Search Header Logo
Bài 3 (Ngoại ngữ 2 quyển 3)

Bài 3 (Ngoại ngữ 2 quyển 3)

Assessment

Presentation

Other

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Anh Trần

Used 1+ times

FREE Resource

19 Slides • 3 Questions

1

​Bài 3: 어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?

Nội dung bài học: Kĩ năng Đọc + Viết
GV: Trần Minh Ánh

2

Multiple Choice

Question image

"Tập thể dục" trong tiếng Hàn là gì?

1

초등학생

2

운동하다

3

잠을 자다

3

Multiple Choice

Question image

"지난 주말" có nghĩa là gì?

1

Cuối tuần trước

2

Tuần trước

3

Hôm

4

Multiple Choice

Chọn hình ảnh phù hợp nhất với "자전거를 타다"

1
2
3

5

Ôn tập từ vựng

  1. 피아노를 치다 — chơi pi-a-nô

  2. 자전거를 타다 — đi xe đạp

  3. 운동을 하다 — tập thể dục

  4. 구경을 하다 — ngắm

  5. 잠을 자다 — ngủ

  6. 쉬다 — nghỉ ngơi

  7. 어제 — hôm qua

  8. 지난주 — tuần trước

  9. 지난 주말 — cuối tuần trước

  10. 지난달 — tháng trước

  11. 지난해 (작년) — năm trước (năm ngoái)

media

6

Ôn tập ngữ pháp "-았/었/였-"

​Trường hợp 1: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có nguyên âm "ㅏ, ㅗ"

​Trường hợp 2: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có nguyên âm là các nguyên âm còn lại

​Trường hợp 3: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có chứa "하다"

​-> 았어요

-> 었어요​

-> 했어요​

​Ví dụ: 가다 -> 갔어요

​Ví dụ: 먹다 -> 먹었어요

​Ví dụ: 운동하다 -> 운동했어요

​"–았/었/였–" kết hợp phía sau động từ, tính từ hoặc “danh từ + 이다” để diễn tả một hoạt động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
- Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “đã”.
- Cách sử dụng cụ thể như sau:

7

Đọc - Bài 1 Trang 25

media

8

Đọc - Bài 1 Trang 25

Bài 1: 다음을 잘 읽고 내용과 같으면 (O), 다르면 (X)를 고르세요.
Em hãy đọc và chọn (O) nếu giống, chọn (X) nếu khác với nội dung.

​1월 5일 (수)
12:00 식당, 베트남 음식을 먹다
14:00 영화관, 한국 영화를 보다
19:30 서점, 책하고 연필을 사다

​1) 한국 음식을 먹었어요. (O, X)
2) 오후 두 시에 영화를 봤어요. (O, X)
3) 토요일에 서점에 갔어요. (O, X)

9

Đọc - Bài 1 Trang 25

Bài 1: 다음을 잘 읽고 내용과 같으면 (O), 다르면 (X)를 고르세요.
Em hãy đọc và chọn (O) nếu giống, chọn (X) nếu khác với nội dung.

​1월 5일 (수)
12:00 식당, 베트남 음식을 먹다
14:00 영화관, 한국 영화를 보다
19:30 서점, 책하고 연필을 사다

​1) 한국 음식을 먹었어요. (O, X)
2) 오후 두 시에 영화를 봤어요. (O, X)
3) 토요일에 서점에 갔어요. (O, X)

Dịch bài:
Thứ tư, ngày 5 tháng 1
12:00: Nhà hàng, ăn đồ ăn Việt Nam
14:00: Rạp chiếu phim, xem phim Hàn Quốc
19:30: Cửa hàng, mua sách và bút chì

10

Đọc - Bài 1 Trang 25

Bài 1: 다음을 잘 읽고 내용과 같으면 (O), 다르면 (X)를 고르세요.
Em hãy đọc và chọn (O) nếu giống, chọn (X) nếu khác với nội dung.

​1월 5일 (수)
12:00 식당,
베트남 음식을 먹다
14:00 영화관, 한국 영화를 보다
19:30 서점, 책하고 연필을 사다

​1) 한국 음식을 먹었어요. (X) -> 베트남 음식 먹었어요.
2) 오후 두 시에 영화를 봤어요. (O, X)
3) 토요일에 서점에 갔어요. (O, X)

11

Đọc - Bài 1 Trang 25

Bài 1: 다음을 잘 읽고 내용과 같으면 (O), 다르면 (X)를 고르세요.
Em hãy đọc và chọn (O) nếu giống, chọn (X) nếu khác với nội dung.

​1월 5일 (수)
12:00 식당,
베트남 음식을 먹다
14:00 영화관, 한국 영화를 보다
19:30 서점, 책하고 연필을 사다

​1) 한국 음식을 먹었어요. (X) -> 베트남 음식을 먹었어요.
2)
오후 두 시에 영화를 봤어요. (O)
3) 토요일에 서점에 갔어요. (O, X)

12

Đọc - Bài 1 Trang 25

Bài 1: 다음을 잘 읽고 내용과 같으면 (O), 다르면 (X)를 고르세요.
Em hãy đọc và chọn (O) nếu giống, chọn (X) nếu khác với nội dung.

​1월 5일 ()
12:00 식당,
베트남 음식을 먹다
14:00 영화관, 한국 영화를 보다
19:30 서점, 책하고 연필을 사다

​1) 한국 음식을 먹었어요. (X) -> 베트남 음식을 먹었어요.
2)
오후 두 시에 영화를 봤어요. (O)
3)
토요일에 서점에 갔어요. (X) -> 수요일에 서점에 갔어요.

13

Đọc - Bài 2 Trang 25

media

14

Đọc - Bài 2 Trang 25

Bài 2: 다음을 잘 읽고 질문에 답하세요.
Em hãy đọc và trả lời câu hỏi.

​어제 친구를 만났어요. 친구와 같이 시장에 갔어요. 우리는 옷을 샀어요.
구두도 샀어요. 많이 구경했어요. 그리고 시장에 갔어요. 한국어 책을 샀어요. 아주 재미있었어요.

1)
누구하고 시장에 갔어요?
2)
시장에서 무엇을 샀어요?
3)
서점에서 무엇을 샀어요?

15

Đọc - Bài 2 Trang 25

Bài 2: 다음을 잘 읽고 질문에 답하세요.
Em hãy đọc và trả lời câu hỏi.

​어제 친구를 만났어요. 친구와 같이 시장에 갔어요. 우리는 옷을 샀어요. 구두도 샀어요. 많이 구경했어요. 그리고 서점에 갔어요. 한국어 책을 샀어요. 아주 재미있었어요.

1) 누구하고 시장에 갔어요?
2) 시장에서 무엇을 샀어요?
3) 서점에서 무엇을 샀어요?

Dịch bài:
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Tôi đã cùng bạn đi chợ. Chúng tôi đã mua quần áo. Chúng tôi cũng đã mua giày. Chúng tôi dạo quanh và đã xem rất nhiều thứ. Sau đó, chúng tôi đến hiệu sách. Tôi đã mua sách tiếng Hàn. Hôm đó đã rất vui và thú vị.

16

Đọc - Bài 2 Trang 25

Bài 2: 다음을 잘 읽고 질문에 답하세요.
Em hãy đọc và trả lời câu hỏi.

​어제 친구를 만났어요. 친구와 같이 시장에 갔어요. 우리는 옷을 샀어요. 구두도 샀어요. 많이 구경했어요. 그리고 서점에 갔어요. 한국어 책을 샀어요. 아주 재미있었어요.
1)
누구하고 시장에 갔어요?
-> 친구와 같이 시장에 갔어요.
2)
시장에서 무엇을 샀어요?
-> 옷하고 구두를 샀어요.
3)
서점에서 무엇을 샀어요?
-> 한국어 책을 샀어요.

Dịch bài:
Hôm qua tôi đã gặp bạn. Tôi đã cùng bạn đi chợ. Chúng tôi đã mua quần áo. Chúng tôi cũng đã mua giày. Chúng tôi dạo quanh và đã xem rất nhiều thứ. Sau đó, chúng tôi đến hiệu sách. Tôi đã mua sách tiếng Hàn. Hôm đó đã rất vui và thú vị.

17

Viết - Bài 1 Trang 25,26

media
media

Gợi ý: Sử dụng ngữ pháp 았/었/였 để hoàn thành câu
1. 파아노를 치다: chơi piano
2. 운동을 하다: tập thể dục
3. 숙제를 하다: làm bài tập
4. 잠을 자다: ngủ

18

Viết - Bài 1 Trang 25,26

media

Gợi ý: Sử dụng ngữ pháp 았/었/였 để hoàn thành câu
1. 파아노를 치다: chơi piano
2. 운동을 하다: tập thể dục
3. 숙제를 하다: làm bài tập
4. 잠을 자다: ngủ

​Trường hợp 1: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có nguyên âm "ㅏ, ㅗ"

​Trường hợp 2: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có nguyên âm là các nguyên âm còn lại

​Trường hợp 3: Âm tiết cuối của thân động từ/tính từ có chứa "하다"

​-> 았어요

-> 었어요​

-> 했어요​

​Ví dụ: 가다 -> 갔어요

​Ví dụ: 먹다 -> 먹었어요

​Ví dụ: 운동하다 -> 운동했어요

19

Viết - Bài 1 Trang 25,26

media
media

Đáp án:

  1. 어제 피아노를 쳤어요.

  2. 지난 주에 운동을 했어요.

  3. 어제 오후에 숙제를 했어요.

  4. 지난 주 토요일에 잠을 잤어요.

20

Viết - Bài 2 Trang 26

media

21

Viết - Bài 2 Trang 26

  1. 지난 주말에 대해 쓰세요.

    Em hãy viết về hoạt động cuối tuần trước.

1) 지난 주말에 어디에 갔어요? 누구와 같이 갔어요? 거기에서 무엇을 했어요?
메모하세요.

Cuối tuần trước em đã đi đâu? Em đi cùng với ai? Em đã làm gì ở đó? Em hãy ghi chép lại.
Ví dụ: 지난 주말에 서울에 갔어요. 오빠와 같이 갔어요. 거기에서 공원에 갔어요.
(Cuối tuần trước em tới Seoul. Em đi cùng anh trai. Ở đó em tới công viên.

2) 메모한 것을 바탕으로 글을 쓰세요.
Em hãy viết đoạn văn dựa vào nội dung đã ghi chép.

22

media

​Bài 3: 어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?

Nội dung bài học: Kĩ năng Đọc + Viết
GV: Trần Minh Ánh

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 22

SLIDE