Search Header Logo
Sử dụng từ Hán Việt

Sử dụng từ Hán Việt

Assessment

Presentation

World Languages

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Tâm Hoàng

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 10 Questions

1

​Thực hành sử sụng từ Hán-Việt

By Tâm Hoàng

2

Multiple Choice

Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán-Việt?

1

hạnh phúc

2

thành công

3

hi sinh

4

vui vẻ

3

Multiple Choice

Từ nào có yếu tố "tâm" cùng nghĩa với yếu tố này trong từ "trung tâm"?

1

tâm hồn

2

tâm điểm

3

tâm thế

4

tâm linh

4

Multiple Select

Xác định các từ có yếu tố "nhân" cùng mang nghĩa chỉ con người:

1

nhân văn

2

nhân học

3

hạt nhân

4

hạnh nhân

5

Multiple Choice

Từ Hán-Việt nào cần điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Việc ....... cốt ở yên dân
Quân điếu phạt trước lo trừ bạo"

(Nguyễn Trãi)

1

nhân nghĩa

2

nhân ái

3

nhân thế

4

nhân sinh

6

Multiple Choice

Yếu tố "lương" trong từ "thiên lương" có nghĩa là gì?

1

Khoản thu nhập định kì

2

Tính cách, phẩm chất tốt

3

Vẻ đẹp tự nhiên

7

Multiple Choice

Có mấy từ Hán-Việt trong đoạn sau: "Ta bảo thực đấy, thầy Quản nên tìm về quê mà ở đã, rồi hãy nghĩ đến chuyện chơi chữ. Ở đây khó giữ thiên lương cho lành vững và rồi cũng đến nhem nhuốc mất cái đời lương thiện đi".

1

1

2

2

3

3

4

4

8

Multiple Choice

Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán-Việt?

"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."

1

3

2

4

3

5

4

6

9

Multiple Choice

Chỉ ra các từ Hán-Việt trong câu:

"Nghìn năm Tổ quốc, quê hương
Là hòn đất trộn với xương máu mình
".

1

nghìn năm, Tổ quốc, quê hương

2

Tổ quốc, quê hương, hòn đất

3

Tổ quốc, quê hương

4

nghìn năm, Tổ quốc, quê hương, xương máu

10

Multiple Select

Xác định các từ Hán-Việt trong câu văn: “Thần chuyên một việc thi hành pháp luật ở trần gian.”

1

thi hành]

2

pháp luật

3

trần gian

4

một việc

11

Multiple Choice

Từ Hán-Việt nào dùng sai nghĩa trong câu sau: Tác giả của truyện dân gian thì lưu danh vì không biết ai sáng tác ra nó nhưng truyện dân gian rất hay nên nó có cuộc sống vô hạn.

1

lưu danh

2

sáng tác

3

vô hạn

​Thực hành sử sụng từ Hán-Việt

By Tâm Hoàng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE