

Ôn tập
Presentation
•
Education
•
2nd Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Cao Thị Kim Cúc
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 21 Questions
1
Multiple Choice
Câu giới thiệu là:
Chi học giỏi Toán nhất lớp em.
Cô giáo đang giảng bài tập Toán.
Em là học sinh lớp 2.
Các bạn đang chơi nhảy dây.
2
Multiple Choice
Em hãy điền từ ngữ chỉ người thích hợp để hoàn thành câu sau:
...................... là người chữa bệnh cho mọi người.
Giáo viên
Bác sĩ
Y tá
Cảnh sát
3
Reorder
Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu nêu hoạt động :
Bé
theo
mẹ
ra đồng
thăm lúa.
4
Multiple Choice
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Các ̣̣̣(bác/bát)............nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng...........(bát ngát/bác ngác)
bác/bát ngát
bát/ bát ngát
bác/bác ngác
bác/bác ngác
5
Multiple Choice
Câu "Em đang đá cầu với các bạn." thuộc kiểu câu:
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Câu giới thiệu
6
Multiple Choice
Từ ngữ chỉ đặc điểm là:
Cô giáo
rực rỡ
học bài
tô màu
7
Multiple Choice
Đây là dụng cụ chơi môn thể thao nào?
Bóng đá
Bóng bàn
Cầu lông
Nhảy dây
8
Multiple Choice
Từ nào sau đây chỉ đồ dùng học tập?
Cái lược
Máy tính
Cái bút
Cửa sổ
9
Multiple Choice
Câu " Chú chó có bộ lông mềm mượt." thuộc kiểu câu;
Câu nêu đặc điểm
Câu nêu hoạt động
Câu giới thiệu
10
Match
Em hãy nối để tạo thành câu nêu hoạt động phù hợp:
Con bò
Đàn chim
Em bé
Con mèo
Đàn cá
đang ăn cỏ.
đang bay trên bầu trời.
đang chơi rình bắt chuột
đang uống sữa.
đang bơi dưới nước.
đang ăn cỏ.
đang bay trên bầu trời.
đang chơi rình bắt chuột
đang uống sữa.
đang bơi dưới nước.
11
Reorder
Sắp xếp lại thành câu đúng:
Ở nhà
em
giúp
bố mẹ
quét nhà.
12
Multiple Choice
Điền từ chỉ sự vật vào chỗ chấm:
".........là bạn thân của em"
cao
Minh
chạy
đẹp
13
Multiple Choice
Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
Con chó sủa vang.
Em đi học.
Đây là bạn Lan.
Bầu trời trong xanh.
14
Multiple Choice
Chọn câu phù hợp với tranh:
Cá bạn đang chơi dung dăng dung dẻ.
Các bạn đang chơi đuổi bắt.
Các bạn đang chơi nu na nu nống.
Các bạn đang ngồi nói chuyện.
15
Multiple Choice
Các từ chỉ sự vật là:
Cô giáo, học sinh, bàn ghế.
Cô giáo , học sinh, bàn ghế, bảng, bút, sách vở.
Học sinh, học bài, giảng bài, bàn ghế.
Sách vở, viết bài, nghe giảng, ngồi học.
16
Multiple Choice
Từ "bơi" là từ ngữ chỉ:
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
17
Multiple Select
Trong các câu sau, những câu nào là câu nêu đặc điểm?
Con mèo màu trắng.
Quyển sách rất dày.
Bạn An đang chạy.
Đây là chiếc xe đạp.
18
Multiple Choice
Trong câu: " Mẹ em có mái tóc đen nhánh và mượt mà". Có mấy từ chỉ đặc điểm?
1
2
3
4
19
Multiple Choice
Các từ chỉ hoạt động ở trường là:
Học bài, viết bài, nghe giảng, vui chơi, đi chơi.
Học bài, viết bài, quét nhà, rửa bát.
Giặt quần áo, tắm, đi chơi, học bài.
Học bài, viết bài, đọc bài nghe giảng, vui chơi, tập thể dục.
20
Multiple Choice
Các từ chỉ hoạt động ở nhà là:
Giặt quần áo, tắm, đi chơi, học bài, quét nhà, nấu cơm, ngủ.
Học bài, viết bài, nghe giảng, vui chơi, đi chơi.
Học bài, viết bài, quét nhà, rửa bát, nghe giảng.
Học bài, viết bài, đọc bài nghe giảng, vui chơi, tập thể dục.
21
Reorder
Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu nêu đặc điểm:
Bầu trời đêm
có
những
ngôi sao
lấp lánh.
Câu giới thiệu là:
Chi học giỏi Toán nhất lớp em.
Cô giáo đang giảng bài tập Toán.
Em là học sinh lớp 2.
Các bạn đang chơi nhảy dây.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 21
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
15 questions
LT&C: TÊN RIÊNG - TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM
Presentation
•
2nd Grade
15 questions
TĐ - Người nặn tò he
Presentation
•
2nd Grade
15 questions
Lektion 8
Presentation
•
KG
18 questions
Bà nội bà ngoại
Presentation
•
2nd Grade
19 questions
Sự chuyển thế của nước
Presentation
•
1st - 2nd Grade
14 questions
Những chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc
Presentation
•
1st Grade
15 questions
Lớp 3 Tin học
Presentation
•
3rd Grade
18 questions
Tin học lớp 2 - Bài 22
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade