

CHương I Năng lượng cơ học
Presentation
•
Education
•
9th - 12th Grade
•
Easy
Duyên Trân
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 44 Questions
1
Multiple Choice
Vật có cơ năng khi
vật có khả năng sinh công
vật có khối lượng lớn
vật có nhiệt độ cao
vật có quán tính lớn
2
Multiple Choice
Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.
Khối lượng.
Trọng lượng riêng.
Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
Khối lượng và vận tốc của vật.
3
Multiple Choice
Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Khối lượng.
Độ biến dạng của vật đàn hồi.
Khối lượng và chất làm vật.
Vận tốc của vật.
4
Multiple Choice
Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?
Viên đạn đang bay
Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
Hòn bi đang lăn trên mặt đất.
Lò xo bị ép lên mặt đất
5
Multiple Choice
Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? (chọn đáp án đúng nhất)
Khối lượng.
Vận tốc của vật.
Khối lượng và chất làm vật.
Khối lượng và vận tốc của vật.
6
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
Con chim đang bay lượn trên trời.
Xe đạp đang chuyển động lên dốc
Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.
Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.
7
Multiple Choice
Cơ năng của quả táo đang rơi từ trên cây xuống thuộc dạng cơ năng nào?
Động năng và thế năng đàn hồi.
Động năng và thế năng hấp dẫn.
Động năng.
Thế năng.
8
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là
1,26 m/s
4,5 m/s
126 m/s
7,2 m/s
9
Multiple Choice
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B
Thế năng giảm.
Cơ năng cực đại tại B.
Cơ năng không đổi.
Động năng tăng.
10
Multiple Choice
Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy g=10m/s2 .
10 J
10 kJ
22 kJ
22 J
11
Multiple Choice
12
Multiple Choice
Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)
8 J
17,5 J
8000 J
17 500 J
13
Multiple Choice
Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:
A. Wđ = mv2/2
B. Wđ = m2v2/2
C. Wđ = m2v/2
D. Wđ = mv/2
14
Multiple Choice
Đơn vị của cơ năng là:
J
J/s
W
N/m
15
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất bằng
20 J
48 J
15 J
24 J
16
Multiple Choice
Câu 17: Một viên đạn đang bay trên cao, dạng năng lượng mà viên đạn có là
động năng.
nhiệt năng.
thế năng.
cả 3 đáp án trên.
17
Multiple Choice
Câu 15. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
Ô tô đang chạy trên cây cầu thép.
Con chim bay lượn trên bầu trời.
Thùng hàng đang để trên mặt đất.
Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
18
Multiple Choice
Cơ năng của một vật được xác định bởi
tổng nhiệt năng và động năng.
tổng động năng và thế năng.
tổng thế năng và nhiệt năng.
tổng hoá năng và động năng.
19
Multiple Choice
Trong các trường hợp sau trường hợp nào động năng chuyển hóa thành thế năng? (Lấy mặt đất làm mốc tính thế năng).
Vật lăn từ máng nghiêng xuống.
Xe đạp đi trên đường bằng.
Quả bóng nảy lên.
Hạt mưa rơi.
20
Multiple Choice
Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)
8 J
17,5 J
8000 J
17 500 J
21
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?
Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.
Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.
Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
Gió thổi mạnh vào một bức tường.
22
Multiple Choice
Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?
Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển
Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.
Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.
Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.
23
Multiple Choice
Đơn vị của công cơ học có thể là:
Jun (J)
Niu tơn.met (N.m)
Niu tơn.centimet (N.cm)
Cả 3 đơn vị trên
24
Multiple Choice
Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:
Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.
Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.
Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
25
Multiple Choice
Biểu thức tính công cơ học là:
A = F.S
A = F/S
A = F/v.t
A = p.t
26
Multiple Choice
Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:
A= 105J
A= 108J
A= 106J
A= 104J
27
Multiple Choice
Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:
800 J
48 000 J
2 880 kJ
2 880 J
28
Multiple Choice
Giá trị của công suất được xác định bằng:
Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.
Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.
Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m
29
Multiple Choice
Trong những trường hợp nào sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?
Người thợ mỏ đang đẩy xe than từ trong hầm ra.
Một học sinh đang ngồi học bài.
Người lực sĩ nâng quả tạ từ thấp lên cao.
Máy xúc đất đang làm việc.
30
Multiple Choice
Thả một vật có khối lượng 3 kg từ độ cao 5 m xuống đất. Tính công của trọng lực
1 5 J
1 5 0 J
1 5 0 0 J
1, 5 J
31
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây có công cơ học?
Khi có lực tác dụng vào vật.
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển dời theo hướng của lực.
Khi không có lực tác dụng vào vật mà vật vẫn chuyển động.
Khi có lực tác dụng vào vật, nhưng vật vẫn đứng yên.
32
Multiple Choice
Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật di chuyển.
Trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật.
Khối lượng riêng của vật và quãng đường vật di chuyển.
Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
33
Multiple Choice
Khi nước chảy từ trên đập cao xuống tuabin của máy phát điện thì có sự chuyển hóa năng lượng từ
động năng thành thế năng
động năng thành cơ năng.
thế năng thành động năng.
thế năng thành cơ năng.
34
Multiple Choice
Câu 2: Biểu thức tính công suất là gì?
P = A.t
P = tA
P = At
P = At
35
Multiple Choice
Câu 1: Công suất là gì?
Công thực hiện được trong một ngày
Công thực hiện được trong một giây
Công thực hiện được trong một giờ
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
36
Multiple Choice
Câu 3: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
Công suất được xác định bằng công thức
P = A.t
Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
37
Multiple Choice
Câu 4: Đơn vị của công suất là?
Oát (W)
Kilôoát (kW)
Jun trên giây (J/s)
Cả ba đơn vị trên
38
Multiple Choice
Câu 6: Công thức tính công cơ học khilực F làm vật dịch chuyển một quãngđường s theo hướng của lực là:
F = A.s
A = sF
A = F.s
A = Fs
39
Multiple Choice
Câu 10: Cần trục nâng một vật nặng 1500N lên độ cao 2m trong thời gian 5 giây. Công suất của cần trục lúc này là:
300 W
600 W
750 W
1500 W
40
Multiple Choice
Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:
A. P = 92,5W
B. P = 91,7W
C. P = 90,2W
D. P = 97,5W
41
Multiple Choice
Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?
HP
UP
PU
W
42
Multiple Choice
Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là
A. 360W
B. 720W
C. 180W
D. 12W
43
Multiple Choice
đơn vị của công suất có thể là
J.s
W
kg
km/h
44
Multiple Choice
Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:
3000 N.
2800 N.
300 N.
2500 N.
Vật có cơ năng khi
vật có khả năng sinh công
vật có khối lượng lớn
vật có nhiệt độ cao
vật có quán tính lớn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
37 questions
TUTOR 28/8
Presentation
•
7th Grade - University
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Presentation
•
KG
35 questions
KHÚC XẠ- PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
Presentation
•
9th Grade - University
37 questions
Grammar Tenses Review
Presentation
•
9th - 11th Grade
42 questions
HKICO CKQT
Presentation
•
8th - 12th Grade
33 questions
BE0-Session 4
Presentation
•
KG
32 questions
Ôn Sinh 9 HK2
Presentation
•
9th - 12th Grade
39 questions
Unit 2: Human and the environment
Presentation
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade