

Untitled Presentation
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Easy
GIÁP HÓA
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 179 Questions
1
Ôn tập polimer
By GIÁP HÓA
2
Multiple Select
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
3
Multiple Choice
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(etylen terephtalat)
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
4
Multiple Choice
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
5
Multiple Choice
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
6
Multiple Choice
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
7
Multiple Choice
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
8
Fill in the Blanks
9
Multiple Choice
Câu 1. [CTST – SBT] Thành phần của chất dẻo chứa
A. polymer.
B. chất hóa dẻo.
C. các chất phụ gia khác.
D. polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.
10
Multiple Choice
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Poli(vinyl clorua)
Polibutađien
Nilon-6,6
Polietilen
11
Multiple Choice
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
CH2 = CH – Cl
CH2 = CH2
CH2 = CH – C6H5
CH2 = CH – CH3.
12
Multiple Choice
Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?
Poly(vinyl chloride).
Polybuta-1,3-diene.
Nylon-6,6.
Polyethylene.
13
Multiple Choice
Công thức hóa học của Polyethylene (PE) là
[-CH3-CH3-]n.
[-CH2-CH2-]n.
[-CH2-CH(CH3)-]n.
[-CH2-CHCl-]n.
14
Multiple Choice
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
15
Multiple Choice
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (Polymer) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:
xà phòng hóa
trùng ngưng
thủy phân
trùng hợp
16
Multiple Choice
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ visco.
17
Multiple Choice
Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ Nylon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ Nylon-6 là
-(-CH2CH=CH-CH2-)n-
-(-NH[CH2]5CO-)n -.
-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.
-(-NH[CH2]6CO-)n-.
18
Multiple Choice
Trong các Polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ Nylon-6, tơ nitron, những Polymer có nguồn gốc từ cellulose là
sợi bông, tơ visco và tơ Nylon-6.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông và tơ visco.
tơ visco và tơ Nylon-6.
19
Multiple Choice
Tơ Nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
20
Multiple Choice
Vật liệu Polymer dùng để bện sợi "len" để đan áo rét là
polystyrene.
Polybuta-1,3-diene.
Polyethylene.
Polyacrylonitrile.
21
Multiple Choice
Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, Nylon-6, Nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1.
2.
4.
3.
22
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tinh bột, tơ tằm.
Tơ nilon-6, tơ nitron.
Len, tơ lapsan.
PE, PET.
23
Multiple Choice
Sợi bông thuộc loại
polime tổng hợp.
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime trùng hợp.
24
Multiple Choice
Tơ axetat thuộc loại
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime tổng hợp.
polime trùng hợp.
25
Multiple Choice
Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?
Polibuta-1,3-dien.
Poliisopren.
poli(viny clorua)
Nilon-6.
26
Multiple Choice
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
27
Multiple Choice
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
28
Multiple Choice
Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng?
nhựa PE
Tơ nilon-7
nhựa PVC
Cao suna-S
29
Multiple Choice
Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Thuỷ tinh hữu cơ
Polyvinyl chloride
Cao su thiên nhiên
Polyethylene
30
Multiple Choice
Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?
Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit
Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột
Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6
Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6
31
Multiple Choice
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
32
Multiple Choice
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
33
Multiple Choice
Polymer X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)
–CH2–CHCl–
–CH2–CH(CH3)–
–CH2–CH(C6H5)–
–CH2–CH2–
34
Multiple Choice
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
35
Multiple Choice
36
Multiple Choice
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
37
Multiple Choice
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
38
Multiple Choice
Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo
Cao su
Tơ
Giấy
39
Multiple Choice
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
40
Multiple Choice
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
PE
PP
PVC
PS.
41
Multiple Choice
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân hủy polymer.
42
Multiple Choice
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
43
Multiple Choice
Chất nào dưới đây không phải là polymer?
Lipid
Tinh bột.
Cellulose
Protein
44
Multiple Choice
Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
CH2 = C(CH3)COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
CH2=CHC6H5.
CH2=CHCl.
45
Multiple Choice
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon – 6,6
46
Multiple Choice
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
47
Multiple Choice
Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
PE
PP
PVC
PS.
48
Multiple Choice
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Sợi bông.
Nitron
Nylon – 6,6
Cellulose acetate
49
Multiple Choice
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh.
Na2SO3.
Na2SO4.
Styrene.
50
Multiple Choice
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2 = CH – Cl.
CH2 = CH – CN.
CH2 = CH2.
CH2 = CH – CH3.
51
Multiple Choice
Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?
CH2 = CH – CH = CH2.
CH2 = CCl – CH = CH2.
CH2 = C(CH3) – CH = CH2.
CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.
52
Multiple Choice
Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3.
1.
4.
2.
53
Multiple Choice
Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2 = CH2
CH2 = CHCH3
CH2 = CHC6H5
CH2=CHCl.
54
Multiple Choice
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Polypropylene
55
Multiple Choice
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polystyrene
Polybuta – 1, 3 – diene
56
Multiple Choice
Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?
CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.
CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.
57
Multiple Select
Câu đúng, sai. Tick vào đáp án ĐÚNG.
Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.
58
Multiple Choice
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
poly(methyl methacrylate)
poly(phenol – formaldehyde)
polyethylene
poly(vinyl chloride)
59
Multiple Choice
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CHCN.
CH3CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
60
Multiple Choice
Sợi visco thuộc loại
polymer trùng ngưng.
polymer bán tổng hợp.
polymer thiên nhiên.
polymer tổng hợp.
61
Multiple Choice
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3CH=C=CH2.
(CH3)2C=C=CH2
CH2=CHCH=CH2.
62
Multiple Choice
Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Natri.
Acrylonitrile.
Styrene.
63
Multiple Choice
Keo dán là vật liệu polymer
có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
64
Fill in the Blanks
65
Fill in the Blanks
66
Fill in the Blanks
67
Multiple Choice
Trong công thức của tơ: (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là
hệ số trùng hợp
hệ số polime hóa
hệ số trùng ngưng
độ polime hóa
68
Multiple Select
Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ axetat
Sợi bông
69
Multiple Choice
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit), polibutadien.
70
Multiple Choice
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit), polibutadien.
71
Multiple Choice
Polime thu được khi trùng hợp etilen là
Polibuta-1,3-đien
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Polipropilen
72
Multiple Choice
Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được
isopren
vinyl clorua
vinyl xianua
metyl acrylat
73
Multiple Choice
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi
oxi hoá - khử
trùng hợp
trùng ngưng
74
Multiple Choice
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH2=CHCl
CH2=CH2
CHCl=CHCl
CH≡CH
75
Multiple Choice
Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ nilon - 6
Tơ lapsan
76
Multiple Choice
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ visco
77
Multiple Choice
Nilon-6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
polieste
tơ visco
78
Multiple Choice
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ visco
tơ tằm
79
Multiple Choice
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ axetat
80
Multiple Choice
tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ axetat.
81
Multiple Choice
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
sợi bông và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6.
82
Multiple Choice
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
nilon-6,6.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
83
Multiple Choice
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
84
Multiple Choice
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH3COO−CH=CH2.
CH2=C(CH3)−COOCH3.
CH2=CH−CH=CH2.
85
Multiple Choice
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2 =CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
86
Multiple Choice
Câu 2. [KNTT - SBT] Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?
A. CH2=CH–Cl.
B. CH2=CH2.
C. CH2=CH–C6H5.
D. CH2=CH–CH3.
87
Multiple Choice
Câu 3. [KNTT - SBT] Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?
A. PE.
B. PP.
C. PVC.
D. PS.
88
Multiple Choice
Câu 4. [CD - SBT] Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene.
B. Poly(phenol-formaldehyde).
C. Polyisoprene.
D. Poly(urea-formaldehyde).
89
Multiple Choice
Câu 5. [CD - SBT] Polymer là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của là
A. poly(methyl methacrylate).
B. poly(phenol-formaldehyde).
C. polyethylene.
D. poly(vinyl chloride).
90
Fill in the Blanks
91
Fill in the Blanks
92
Multiple Choice
Câu 8. [KNTT - SBT] Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
A. Poly(methyl methacrylate).
B. Poly(vinyl chloride).
C. Polystyrene.
D. Polybuta-1,3-diene.
93
Multiple Choice
Câu 9.[KNTT - SBT]Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CHCH=CH2
CH2=CH2
CH2=CHCH3
94
Fill in the Blanks
95
Fill in the Blanks
96
Fill in the Blanks
97
Fill in the Blanks
98
Fill in the Blanks
99
Fill in the Blanks
100
Fill in the Blanks
101
Fill in the Blanks
102
Fill in the Blanks
103
Fill in the Blanks
104
Fill in the Blanks
105
Fill in the Blanks
106
Fill in the Blanks
107
Fill in the Blanks
108
Fill in the Blanks
109
Fill in the Blanks
110
Fill in the Blanks
111
Fill in the Blanks
112
Fill in the Blanks
113
Fill in the Blanks
114
Multiple Choice
Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?
CH3COOH trong môi trường axit.
HCHO trong môi trường axit.
HCOOH trong môi trường axit.
CH3CHO trong môi trường axit.
115
Multiple Choice
Polivinyl clorua có công thức là ?
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
116
Multiple Choice
Monome được dùng để điều chế polietilen là ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
117
Multiple Choice
Khái niệm chất dẻo
Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
Chất dẻo là chất có tính dẻo.
Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.
Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.
118
Multiple Choice
PE là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
119
Multiple Choice
PVC là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
120
Multiple Choice
Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?
[-CH3-CH3-]n
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH2-CH2-]n
[-CH2-CHCl-]n
121
Multiple Choice
Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Cao su thiên nhiên
Polivinyl clorua
Thủy tinh hữu cơ
Poli-1,3-butadien
122
Multiple Choice
Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:
Tơ nitron
Tơ tằm
Poliacrilonitrin
Tơ olon
123
Multiple Choice
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?
Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol
Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA
Polietilen,đất sét ướt,PVC
Polietilen,polistiren,bakelit
124
Multiple Select
Các polime dùng làm tơ sợi là:
Tơ tằm
cao su thiên nhiên
Poliacrilonitrin
Policaproamit
125
Multiple Choice
Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?
PE, tơ nitron
nhựa rezol
PE, PVC, PVA,
cao su Buna
Nilon-6,6
policaprolamit
PPF
Polietilen,
polistiren,
bakelit
126
Multiple Select
Polime nào chỉ là hidrocacbon?
Polipropylen
Xenluloz
Polistyren
Caosu Buna
127
Multiple Select
Các polime thuộc loại cacbohidrat là
Caosu tự nhiên
Amilopectin
Polipeptit
Xenluloz
128
Multiple Select
Các polime có chứa nguyên tố nitơ là
Nilon-6,6
Policaprolamit
Tơ tằm
Tơ nitron
129
Multiple Select
Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là
Nilon-6
Nilon-6,6
Poli(hexametylen adipamit)
Caosu Buna-N
130
Multiple Select
Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là
Caosu Buna-S
Nilon-6,6
Poli(hexametylen adipamit)
Caosu Buna-N
131
Multiple Choice
Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:
Nhựa PS
Nhựa PP
Caosu tự nhiên
Caosu Buna-S
132
Multiple Choice
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit)
133
Multiple Choice
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
134
Multiple Choice
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
135
Multiple Choice
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
136
Multiple Choice
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
137
Multiple Choice
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
138
Multiple Choice
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
139
Multiple Choice
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
140
Multiple Choice
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
propen.
isopren.
toluen.
141
Multiple Choice
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
142
Multiple Choice
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
143
Multiple Choice
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
144
Multiple Choice
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
145
Multiple Choice
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
146
Multiple Choice
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
147
Multiple Choice
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
148
Multiple Choice
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
149
Multiple Choice
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
propen.
isopren.
toluen.
150
Multiple Choice
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
151
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
152
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
153
Multiple Choice
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polietilen.
polipropilen.
polistiren.
154
Multiple Choice
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polistiren.
polietilen.
polipropilen.
155
Multiple Choice
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Polipropilen.
Tinh bột.
Polistiren.
156
Multiple Choice
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
thủy phân
xà phòng hóa
157
Multiple Select
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Bạn hãy tick vào các ý mà theo bạn là đúng
Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein..
Trong tơ tằm có bản chất là các poliamit (được tạo từ liên kết -CONH-)
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
158
Multiple Choice
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
polietilen
poli(metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
poliacrilonitrin
159
Multiple Select
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo
polietilen
poli buta-1,3-dien
polipropilen
poli (etilenterephtalat)
poli vinylclorua
160
Multiple Select
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime có thể dùng làm tơ
visco
axetat
poli etilen
poli acrilonitrin
polistyren
161
Multiple Select
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng
Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh
PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo
Cao su buna chính là cao su tự nhiên
Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học
162
Multiple Select
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
163
Multiple Choice
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
164
Multiple Choice
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
165
Multiple Choice
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
166
Multiple Choice
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
167
Multiple Choice
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
168
Multiple Choice
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
169
Multiple Choice
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
170
Multiple Choice
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
171
Multiple Choice
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
172
Multiple Choice
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
173
Multiple Choice
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
174
Multiple Choice
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
175
Poll
Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?
176
Multiple Choice
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
177
Multiple Choice
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
178
Multiple Choice
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
179
Multiple Choice
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
180
Multiple Choice
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Ôn tập polimer
By GIÁP HÓA
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 180
SLIDE
Similar Resources on Wayground
202 questions
trac nghiem A1
Presentation
•
University
203 questions
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Presentation
•
University
131 questions
CHÍNH TRỊ
Presentation
•
Professional Development
159 questions
PRACTICE TEST ENGLISH 2
Presentation
•
2nd Grade
132 questions
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 2025
Presentation
•
4th Grade
116 questions
Câu 1: Giới thiệu ngữ âm học
Presentation
•
University
162 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
168 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade