cm3
D. 12820cm3
5
Multiple Choice
Câu 1: Muốn tăng áp suất thì:
A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
6
Multiple Choice
Câu 2: Niu tơn (N) là đơn vị của:
A. Áp lực.
B. Áp suất.
C. Năng lượng.
D. Quãng đường.
7
Multiple Choice
Câu 3: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
A. phương của lực.
B. chiều của lực.
C. điểm đặt của lực.
D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
8
Multiple Choice
Câu 4: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S
B. p = F.S
C. p = P/S
D. p = d.V
9
Multiple Choice
Câu 5: Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?
A. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.
B. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.
C. Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.
D. Vừagiảmáplựctácdụngvàovậtvừatăngdiệntíchmặtbịép.
10
Multiple Choice
Câu 6: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
.
A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
B. Đơn vị của áp suất là N/m2.
C. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.
D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
11
Multiple Choice
Câu 10: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?
A. N/m2
B. Pa
C. N/m3
D. kPa
12
Multiple Choice
Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4
13
Multiple Choice
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.
14
Multiple Choice
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:
Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
15
Multiple Choice
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
16
Multiple Choice
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.
Con người có thể hít không khí vào phổi.
Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
Vật rơi từ trên cao xuống.
17
Multiple Choice
Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
Càng tăng.
Càng giảm.
Không thay đổi.
Có thể tăng và cũng có thể giảm
18
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?
Tại đáy hầm mỏ
Tại đỉnh núi
Trên bãi biển
Tại chân núi
19
Multiple Choice
Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
20
Multiple Choice
Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?
Tại N
Tại Q
Tại M
Tại P
21
Multiple Choice
thả viên bi vào cốc nước. kết quả nào sau đây đúng?
càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng tăng. áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm
càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng
càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes không đổi, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng
càng xuống sâu lực đẩy Archimesdes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm
22
Multiple Choice
Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
Lực đẩy Ac-si-mét
Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát
Trọng lực
Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét
23
Multiple Choice
Công thức tính lực đẩy Acsimét là:
FA= D.V
FA= Pvật
FA= d.V
FA= d.h
24
Multiple Choice
Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:
1,7N
1,2N
2,9N
0,5N
25
Multiple Choice
Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
2500N
250N
25N
0,25N
26
Multiple Choice
Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :
Thể tích toàn bộ của vật
Thể tích phần nổi của vật
Thể tích phần chìm của vật
Thể tích chất lỏng
27
Multiple Choice
Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
2500N
250N
25N
0,25N
28
Multiple Choice
Lực đẩy Acsimet không phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?
Khối lượng của vật bị nhúng
Thể tích của vật bị nhúng
Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu
29
Multiple Choice
Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước. Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?
Quả 3, vì nó ở sâu nhất
Quả 2, vì nó lớn nhất,
Quả 1, vì nó nhỏ nhất.
Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước
30
Multiple Choice
Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước là 10 000 N. Thể tích của một miếng sắt là
100 m3
1 dm3
100 cm3
1000 dm3
31
Multiple Choice
Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:
A. 2,7N
B. 2,2N
C. 4,9N
D. 0,5N
32
Multiple Choice
Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:
khối lượng của tảng đá thay đổi
khối lượng của nước thay đổi
lực đẩy của nước
lực đẩy của tảng đá
33
Multiple Choice
Câu 10. Treo một vật vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 13,8 N. Vẫn treo vật bằng lực kế đó nhưng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 8,8 N. Biết khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3. Tính thể tích của vật là bao nhiêu ?
A. V = 0.0005 m3.
B. V = 0.005 m3.
C. V = 0.05 m3.
D. V = 0.5 m3.
A
B
C
D
34
Multiple Choice
Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?
Không khí ở trên cao gây hại cho con người
Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao
Sự thay đổi áp suất đột ngột
Thời tiết trên cao thất thường
35
Multiple Choice
Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?
Áp suất
Khí thiên nhiên
Khí quyển
Khí O-xi
36
Multiple Choice
Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?
A. Do lỗi của nhà sản xuất
B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.
C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.
D. Một lí do khác.
37
Multiple Choice
Trái Đất và mọi vật trên bề mặt Trái Đất đều chịu tác dụng của
áp suất chất lỏng.
áp suất khí quyển.
lực kéo.
lực hút.
38
Multiple Choice
Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?
Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
39
Multiple Choice
Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tàu đang lặn sâu
Tàu đang nổi lên từ từ
Tàu đang di chuyển theo phương ngang
40
Multiple Select
Đơn vị của Áp suất là:
N/m2
Pa
N
N/cm2
Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?
A. kg.m3
B. kg
C. kg/m3
D. N/m3
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
35 questions
ôn vocab unit 2 lớp 8
Presentation
•
8th Grade
32 questions
3.1 The Number Line
Presentation
•
KG
32 questions
Khủng long
Presentation
•
6th - 7th Grade
35 questions
BÀI 11: TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU (TIN 7 - KNTT)
Presentation
•
7th Grade
33 questions
ĐỊA LÍ 7 - ÔN TẬP HOANG MẠC - ĐỚI LẠNH - VÙNG NÚI
Presentation
•
7th Grade
37 questions
L8 Tiết 28 Giao diện Gmail khi gửi thư
Presentation
•
8th Grade
35 questions
hiện tại tiếp diễn
Presentation
•
6th Grade
35 questions
GA08. TỔNG ÔN CĐ1, CĐ2
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade