Search Header Logo
Bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

Bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

Assessment

Presentation

Geography

12th Grade

Hard

Created by

Hiếu Võ

Used 18+ times

FREE Resource

1 Slide • 20 Questions

1

Bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

By Hiếu Võ

2

Multiple Choice

Câu 2: Vùng biển nước ta có diện tích khoảng?
1
1,1 triệu km2
2
1triệu km2
3
1,2 triệu km2
4
1,3 triệu km2

3

Multiple Choice

Câu 3: Phạm vi lãnh thổ nước ta gồm có mấy vùng?
1
1
2
2
3
3
4
4

4

Multiple Choice

Câu 6: Vùng biển nước ta bao gồm
1
A. nội thủy, lãnh hải, vùng gần lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
2
B. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
3
C. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng kinh tế và thềm lục địa.
4
D. nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và vùng đất.

5

Multiple Choice

Câu 7: Điều kiện nào sau đây tạo cho nước ta hội nhập, giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên thế giới?
1
A. Có vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc.
2
B. Có vị trí nằm gần trung tâm Đông Nam Á.
3
C. Có sự tương đồng về lịch sử.
4
D. Có vị trí nằm gần biển Đông.

6

Multiple Choice

Câu 10: Tại sao thành phần loài sinh vật nước ta phong phú?
1
A. Là nơi hội tụ nhiều luồng động, thực vật.
2
B. Là nơi có nhiệt độ cao.
3
C. Là nơi có lượng mưa nhiều.
4
D. Là nơi có gió mùa châu Á.

7

Multiple Choice

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi nước ta?

1
A. Nằm ở bán cầu Bắc.
2
B. Nằm gần Biển Đông.
3
C. Nằm gần vành đai Ấn Độ Dương.
4
D. Nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

8

Multiple Choice

Câu 16:  Ý nghĩa của vị trí địa lý đối với kinh tế Việt Nam là

1
A. Tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hưu nghị và cùng phát triển.
2
B. Vị trí đặc biệt quan trọng ở Đông Nam Á, nhạy cảm với những biến động chính trị.
3
C. Tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập với các nước, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
4
D. Có nhiều nét tương đồng với lịch sử, văn hóa – xã hội với nước láng giềng.

9

Multiple Choice

Câu 21: Vì sao nước ta có sắc thái chung của thiên nhiên vùng nhiệt đới ẩm gió mùa?
1
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á.
2
B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng gió mùa châu Á.
3
C. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Á.
4
D. Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc, trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch và gió mùa châu Á.

10

Multiple Choice

Câu 22: Tại sao thiên nhiên nước ta lại chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển?
1
A. Phần đất liền hẹp dọc, nằm kề Biển Đông.
2
B. Phần đất liền hẹp ngang, nằm kề Biển Đông.
3

C. Phần đất liền hẹp ngang, nằm xa Biển Đông.

4
D. Phần đất liền hẹp dọc, nằm xa Biển Đông.

11

Multiple Choice

Câu 24: Việt Nam nằm ở khu vực nào?
1
Trung Á.
2
Đông Á.
3
Tây Nam Á.
4
Đông Nam Á

12

Multiple Choice

Câu 25: Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng do đâu?
1
A. Vị trí tiếp giáp, nối liền lục địa với đại dương, liền kề với các vành đai sinh khoáng.
2
B. Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, liền kề với các vành đai sinh khoáng.
3
C. Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
4
D. Vị trí nằm ở nội chí tuyến bán cầu Bắc, liền kề với Biển Đông.

13

Multiple Choice

Câu 27: Đâu không phải là đặc điểm của vùng tiếp giáp lãnh hải?

1
A. Vùng có chiều rộng 12 hải lí.
2
B. Vùng tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải.
3
C. Vùng liền kề với lãnh hải.
4
D. Vùng liền kề với nội thủy.

14

Multiple Choice

Câu 32: Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm
1
A. vùng trời, vùng nước và vùng đất.
2
B. vùng núi, vùng biển và vùng trời.
3
C. vùng đồng bằng, vùng biển và vùng trời.
4
D. vùng đất, vùng biển và vùng trời.

15

Multiple Choice

Câu 36: Việt Nam nằm ở múi giờ số mấy?
1
5.
2
6.
3
7.
4
8.

16

Multiple Choice

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí được gọi là

1

Lãnh hải

2

Tiếp giáp lãnh hải

3

Đặc quyền kinh tế.

4

Thềm lục địa.

17

Multiple Choice

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

1

Vùng đặc quyền kinh tế

2

Nội thủy.

3

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

4

Thềm lục địa

18

Multiple Choice

Lãnh thổ trải dài trên nhiều vì độ đã làm cho khí hậu nước ta

1

có tính nhiệt đới.

2

có sự phân hóa

3

có hai mùa rõ rệt.

4

có tính chất ẩm

19

Multiple Choice

Câu 9: Nối liền các đảo ven bờ và các mũi đất dọc bờ biển, ta sẽ xác định được

                                  

1

A. vùng nội thủy.

2

  B. đường cơ sở.

3

C. vùng lãnh hải. 

4

D. vùng đặc quyền kinh tế.

20

Multiple Choice

Đường bờ biển nước ta chạy dài trừ Quảng Ninh đến

1

Cà Mau

2

Kiên Giang

3

Huế

4

TP.Hồ Chí Minh

21

Multiple Choice

Câu 13: Vùng nội thủy của biển nước ta

                                      

                                     

1

A. nằm liền kề vùng biển quốc tế.  

2

B. là phần nằm ngầm ở dưới biển.

3

C. kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.

4

D. nằm ở phía trong đường cơ sở.

Bài 1: Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

By Hiếu Võ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 21

SLIDE