

Untitled Presentation
Presentation
•
Computers
•
7th Grade
•
Hard
xu lê
FREE Resource
10 Slides • 21 Questions
1
2
Multiple Choice
Câu 5. [NB] Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau: A. M1 và N4 B. M1 và N4 C. M1 và N4 D. M1 và N4
A
B
C
D
3
Multiple Select
Câu 3. [NB] Cho 3 đường thẳng phân biệt a,b,c biệt a/b và b/c. Chọn kết luận đúng: A. a/b B. a l c C. Cả A,B,C đều sai
A
B
C
4
Multiple Choice
Câu 1. [NB] Em hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung B. Qua điểm M nằm ngoài một đường tròn có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng ấy C. Hai đường thẳng không cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt D. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng song song.
A
B
C
D
5
6
7
Open Ended
Cho hình vẽ sau. Biết ∠CFE = 55°, ∠E1 = 125°
8
Multiple Choice
Cho hình vẽ sau. Biết a ⊥ y, ∠A1 - ∠B1 = 38°. Tính ∠B1
109°
71°
76°
90°
9
Multiple Choice
Cho hình vẽ sau, biết a//b và ∠A1 = 100°. Tính ∠B1, ∠B2 = ?
55°
35°
60°
125°
10
11
Multiple Select
Câu 1. [NB] Trong các mệnh đề sau:
a) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
b) Hai đường thẳng cắt nhau thì có điểm chung.
c) Hai đường thẳng song song thì không cắt nhau.
12
Multiple Choice
Câu 16. [VD] Cho hình vẽ sau em hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A. a l b
B. Â = 60°
C. B = 120°
D. a / b
13
Multiple Choice
Câu 15. [TH] Cho hình vẽ dưới đây
A. AFĒ = 125°
B. AB // CD
C. Cả A,B đều sai
D. Cả A,B đều đúng
14
15
Multiple Choice
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: a) Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. b) Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.
Đúng
Sai
16
Multiple Choice
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: a) Hai đường thẳng có một điểm chung thì chứng có vô số điểm chung. b) Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chứng không điểm chung. c) Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chứng không đồng phẳng. d) Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chứng không đồng phẳng.
Đúng
Sai
17
18
Multiple Select
Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c trong đó all|b. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
Nếu c cắt b thì a|c.
Nếu a cắt b thì c cắt b.
Nếu AEa và BEb và hai đường thẳng a,b,AB cũng ở trên một mặt phẳng.
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b.
19
Multiple Choice
Cho ba đường thẳng a,b,c, biết all|b, a và c chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng b và c:
Trùng nhau hoặc chéo nhau
Cắt nhau hoặc chéo nhau
Chéo nhau hoặc song song
Song song hoặc trùng nhau
20
21
Multiple Choice
Cho hai đường thẳng chéo nhau a,b và điểm M ở ngoài a và ngoài b. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng qua M cắt cả a và b?
1
2
0
Vô số
22
23
Open Ended
Cho hình vẽ sau, biết xx'//yy'. Tính góc A1
24
Multiple Choice
Cho hình vẽ dưới đây, biết a/b. Tính x
x = 60°
x = 80°
x = 100°
x = 120°
25
26
Open Ended
Tính góc BAC, biết AC là tia phân giác góc BCD.
27
Open Ended
Cho hình bên, tính góc A.
28
Open Ended
Cho đoạn thẳng AB. Trên cùng một mặt phẳng bờ AB, vẽ các tia Ax và By sao cho AB//By = 4a. Tìm a sao cho Ax/By.
29
Multiple Choice
Tính góc BCD trong hình dưới đây.
90°
80°
70°
60°
30
31
Multiple Choice
Cho hình vẽ, biết MN // PQ // OE và \( \hat{M} = 45^{\circ} \), \( \hat{P} = 130^{\circ} \). Tính \( \hat{MOP} \?
45°
90°
95°
130°
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 31
SLIDE
Similar Resources on Wayground
22 questions
Graphs, Equations and Proportions
Presentation
•
7th Grade
24 questions
7.4 Mongol Invasion of China
Presentation
•
7th Grade
26 questions
Area
Presentation
•
7th Grade
24 questions
Tone/Mood
Presentation
•
7th Grade
26 questions
Similar Figures
Presentation
•
7th - 8th Grade
20 questions
Sắp xếp và lọc dữ liệu
Presentation
•
7th Grade
22 questions
RB 1 CH7 Word Processing
Presentation
•
7th Grade
23 questions
Mengaktfikan MIcrosoft Exel
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
25 questions
The Ultimate College Knowledge Quiz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Candy
Quiz
•
4th - 8th Grade
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
14 questions
Volume of rectangular prisms
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Middle School Fun Trivia Questions
Quiz
•
7th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
7th Grade
22 questions
Simple Probability
Quiz
•
7th Grade
100 questions
No More Pencils, No More Books…Just Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade