

LT vật lý nhiệt
Presentation
•
Physics
•
12th Grade
•
Hard
Hoa Vu
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 72 Questions
1
Luyện tập về vật lý nhiệt
2
Multiple Choice
Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?
3
Multiple Choice
Hiện tượng nào sau đây "không£ phải là sự ngưng tụ?
4
Multiple Choice
Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:
hơi nước trong nồi ngưng tụ.
hạt gạo bị nóng chảy.
hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
5
Multiple Choice
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào "không" liên quan đến sự đông đặc?
Tuyết rơi
Đúc tượng Đồng
Làm đá trong tủ lạnh
Rèn Thép trong lò rèn
6
Multiple Choice
Trong hiện tượng nào sau đây sẽ xuất hiện hiện tượng đông đặc?
Thổi tắt ngọn nến
Ăn kem
Đun Bơ trên bếp ga
Ngọn đèn dầu đang cháy
7
Multiple Choice
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
Sương đọng trên lá cây.
Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.
Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.
Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.
8
Multiple Choice
Đúc tượng đồng xuất hiện 2 sự chuyển thể nào?
Nóng chảy - ngưng tụ
Nóng chảy - bay hơi
Bay hơi - đông đặc
Nóng chảy - đông đặc
9
Multiple Choice
Câu nào bao gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?
Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.
Xenlulozơ, kẽm, vàng.
Bút chì, thước kẻ, tập, sách.
Nước biển, ao, hồ, suối.
10
Multiple Choice
Gọi Q là nhiệt hóa hơi, m là khối lượng chất lỏng, L là nhiệt hóa hơi riêng. Công thức nào đúng
Q=m.L
Q=m/L
Q=L/m
Q=2Lm
11
Multiple Choice
Khi diện tích mặt thoáng tăng thì tốc độ bay hơi sẽ
nhanh hơn
chậm đi
không đổi
tùy trường hợp
12
Multiple Choice
Sự bay hơi diễn ra
ở mặt thoáng chất lỏng
ở trong lòng chất lỏng
ở toàn bộ khối chất lỏng
ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng
13
Multiple Choice
Gọi m khối lượng chất lỏng, λ là nhiệt nóng chảy riêng, Q là nhiệt nóng chảy. Hệ thức nào đúng?
λ=Q/m
λ=m/Q
λ=m.Q
λ=2Q/m
14
Multiple Choice
Chất rắn kết tinh
có nhiệt độ nóng chảy xác định
không có nhiệt độ nóng chảy xác định
không có dạng hình học xác định
có tính đẳng hướng
15
Multiple Choice
Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng
lỏng sang thể rắn
lỏng sang thể khí
khí sang thể lỏng
16
Multiple Choice
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng
lỏng sang thể rắn
lỏng sang thể khí
khí sang thể lỏng
17
Multiple Choice
Trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng vì
nước không sôi
nước sôi ở nhiệt độ thấp
nhiệt độ trên cao không ổn định
gió nhiều khó nấu nước
18
Multiple Choice
Tìm câu sai
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
19
Multiple Choice
Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:
có tính dị hướng
có cấu trúc tinh thể
có dạng hình học xác định
có nhiệt độ nóng chảy không xác định
20
Multiple Choice
Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
Không có hình dạng cố định.
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
Có lực tương tác phân tử lớn
Chuyển động hỗn loạn không ngừng
21
Multiple Choice
Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
Chiếc cốc thuỷ tinh.
Hạt muối ăn.
Viên kim cương.
Miếng thạch anh.
22
Multiple Choice
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
23
Multiple Choice
Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
Không có hình dạng cố định.
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
Có lực tương tác phân tử lớn
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
24
Multiple Choice
Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
25
Multiple Choice
Chọn câu sai khi nói về thể tích các chất khi ở cùng một điều kiện nhiệt độ
Chất rắn có thể tích xác định.
Chất lỏng có thể tích xác định.
Chất lỏng có thể tích phụ thuộc vào phần bình chứa nó.
Chất khí có thể tích phụ thuộc vào bình chứa.
26
Multiple Choice
Sự khác biệt giữa bay hơi và sôi là gì?
Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ; sôi xảy ra tại điểm sôi.
Sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ.
Bay hơi và sôi là cùng một quá trình.
Bay hơi chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.
27
Multiple Choice
Chất nào có thể chuyển thể từ rắn sang khí mà không qua lỏng?
Đường (C12H22O11)
Nước (H2O)
Muối (NaCl)
Băng khô (CO2) và i-ốt.
28
Multiple Choice
Nhiệt độ nào là điểm nóng chảy của nước?
-10 độ C
100 độ C
50 độ C
0 độ C
29
Multiple Choice
Quá trình nào xảy ra khi hơi nước gặp bề mặt lạnh?
Ngưng tụ.
Nóng lên.
Kết tinh.
Bốc hơi.
30
Multiple Choice
31
Multiple Choice
32
Multiple Choice
33
Multiple Choice
34
Multiple Choice
Trong các chất sau ở cùng điều kiện tiêu chuẩn thì phân tử của chất nào ở xa nhau nhất
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Còn tùy thuộc vào khối lượng chất
35
Multiple Select
Đáp án nào sau đây thuộc sự hóa hơi (có thể chọn nhiều đáp án)
Sự sôi
Sự bay hơi
Sự hóa lỏng
Sự thăng hoa
36
Multiple Choice
Lực liên kết giữa các phân tử
là lực hút.
là lực đẩy.
gồm cả lực hút và lực đẩy.
tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
37
Multiple Choice
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?
Cân đồng hồ.
Nhiệt kế.
Vôn kế.
Tốc kế.
38
Multiple Choice
Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với
0 K.
0 0C.
273 0C.
273 K.
39
Multiple Choice
Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 0C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?
59 0F.
67 0F.
95 0F.
76oF.
40
Multiple Choice
Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?
20 0F.
100 0F.
68 0F.
261 0F .
41
Multiple Choice
104 0F ứng với bao nhiêu K?
313 K.
298 K.
328 K.
293 K.
42
Multiple Choice
Ở nhiệt độ nào thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?
1600C.
100 0C.
0 0C.
260 0C.
43
Multiple Choice
Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?
Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.
Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.
Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.
44
Multiple Choice
Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?
Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
Từ vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.
45
Multiple Choice
Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?
Kí hiệu của nhiệt độ là t.
Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 00C.
10C tương ứng với 273 K.
Đơn vị đo nhiệt độ là 0C.
46
Multiple Choice
Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
Nước đông đặc thành đá.
tất cả các chất khí hóa lỏng
tất cả các chất khí hóa rắn.
chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.
47
Multiple Choice
Cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là?
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (10 0C) và nhiệt độ sôi của nước (00C) làm chuẩn.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (00C) và nhiệt độ sôi của nước (1000C) làm chuẩn.
Lấy nhiệt độ của nước khi đóng băng là (100 0C) và nhiệt độ sôi của nước (100C) làm chuẩn.
48
Multiple Choice
Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì
.
rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.
rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.
rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.
rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 00C .
49
Multiple Choice
Chọn câu sai. Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo
nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.
nhiệt độ của nước đá đang tan.
nhiệt độ khí quyển.
nhiệt độ cơ thể người.
50
Multiple Choice
(VD)Nhiệt kế dầu hoạt động trên nguyên tắc
sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
sự nở vì nhiệt của chất rắn.
sự phụ thuộc bước sóng phát xạ theo nhiệt độ nguồn phát.
sự chênh lệch điện áp ở hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.
51
Multiple Choice
(VD) Nhiệt kế nào trong số các nhiệt kế sau hoạt động dựa trên sự nở vì nhiệt của chất lỏng?
nhiệt kế rượu.
nhiệt kế hồng ngoại.
nhiệt kế điện tử.
nhiệt kế kim loại.
52
Multiple Choice
370C bằng
300,15K.
273,15K
310,15K.
37K.
53
Multiple Choice
370C =
54
Multiple Choice
(VD) 98,60F =
270C.
370C.
440C.
450C.
55
Multiple Choice
(TH) Phát biểu nào sau đây về thang nhiệt độ Kenvin là sai?
Do Thomson đề xuất.
0K là nhiệt độ tại đó hạt vật chất có động năng bằng 0 và thế năng cực tiểu.
Điểm nhiệt độ 0K bằng -273,150C.
Mỗi khoảng nhiệt độ 1K bằng 273,15 0C
56
Multiple Choice
(TH) Mệnh đề nào sau đây là sai?
Cho 2 vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì có sự truyền nhiệt giữa chúng.
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.
Khi hai vật có cùng chất liệu tiếp xúc với nhau thì không có sự truyền nhiệt.
57
Multiple Choice
(NB) Nhiệt độ cho biết
trạng thái cân bằng nhiệt và chiều truyền nhiệt.
khả năng dãn nở của khối chất.
thể của khối chất.
khoảng cách giữa các phân tử trong khối chất.
58
Multiple Choice
59
Multiple Choice
Làm lạnh vật.
Cọ xát vật lên mặt bàn.
Đốt nóng vật.
Đưa vật lên cao.
60
Multiple Choice
Nén khí trong xilanh.
Đun nóng nước bằng bếp.
Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
Cọ xát hai vật vào nhau.
61
Multiple Choice
Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.
Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.
Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi
Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.
62
Multiple Choice
63
Multiple Choice
64
Multiple Choice
65
Multiple Choice
66
Multiple Choice
67
Multiple Choice
68
Multiple Choice
69
Multiple Choice
∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 > 0; 𝐴 > 0.
∆𝑈 = 𝐴 + 𝑄; 𝑄 > 0; 𝐴 < 0.
∆𝑈 = 𝑄; 𝑄 > 0.
∆𝑈 = 𝑄 + 𝐴; 𝑄 < 0; 𝐴 > 0.
70
Multiple Choice
71
Multiple Choice
72
Multiple Choice
73
Multiple Choice
Luyện tập về vật lý nhiệt
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 73
SLIDE
Similar Resources on Wayground
73 questions
sinh hk2
Presentation
•
KG
64 questions
Préposition
Presentation
•
University
65 questions
Phương Thenn gàa
Presentation
•
12th Grade
64 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
63 questions
giáo dục hoà nhập
Presentation
•
University
61 questions
QUẢN TRỊ HỌC
Presentation
•
University
69 questions
Vocabulary for IELTS - Lesson 11 - Design and innovation
Presentation
•
12th Grade - University
70 questions
CÁC NHÀ THÔNG THÁI CỦA PAUL
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
11 questions
Electricity Explained
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
waves and wave properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Unit 1 and 2 Concepts Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
EOY DAY 1 ELECTRICITY
Presentation
•
10th - 12th Grade
10 questions
EOY REVIEW 2- Electrostatics & Momentum
Presentation
•
10th - 12th Grade
6 questions
EOY REVIEW 3 (Momentum/Collisions/Impulse)
Presentation
•
10th - 12th Grade
60 questions
Physical Science - Waves and Sound
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Properties of Waves
Interactive video
•
9th - 12th Grade