Search Header Logo
Ôn tập DNA

Ôn tập DNA

Assessment

Presentation

Biology

12th Grade

Medium

Created by

nam nguyen

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 62 Questions

1

​Ôn tập DNA

Ôn tập DNA by NNN

2

Multiple Choice

Question image

DNA không có loại đơn phân nào sau đây?

1

A

2

T

3

U

4

C

3

Multiple Choice

Question image

Cấu tạo của 1 nucleotide trên DNA không có thành phần nào sau đây?

1

Nhóm phosphate

2

Đường 5C ribose

3

Đường 5C deoxyribose

4

Nitrogenous base

4

Multiple Choice

Các nucleotide trên cùng 1 mạch của DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

1

Phosphodieste

2

Hydrogen

3

Ion

4

Disufite

5

Multiple Choice

Question image

Đâu không phải là vị trí của DNA trong tế bào nhân thực?

1

Nhân tế bào

2

Ti thể

3

Lục lạp

4

Plasmid

6

Multiple Choice

Một gene dài 3332 Å và có 2276 liên kết hydrogen. Mạch đơn thứ nhất của gene có A1 = 129 và X1 = 147. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

  

1

A = 664 nu; G = 316 nu

2

A2 = 517 nu

3

Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp Xmt = 948 nu

4

A2 < X2

7

Multiple Choice

Các nucleotide trên phân tử mRNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

1

Hydrogen

2

Cộng hoá trị

3

Peptide

4

Ion

8

Multiple Choice

Một phân tử mRNA có 1200 đơn phân và tỷ lệ A : U : G : C = 1 : 3 : 2 : 4. Số nucleotide loại G của mRNA này là

1

120

2

240

3

360

4

480

9

Multiple Choice

Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?

1

Nucleotide

2

Glucose

3

Vitamin

4

Amino acid

10

Multiple Choice

Loại enzyme nào sau đây có khả năng tháo xoắn một đoạn phân tử DNA?

1

DNA polymerase

2

RNA polymerase

3

Ligase

4

Restrictase

11

Multiple Choice

Một đoạn phân tử DNA mang thông tin quy định cấu trúc của một loại tRNA được gọi là

1

Codon

2

Mã di truyền

3

Amino acid

4

Gene

12

Multiple Choice

Một gene có tỉ lệ (A + T)/(G + C) = 1/4. Số nucleotide loại G chiếm bao nhiêu %?

1

10%

2

20%

3

30%

4

40%

13

Multiple Choice

Ở giai đoạn kéo dài mạch mới của quá trình nhân đôi DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

1

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

2

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.  

3

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

4

G của môi trường liên kết với X mạch gốc.

14

Multiple Choice

Loại RNA nào đa dạng nhất về số lượng?

1

mRNA

2

tRNA

3

mtRNA

4

siRNA

15

Multiple Choice

Loại RNA có vai trò là "người phiên dịch"?

1

mRNA

2

rRNA

3

tRNA

4

mtRNA

16

Multiple Choice

Loại RNA nào mang anticodon?

1

mRNA

2

tRNA

3

rRNA

4

siRNA

17

Multiple Choice

Ý nào sau đây sai so sánh nhân đôi DNA và phiên mã?

1

Số lượng enzyme trong nhân đôi nhiều hơn phiên mã.

2

Nhân đôi sử dụng 2 mạch làm khuôn, phiên mã chỉ sử dụng mạch gốc.

3

Mạch khuôn phiên mã có chiều 5' - 3'.

4

Một gene nhân đôi 1 lần tạo 2 DNA con, phiên mã 1 lần tạo 1 RNA.

18

Multiple Choice

Phân tử nào cấu tạo nên "nhà máy dịch mã"?

1

mRNA

2

rRNA

3

tRNA

4

siRNA

19

Multiple Choice

Enzyme nào sau đây nối các đoạn Okazaki trong nhân đôi DNA?

1

Topoisomerase

2

Helicase

3

RNA polymerase

4

Ligase

20

Multiple Choice

Đơn phân của DNA là gì?

1

Nucleotide

2

Amin acid

3

Phosphate

4

Đường đơn

21

Multiple Choice

Nucleotide được cấu tạo gồm 3 gốc là: H3PO4, nitrogen base và:

1

Đường 5C

2

Đường 6C.

3

Đường 4C

4

Đường 3C

22

Multiple Choice

Nucleotide của DNA có 4 loại là:

1

A, T, G, C

2

A, U, G, C

3

A, T, U, C

4

A, T, U, G

23

Multiple Choice

Đặc điểm đặc trưng nhất của phân tử DNA là gì?

1

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2

Có đơn phân giữa hai mạch đơn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

3

Có tính đa dạng cao.

4

Có kích thước và khối lượng phân tử lớn.

24

Multiple Choice

Chức năng của DNA:

1

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền

2

mang, bảo quản và phiên mã tạo ra RNA

3

phiên mã tạo ra RNA

4

di truyền thông tin qua các thế hệ

25

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về nguyên tắc bổ sung giữa hai mạch đơn của một phân tử DNA?

1

Một base kích thước lớn (A hoặc G) được bù bằng một base kích thước nhỏ (T hoặc C).

2

Adenine ở mạch này chỉ liên kết với thymine ở mạch kia bằng 2 liên kết hydro.

3

Guanine ở mạch này chỉ liên kết với cytosine ở mạch kia bằng 3 liên kết hydro.

4

Số lượng nucleotide loại A+T bằng với số nucleotide loại G+C trong DNA.

26

Multiple Choice

Các nucleotide trên mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

1

Liên kết hydro

2

Liên kết peptide

3

Liên kết kị nước

4

Liên kết phosphodiester

27

Multiple Choice

Cấu tạo một đơn phân RNA gồm những chất nào?

1

Một nitrogen base, một acid H3PO4, một đường ribose.

2

Một nitrogen base, một acid H3PO4, một đường deoxyribose.

3

Một amino acid, một acid H3PO4, một đường ribose.

4

Một nhóm amin, một nhóm carboxyl, một đường deoxyribose.

28

Multiple Choice

Chiều 5’-3’ của mạch đơn DNA được bắt đầu bằng

1

5’OH và kết thúc bởi 3’OH của đường.

2

Nhóm phosphate gắn với C5’-OH và kết thúc bởi C5’-OH của đường.

3

Nhóm phosphate gắn với C5’-OH và kết thúc với OH gắn với C3' của đường.

4

C5’OH và kết thúc bởi nhóm phosphate C3’ của đường.

29

Multiple Choice

Câu nào sau đây SAI?

1

DNA mang mã hóa các thông tin di truyền.

2

DNA bảo quản thông tin quy định tính trạng; đặc tính cơ thể.

3

Trình tự nucleotide trên DNA quy định trình tự amino acid của protein.

4

Đơn phân tham gia cấu trúc phân tử nucleic acid và protein giống nhau.

30

Multiple Choice

Khái niệm nào sau đây liên quan đến vật chất di truyền ở cấp độ phân tử?

1

Tế bào thần kinh.

2

Nucleic acid.

3

Nhiễm sắc thể.

4

Hormone.

31

Multiple Choice

DNA là đa phân tử có cấu tạo gồm đơn phân nào?

1

C5H1004

2

Nucleotide.

3

Nitrogen base.

4

Amino acid

32

Multiple Choice

Vị trí các carbon trong cấu trúc của đường deoxyribose trong 1 nucleotide được thêm dấu phẩy vì:

1

Phân tử acid phosphoric không có nguyên tử carbon.

2

Để đánh dấu chiều của chuỗi polynucleotide,

3

Để phân biệt với các vị trí của nguyên tử C và N trong cấu trúc dạng vòng của nitrogene base.

4

Mục đích phân biệt đường deoxyribose với đường ribose.

33

Multiple Choice

Các nitrogen base nào tham gia vào thành phần cấu tạo nên DNA?

1

Adenocine, guanine, cytosine, thymine.

2

Adenine, guanine, cytosine, uracil.

3

Guanine, cytosine, uracil, thymine.

4

Adenine, guanine, cytosine, thymine.

34

Multiple Choice

Nucleotide của DNA có cấu tạo gồm những thành phần nào?

1

C5H10O4, HPO4 2- và A, U, G, C.

2

C5H10O5, HPO4 2- và A, T, G, C.

3

C5H10O4, HPO4 2- và A, T, G, C.

4

C5H10O5, HPO4 2- và A, U, G, C.

35

Multiple Choice

Câu nào sau đây đúng?

1

Các nucleotide trên mạch đơn của RNA bổ sung nhau.

2

Tỉ lệ giữa A và T luôn là hằng số và đặc trưng cho từng loài.

3

Trình tự nucleotide trên DNA quy định trình tự amino acid của protein.

4

A nối với G bằng 2 liên kết hydro, T nối với C bằng 3 liên kết hydro.

36

Multiple Choice

Trong một đơn phân của DNA nhóm phosphate gắn với gốc đường tại vị trí

1

Nguyên tử carbon số 2 của đường.

2

Nguyên tử carbon số 3 của đường.

3

Nguyên tử carbon số 4 của đường.

4

Nguyên tử carbon số 5 của đường.

37

Multiple Choice

Sự linh hoạt trong các hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi:

1

tính bền vững của các liên kết photphodiester.

2

tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung.

3

cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.

4

sự đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc.

38

Multiple Choice

DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín KHÔNG được tìm thấy ở

1

vi khuẩn.

2

lạp thể.

3

ti thể.

4

nhân tế bào.

39

Multiple Choice

Một phân tử DNA xoăn kép có tỉ lệ (A+T)/(G+C). Kết luận nào sau đây đúng?

1

Thường khác 1 và đặc trưng cho loài.

2

Luôn bằng 1.

3

Không ổn định.

4

Thay đổi qua các thế hệ.

40

Multiple Choice

Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotide trên mạch mang mã gốc là 3'...AAACAATGGGGA...5'. Trình tự nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn DNA là

1

5'... GGCCAATGGGGA...3'.

2

5'...AAAGTTACCGGT...3'.

3

5'...GTTGAAACCCCT...3'.

4

5'...TTTGTTACCCCT...3'.

41

Multiple Choice

Một phân tử DNA, có T là 100000. Biết %T =20%, nucleotide loại G là bao nhiêu?

1

100 000.

2

150 000.

3

300 000.

4

200 000.

42

Multiple Choice

Một phân tử DNA, có T là 100000. Biết %T =20%, nucleotide loại A là bao nhiêu?

1

100 000.

2

150 000.

3

300 000.

4

200 000.

43

Multiple Choice

Một phân tử DNA, có %T=20%, tỉ lệ A/G là bao nhiêu?

1

2/3.

2

3/2.

3

2/5.

4

3/5.

44

Multiple Choice

Trên một mạch của phân tử DNA có tỉ lệ các loại nucleotide là (A+G)/(T+C)=1/2. Tỉ lệ này ở mạch còn lại là

1

0,2.

2

2.

3

5.

4

0,5.

45

Multiple Choice

Điểm nhiệt độ ở đó 2 mạch của phân tử DNA tách nhau ra thì được gọi là nhiệt độ nóng chảy của DNA. Có 4 phân tử DNA có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nucleotide khác nhau. Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

1

Phân tử DNA có A chiếm 30%.

2

Phân tử DNA có A chiếm 40%

3

Phân tử DNA có A chiếm 20%.

4

Phân tử DNA có A chiếm 10%.

46

Multiple Choice

Câu 28. Một phân tử DNA dài 1,02 um, có tỉ lệ A/G = 2/3 . Tính số liên kết hydro có trong phân tử DNA.

1

3900.

2

3600.

3

6900.

4

7800.

47

Multiple Choice

Câu 29. DNA có số liên kết hydro là 360 000, biết %A=30%. Tính tổng số nucleotide.

1

300 000.

2

600 000.

3

150 000.

4

900 000.

48

Multiple Choice

Câu 30. Quá trình nhân đôi của DNA diễn ra khi nào trong chu kì tế bào?

1

Kì trung gian.

2

Trước giảm phân I.

3

Trước giảm phân II.

4

Sau giảm phân

49

Multiple Choice

Câu 31. Sao chép nửa gián đoạn là cơ chế sao chép mà ở đó

1

một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn Okazaki, rồi được nối lại với nhau nhờ enzyme nối.

2

một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp không liên tục.

3

một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp thành từng đoạn.

4

một mạch mới được tổng hợp liên tục, còn mạch mới thứ hai tổng hợp ngắt quãng, rồi được nối lại nhờ enzyme.

50

Multiple Choice

Câu 32. Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về enzyme DNA polymerase?

1

enzyme DNA polymerase di chuyển song song cùng chiều trên hai mạch của phân tử DNA để hình thành nên phân tử DNA mới bằng cách lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung.

2

enzyme DNA polymerase di chuyển trên mỗi mạch đơn của phân tử DNA theo chiều OH 5'-P.

3

enzyme DNA polymerase tác động tại nhiều điểm trên phân tử DNA để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh.

4

enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới cùng chiều với chiều tháo xoắn và tách mach DNA.

51

Multiple Choice

Câu 33. Trong quá trình tái bản của DNA, enzyme DNA polymerase di chuyển trên mỗi mạch khuôn của DNA

1

theo chiều 5->3.

2

theo chiều 3->5.

3

theo chiều 5’→ 3’ trên mạch này và 3’→5’ trên mạch kia.

4

để tháo xoắn và phá vở các liên kết hydro giữa 2 mạch của phân tử DNA.

52

Multiple Choice

Trên mỗi chạc chữ Y, chiều tổng hợp của các đoạn Okazaki và chiều của 2 mạch mới là:

1

chiều tổng hợp của mạch mới liên tục là chiều 5' > 3'; còn chiều tổng hợp các đoạn Okazaki cũng là chiều 5' > 3' nhưng khi nối lại với nhau nếu so với mạch khuôn sẽ có chiều là 3’ > 5.

2

chiều tổng hợp của mạch mới liên tục là chiều 5' > 3'; còn chiều tổng hợp các đoạn Okazaki là 3’->5’.

3

chiều tổng hợp của mạch mới liên tục là chiều 3'→ 5'; còn chiều tổng hợp các đoạn Okazaki là chiều 5’>3.

4

chiều tổng hợp của mạch mới liên tục là chiều 3' → 5'; còn chiều tổng hợp các đoạn Okazaki cũng là chiều 3’> 5’ và khi nối lại với nhau nếu so với mạch khuôn sẽ có chiều là 3 >5.

53

Multiple Choice

Trong quá trình tái bản của DNA, enzyme DNA - polymerase có vai trò là

1

mở xoắn phân tử DNA.

2

phá vỡ các liên kết hydro giữa 2 mạch của phân tử DNA.

3

nối các đoạn Okazaki lại với nhau.

4

lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của phân tử DNA.

54

Multiple Choice

Trọng quá trình tự nhân đôi của DNA, một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp thành từng đoạn ngắn gọi là đoạn Okazaki. Hiện tượng này xảy ra là do

1

mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều 5-3.

2

mạch mới được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn.

3

chiều tháo xoắn là chiều 5’-3.

4

enzyme tổng hợp ngược chiều của DNA.

55

Multiple Choice

Sau khi kết thúc quá trình tái bản, từ 1 phân tử DNA mẹ ban đầu sẽ tạo ra

1

2 phân tử DNA con, mỗi phân tử DNA con có 2 mạch mới hoàn toàn.

2

2 phân tử DNA con khác nhau hoàn toàn so với phân tử DNA mẹ ban đầu.

3

2 phân tử DNA con giống nhau và giống với phân tử DNA mẹ ban đầu.

4

2 phân tử DNA con, 1 DNA có 2 mạch mới và 1 DNA con có 2 mạch cũ.

56

Multiple Choice

Thông tin di truyền trên DNA được truyền đạt tương đối ổn định từ tế bào này đến tế bào khác từ thế hệ này đến thế hệ khác của loài là nhờ cơ chế

1

tự nhân đôi của DNA, phiên mã, dịch mã.

2

giảm phân.

3

nguyên phân.

4

nguyên phân và thụ tinh.

57

Multiple Choice

Ý nghĩa của quá trình nhân đôi DNA trong tế bào là

1

chuẩn bị cho sự phân bào.

2

chuẩn bị cho tổng hợp protein.

3

biểu hiện tính trạng cho cơ thể.

4

tăng lượng thông tin di truyền ở loài

58

Multiple Choice

Quá trình sao chép DNA trên mạch khuôn 3’> 5′ có đặc điểm nào sau đây?

1

Hướng sao chép DNA cùng hướng với hướng tháo xoắn.

2

Hướng sao chép DNA ngược hướng tháo xoăn.

3

Mạch mới được tổng hợp không liên tục.

4

Sự tổng hợp mạch mới diễn ra theo hướng 3’→ 5’.

59

Multiple Choice

Trong quá trình nhân đôi của DNA, chiều di chuyển của enzyme DNA polymerase trên mỗi mạch khuôn của DNA là

1

di chuyển một cách ngẫu nhiên.

2

luôn theo chiều từ 5’-3.

3

theo chiều từ 5’-3’ trên mạch này và 3’-5’ trên mạch kia.

4

luôn theo chiều 3-5.

60

Multiple Choice

Điều nào không đúng với cơ chế tự nhân đôi của DNA?

1

Mạch tổng hợp gián đoạn kết thúc nhanh hơn mạch tổng hợp liên tục.

2

Mạch tổng hợp gián đoạn kết thúc chậm hơn mạch tổng hợp liên tục.

3

Enzyme tổng hợp đoạn mồi ở mạch gián đoạn phải hoạt động nhiều hơn mạch liên tục.

4

Enzyme nối các đoạn Okazaki ở mạch tổng hợp gián đoạn có tên là DNA ligase.

61

Multiple Choice

Một vi khuẩn E.coli mang phân tử DNA chỉ chứa 15N được chuyển sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có 14N. Sau 3 lần sao chép, có bao nhiêu phân tử DNA còn chứa 15N?

1

Không có phân tử nào.

2

1 phân tử.

3

2 phân tử.

4

8 phân tử.

62

Multiple Choice

Một gene trải qua một số lần nhân đôi, tổng số mạch đơn có trong các gene nhiều gấp 16 lần số mạch đơn có trong gene lúc ban đầu. Số lần nhân đôi của gene con là

1

2 lần.

2

3 lần.

3

4 lần.

4

5 lần.

63

Multiple Choice

Phấn tử DNA ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa 15N phóng xạ. chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có 14N thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA ở vùng nhân hoàn toàn chứa 14N?

1

32.

2

30.

3

16.

4

8.

​Ôn tập DNA

Ôn tập DNA by NNN

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 63

SLIDE