Search Header Logo
Chương 3

Chương 3

Assessment

Presentation

Mathematics

University

Practice Problem

Hard

CCSS
6.NS.B.3

Standards-aligned

Created by

Khánh Quốc

FREE Resource

118 Slides • 0 Questions

1

media

K ThUẬT VI XỬ LÝ

GV: ThS. Nguyn Trung Th Hoa Trang

Microproccesor Engineering

2

media

CHƯƠNG 3. VI XỬ LÝ 8085 CỦA INTEL

ĐẶC TÍNH CỦA VXL 8085

CẤU TRÚC CỦA VXL 8085

SƠ ĐỒ CHỨC NĂNG CÁC CHÂN CỦA VI XỬ LÝ 8085

CÁC MẠCH ĐIỆN KẾT NỐT VI XỬ LÝ 8085

BỘ NHỚ CỦA VXL 8085

3

media


MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
Sau khi học xong chương này người học sẽ có khả
năng:
 Kiến thức:
- Trình bày đặc tính cơ bản của VXL 8085
- Trình bày được cấu trúc của VXL 8085
- Trình bày được sơ đồ chân và ý nghĩa các chân của VXL
8085
- Trình bày được các mạch điện cơ bản kết nối với VXL
8085
 Kỹ năng:
- Ghép nối được bộ nhớ cho VXL

4

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

Câu 7: Nêu vai trò ca b đếm chương trình trong
hot đng ca vi x lý?
Câu 8: Thanh ghi lnh có vai trò gì trong hot đng
ca vi x lý?
Câu 9: Phân bit chu kì máy, chu kì lnh trong hot
đng ca vi x lý?
Câu 10: Ngăn xếp (stack) là gì?ng dng cơ bn
ca ngăn xếp?

5

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085
- Vi x lý 8 bit (có kh năng truyn 8 bit

d liu cùng mt lúc).

- Cp ngun đơn: +5VDC
- Hot đng cn fclk khong 3MHz (chu

kỳ đng h là 320ns). Có b dao đng
bên trong dùng LC, RC hoc Thch
anh.

- Có 16 bit đa ch, có th truy nhp b

nh có dung lượng ti đa 64KB.

- Có 8 bit đa ch cng vào/ra, như vy

có th điu khin được (28) 256 cng
vào/ra.

- Có 80 lnh cơ bn và 246 mã lnh.

6

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085

- Có 5 ngt cng: TRAT, RST7.5, RST6.5, RST5.5 và INTR.
- Có cng vào ra ni tiếp cho phép truyn thông ni tiếp.
- Có các tín hiu điu khin (𝐼𝑂/ 𝑀, 𝑅𝐷, 𝑊𝑅) đ điu khin

quá trình đc ghi d liu.

- Cho phép s dng chế đ truy xut b nh trc tiếp

(DMA).

- Có th kết hp 3 chip vi x lý khi s dng các chip điu

khin I/O như IC8155 hoc IC8355 .

7

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085

Vi x lý 8085 có 3

thành

phn

chính

là:

Đơn v s hc và logic
(ALU), b điu khin và
đnh

thi

(Timing

and

Cotrol) và mt s thanh
ghi (Registers).

Hình 3.1 – Cu trúc bên trong ca vi x
8085

8

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085

Khi ALU ca vi x lý 8085 làm vic vi 8 bit d liu,

gm các khi thc hin các phép toán s hc và logic
sau:

[1] ADD (cng)
[2] SUB (tr)
[3] AND
[4] OR
[5] XOR
[6] NOT
[7] Increment (Tăng dn 1 đơn v)
[8] Decrement (Gim dn 1 đơn v)
[9] Left shift (dch trái)
[10] Clear (xóa v 0)

9

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085

Timing and Control Unit - B điu khin và đnh thi: là

mt phn ca CPU.

-

Nó có nhim v điu khin toàn b các quá trình hot
đng ca vi x, gm vic đng b xung nhp, np
lnh, gii mã lnh, to các tín hiu phù hp đ thc
hin lnh.

-

Nó cung cp các tín hiu trng thái, điu khin và thi
gian cn thiết cho hot đng ca b nh và các thiết
b I / O.

-

Nó kim soát toàn b hot đng ca b vi x lý và
các thiết b ngoi vi kết ni vi nó.
Như vy có th thy rng b phn điu khin ca CPU

hot đng như mt b não ca máy tính.

10

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 1. Đc tính ca Vi x lý 8085

Registers – Thanh ghi là nhng b nh nh trong CPU. Chúng

được b vi x lý s dng đ lưu tr tm thi và thao tác d liu. D
liu vn còn trong thanh ghi cho đến khi chúng được gi đến b
nh hoc các thiết b I / O. B vi x lý Intel 8085 có các thanh ghi
như:

1. Thanh ghi tích lũy 8 bit (ACC-Accumulator) tc là thanh ghi

A.

2. Sáu thanh ghi mc đích chung 8 bit: B, C, D, E, H và L.
3. B đếm chương trình 16 bit (PC-Program counter)
4. Thanh ghi lnh (Instruction register)
5. Con tr ngăn xếp (SP - Stack pointer)
6. Thanh ghi trng thái (Status register)
7. Thanh ghi tm thi (Temporary register)
8. Thanh ghi c (Flag register)

11

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 2. Cu trúc ca Vi x lý 8085
Các khi chc năng gm:
[1] Mng thanh ghi (Registor Array)
[2] Khi logic s hc (ALU)
[3] B gii mã lnh và mã hóa chu kỳ máy (Instruction
Decoder and Machine Cycle Encoding)
[4] B đm đa ch (Address Buffer)
[5] B đm d liu/ đa ch (Data/ Address Buffer
[6] B tăng/ gim đa ch cht (Increnenter/Decrenenter
Address Latch)
[7] Điu khin ngt (Interrupt Control)
[8] Điu khin cng vào ra ni tiếp (Serial I/O Control)
[9] Mch to dao đng và điu khin (Timing and Control)

12

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3. 2. Cu trúc ca Vi x lý 8085

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

Hình 3.2 – Cu trúc ca
mng thanh ghi trong

8085

W Reg.

Z Reg.

B Reg.

C Reg.

D Reg.

E Reg.

H Reg.

L Reg.

Con tr ngăn xếp
(SP_stack Pointer)

B đếm chương trình

(PC_Program

Counter)

Các thanh ghi mà người s dng có th thay

đi giá tr (lp trình) bao gm:
6 thanh ghi chc năng chung 8 bit (B, C,

D, E, H, L)

2 thanh ghi 16 bit (SP và PC).

Các thanh ghi không thay đi t chương

trình người s dng mà b thay đi ni dung
bi các lnh bên trong ca Vi x lý:
Thanh ghi tm thi W và Z

Các thành ghi đc bit

Thanh ghi dùng chung A (Accumulator

Reg.)

Thanh ghi lnh (Instruction Reg.)
Thanh ghi c (Flag Reg.)

13

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.1. Các thanh ghi chc năng chung
- Gm 6 thanh ghi chc năng chung 8 bit (B, C, D, E, H,

L)

- Có th dùng như các thanh ghi đơn 8 bit hoc ghép

li thành tng cp thành thanh ghi 16 bit như BC, DE
và HL. Khi ghép li thành tng cp thì byte cao được
đt trong thanh ghi đu tiên (ví d thanh ghi B trong
cp BC), B là byte cao và C là byte thp.

- Thanh ghi HL có th được s dng như 1 con tr d liu

trong con tr chương trình.

- Đ ghi và đc giá tr trong các thanh ghi này, s dng

1 lnh bên trong mà không cn truy nhp Bus. Chính vì
vy, mà tc đ truy nhp cao hơn so vi truy nhp vào

14

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.2. Các thanh ghi tm thi
- Các thanh ghi w và z là các thanh ghi tm thi. Chúng s

dng đ lưu gi d liu 8 bit trong quá trình thc hin 1 s
lnh.
Ví d: lnh CALL (gi 1 chương trình con) được dùng đ
chuyn quyn điu khin chương trình đến 1 chương trình
con. Lnh này s ct gi b đếm chương trình (PC) hin ti
vào trong ngăn xếp và np đa ch cha chương trình con
vào b đếm chương trình (PC). Đa ch tm thi này được
cha trong thanh ghi w và z và được đưa ra bus chu kỳ
đu thc hin lnh (Fetch).

15

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.3. Các thanh ghi 16 bit
[1] B đếm chương trình (PC):
- B đếm chương trình là 1 thanh ghi chc năng đc bit

và là mt trong nhng thanh ghi quan trng nht ca vi
x lý, nó điu hành vi x lý cn thc hin công vic gì và
th hin như thế nào, nó quyết đnh lnh nào được thc hin
trước tiên và lnh tiếp theo là gì.

- B đếm chương trình xác đnh đa ch ca vùng nh ca lnh kế

tiếp s được thc hin. B đếm chương trình 16 bit có th đa ch
hóa được 216(64KB) giá tr trong b nh.
Nêu vai trò ca b đếm chương trình trong hot đng
ca vi x lý?

16

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.3. Các thanh ghi 16 bit
[1] B đếm chương trình (PC):

Thường thường, khi thc hin xong 1 câu
lnh b đếm chương trình s t đng tăng
lên 1 giá tr đ thc hin lnh tiếp theo.
Tuy nhiên khi gi 1 chương trình con s
thc hin 1 lnh cho phép np đa ch
vùng nh có cha chương trình con vào
b đếm chương trình. Khi chương trình
con được thc hin b đếm chương trình
s cha đa ch vùng nh có câu lnh
đu tiên ca chương trình con. Sau khi
thc hin xong chương trình con, b đếm
chương trình s được np đa ch vùng
nh ca câu lnh tiếp theo mà trước khi
chương trình con thc hin.

17

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.3. Các thanh ghi 16 bit
[2] Con tr ngăn xếp (SP):

Thanh ghi con tr ngăn xếp này rt quan trng trong khi

s dng đ gi 1 chương trình con. Khi 1 chương trình con
được gi, vi x lý cn lưu tr v trí ca câu lnh trong
chương trình chính. V trí này được gi là đa ch tr v,
được lưu trong 1 vùng nh đc bit gi là ngăn xếp (là mt
vùng nh dành riêng trong RAM). Trước khi trao quyn
điu khin cho chương trình con, đa ch tr v cn được
ct gi vào trong ngăn xếp. Sau khi thc hin xong chương
trình con, đa ch tr v được ly ra t trong ngăn xếp và
np vào b đếm chương trình.

18

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.3. Các thanh ghi 16 bit
[2] Con tr ngăn xếp (SP)

Ngăn xếp (stack) là mt cu trúc

d liu tru tượng hot đng theo
nguyên tc "vào sau, ra trước" (Last
In, First Out - LIFO) dùng đ lưu tr v trí
ca câu lnh trong chương trình chính.
ng dng: qun lý li gi hàm, qun
lý ngt, lưu tr biến cc b ca hàm,
qun lý tham s hàm, đo ngược
chui, đánh du biu thc, kim tra
du ngoc, chuyn đi gia các h
đếm

Ngăn xếp (stack) là gì?ng dng cơ bn ca ngăn xế

19

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit
Thanh ghi dùng chung A (accumlator): đây là thanh ghi

3 trng thái 8 bit (tri-state), nó hay được dùng nht trong
các phép toán s hc, logic, np và ghi d liu, truy nhp
các cng vào/ ra. Tt c các kết qu ca phép toán s
hc và logic đu được np vào thanh ghi A, do tn sut
thc hin các lnh này ln nên thông thường thanh ghi A
hay được s dng nht.

Thanh ghi lnh (Instruction register): Khi thc hin lnh, đu

tiên mã lnh s được np vào vi x lý t b nh chương
trình. Vi x lý s lưu mã lnh vào thanh ghi lnh. Mã lnh
này sau đó s được đưa vào b gii mã lnh đ la chn 1
trong s 256 giá tr tươngng.

20

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit
Thanh ghi c (Flag): Đây là thanh ghi 8 bit, trong đó có 5

bit được s dng đ báo hiu, đ nhn biết ca trng thái
sau ca quá trình thc hin lnh nào đó. Chúng bao gm
các c: s (c du), z (c zero), AC (c báo tràn ph), P (c
báo chn l) và CY (c tràn).
D7

D6

D5

D4

D3

D2

D1

D0

S

Z

-

AC

-

P

-

CY

c du
c zero

c báo tràn
ph

c báo chn

l

c tràn

21

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit
Thanh ghi c (Flag):

C du (S)

Sau khi thc hin phép toán s hc và logic nếu bit D7 ca kết qu có giá
tr 1, thì c du s được đt giá tr 1. Như vy nếu byte nhn được có bit D7
là 1 thì s đó là s âm, ngược li là s dương.

C zero (z)

z=1 nếu kết qu thc hin trong ALU có giá tr 0 và c này s b xóa (z=0)
nếu kết qu ≠ 0. C zero cũng được đt lên 1 khi s dng lnh tăng hoc
gim giá tr ca 1 thanh ghi nào đó mà kết qu có giá tr 0

C tràn ph
(AC)

AC=1 trong trường hp b tràn bit s 3, tc là giá tr t bit D3 b đy sang bit
D4. C này được s dng khi thc hin lnh vi d liu BCD và người s
dng không thay đi được giá tr ca c này.

C chn l
(P_Parity)

Bit kim tra chn l dùng đ xác đnh s lượng bit 1 trong thanh ghi dùng
chung A là chn hay l. sau phép toán s hc hoc logic nếu trong kết
qus lượng bit 1 là chn thì c này được đt lên 1, nếu là l thì giá tr
ca nó s là 0.

C tràn (CY)

Giá tr c này được đt lên 1 nếu b tràn bit 7

22

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit

Thanh ghi c (Flag): Đây là thanh ghi 8 bit, trong đó có 5 bit

được s dng đ báo du hiu đ nhn biết ca trng thái sau
quá trình thc hin lnh nào đó.
Ví d phép tính có c tràn như sau:

10011011

+ 01110101
1 00010000

Phép
cng

Kết
qu

Nh

0 + 0

=

0

0

0 + 1

=

1

0

1 + 0

=

1

0

1 + 1

=

0

1

Bướ

c

C

t

Thc hin

1

1

1 + 1 = 0 nh 1

2

2

1 + 0 = 1 + 1 (1 nhớ ở b1) = 0 nh 1

3

3

0 + 1 = 1 + 1 (1 nhớ ở b2) = 0 nh 1

4

4

1 + 0 = 1 + 1 (1 nhớ ở b3) = 0 nh 1

5

5

1 + 1 = 0 (nh 1) + 1 (1 nhớ ở b4) =
1

6

6

0 + 1 = 1 + 1 (1 nhớ ở b5) = 0 nh 1

7

7

0 + 1 = 1 + 1 (1 nhớ ở b6) = 0 nh 1

8

8

1 + 0 = 1 + 1 (1 nhớ ở b7) = 0 nh 1
(tràn)

23

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit

Thanh ghi c (Flag): Đây là thanh ghi 8 bit, trong đó có 5 bit

được s dng đ báo du hiu đ nhn biết ca trng thái sau
quá trình thc hin lnh nào đó.
Ví d phép tính có c tràn như sau:

10001001

10101011
1 11011110

Bướ

c

C

t

Thc hin

1

1

1 – 1 = 0

2

2

0 – 1 = 1 nh -1

3

3

0 – 0 = 0 -1 (nh -1 b2) = 1 nh -1

4

4

1 – 1 = 0 – 1 (nh -1 b3) = 1 nh -
1

5

5

0 – 0 = 0 – 1 (nh -1 b4) = 1 nh -
1

6

6

0 – 1 = 1 (nh -1) – 1 (nh -1 b5)
= 0

7

7

0 – 0 = 0 – 1 (nh -1 b6) = 1 nh -
1

Phép tr
Kết qu
Nh

0 - 0

=

0

0

0 - 1

=

1

-1

1 - 0

=

1

0

1 - 1

=

0

0

S tràn =1 là s
âm

24

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.1. Cu trúc ca mng thanh ghi

3.2.1.4. Các thanh ghi đc bit

Thanh ghi c (Flag): Đây là thanh ghi 8 bit, trong đó có 5 bit

được s dng đ báo du hiu đ nhn biết ca trng thái sau
quá trình thc hin lnh nào đó.
Ví d phép tính có c tràn như sau:

10001001

10101011
1 11011110

10001001

+ 01010101

11011110

Phép
cng

Kết
qu

Nh

0 + 0

=

0

0

0 + 1

=

1

0

1 + 0

=

1

0

1 + 1

=

0

1

Phép tr
Kết
qu

Nh

0 - 0

=

0

0

0 - 1

=

1

-1

1 - 0

=

1

0

1 - 1

=

0

0

s bù 1(00100001) +1 = -100010=-34
s bù 1 ca 10101011+1=s bù 2

S tràn =1 là s
âm

25

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.2. B gii mã lnh (Instruction Decoder)

- Khi thc hin lnh đu tiên vi x np mã lnh t b nh vào

thanh ghi lnh.

- Sau đó s gi mã lnh đến b gii mã lnh, b gii mã lnh gii mã

nó và to tín hiu điu khin vi nhp thi gian phù hp đ điu

khin thanh ghi, b đếm d liu, ALU, tín hiu ngoi vi ph thuc

câu lnh c th.

3:8

Decoder

(B)

I

3

8
CU

Tín hiu điu
khin

26

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.3. B đm đa ch (Address buffer)

Đây là b đm điu khin 1 chiu 8 bit. Nó được

s dng đ điu khin Bus đa ch bit cao (A8 ÷ A5),
đng thi được s dng đ chuyn v trng thái tr
kháng cao. Bus đa ch bit cao khi gp các trường
hp như khi đng (reset), tm dng, dng hay các
dòng đa ch này không dùng.

Đây là b đm điu khin 2 chiu 8 bit. Nó được

dùng đ điu khin vic chn kênh gia kênh đa ch

và kênh d liu, tc là bus đa ch bit thp (A7 ÷ A0) và

Bus d liu (D0 ÷ D7). Đng thi được s dng đ

chuyn v trng thái tr kháng cao. Bus chn kênh d

liu/ đa ch khi gp các trường hp như khi đng

(reset), tm dng, dng hay các đường d liu này

không dùng.

3.2.4. B đm d liu/đa ch (Data/Address buffer)

27

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.5. B tăng/gim đa ch cht (Increnenter/Decrenenter
Address Latch)

Là thanh ghi 16 bit này được s dng đ tăng hay gim ni

dung ca b đếm chương trình (PC) hoc con tr ngăn xếp.

Vi x lý np lnh, gi mã và thc hin lnh 1 cách tun t,

các câu lnh được thc hin liên tiếp nhau theo trình t t trên

xung dưới theo đa ch tăng dn ca b nh. Tuy nhiên có nhng

trường hp đòi hi vi x lý thc hin nhim v đc bit theo 1 yêu cu

bt thường nào đó, chương trình đang chy được tm dng chuyn

sang chy 1 hàm ngt đ thc hin đápng đc bit. Sau khi hàm

ngt thc hin xong, chương trình đang chy trước đó được thc

hin tiếp t đim tm dng.

3.2.6. Điu khin ngt (Interrupt Control)

28

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.2.7. Điu khin truyn thông ni tiếp (Serial I/O Control)

- Phc v vic truyn d liu t vi x lý này đến vi x lý khác hay

ti máy tính, thông thường s dng kênh truyn thông ni tiếp
không đng b UART.

- Li thế ca kênh truyn thông này là s dng ít dây kết ni do

đó gim giá thành và kh năng chng nhiu cao hơn kênh
truyn song song, đc bit là truyn vi khong cách ln.

- Vi kênh truyn ni tiếp, trên đường truyn s gi tng bit ti mt

thi đim.

- Trong vi x lý 8085, điu khin cng vào ra ni tiếp có 2 đường là

d liu đu ra ni tiếp (SOD) và d liu đu vào ni tiếp (SID).
Đường SOD được s dng đ gi d liu ni tiếp, đường SID
được s dng nhn d liu ni tiếp.

29

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

Hình 3.3 – Cu hình chân ca VXL 8085 và Sơ đ chc năng chân ca
VXL 8085

Các tín hiu vào ra vi
x lý có th phân loi
thành 7 nhóm như sau:
- Các chân to dao

đng và cp ngun.

- BUS d liu và BUS

đa ch.

- BUS điu khin.
- Tín hiu ngt.
- Tín hiu vào ra ni

tiếp.

- Tín hiu truy nhp b

nh trc tiếp DMA.

- Tín hiu Reset.

30

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.1. Các chân to dao đng và cp ngun

VCC :chân cp ngun đơn cc +5V

VSS : chân ni đt (mass)

X1 và X2: chân to dao đng, mch cng hưởng LC,
RC hoc thch anh được kết ni vào hai chân này.
Mch to dao đng bên trong sau khi to ra dao đng,
s chia tn s vi h s 2. Ví d đ h thng vi x lý làm
vic vi tn s 3Mhz, mch dao đng cn to tn s
6Mhz.

CLK OUT: Tín hiu này được s dng như tín hiu xung
nhp cho thiết b khác. Tn s này bng ½ tn s được
to ra t mch dao đng.

31

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.2. Bus d liu và Bus đa ch

ADo ÷ AD7: Các chân ca 8 bit d liu (D0 đến D7) được
s dng chung vi 8 bit đa ch thp (A0 đến A7),
hot đng theo nguyên tc dn kênh (Multiplexing). Ti
phn đu ca chu kỳ máy (T1) 8 bit thp ca đa ch
vùng nh hoc đa ch vào ra được áp lên BUS. Ti các
phn sau ca chu kỳ máy (T2 và T3) đường BUS này
được s dng cho 8 bit d liu 2 chiu.

Bus đa ch A8 ÷ A15: Phn bit cao ca 16 bit đa ch
được áp vào các đường dây đa ch t A8 đến A15.
Các chân này được s dng chuyên cho đường BUS
đa ch các bit cao.

32

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.3. Tín hiu trng thái và điu khin

ALE (Address Latch Enable – Cho phép cht đa ch): Như chúng
ta

đã

biết

các

đường

AD0

đến

AD7

được

dn

kênh

(multiplexing) các đa ch byte thp t A0 đến A7 hot đng ch
trong thi gian T1 ca chu kỳ máy đ truy nhp vào vùng nh
hoc đa ch vào ra (I/O). Điu này có nghĩa là đa ch byte thp
cn được cht (gi li) cho các thi đim sau ca chu kỳ máy.
Vic cht các đa ch bit thp được thc hin bi tín hiu “Cho
phép cht đa ch-ALE” và được đưa ra bên ngoài vi x lý 8085.

33

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.3. Tín hiu trng thái và điu khin

𝐑𝐃 và WR : Các tín hiu này được s dng đ điu khin chiu
ca dòng d liu gia vi x lý và b nh hoc thiết b vào ra.
Mc thp ca chân RD th hin rng mt d liu cn được đc t
vùng nh hoc cng vào ra la chn thông qua BUS d liu.
Mc thp ca chân WR th hin rng mt d liu cn phi ghi vào
vùng nh hoc cng vào/ra la chn thông qua BUS d liu.

Chu kỳ đc/ghi

34

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.3. Tín hiu trng thái và điu khin

IO/M: Tín hiu IO/M được s dng đ phân bit gia

các hot đng liên quan đến cng vào/ra hay b nh.

- Khi tín hiệu này ở mức thấp (IO / M = 0), nó biểu thị các hoạt động liên

quan đến bộ nhớ.

- Khi tín hiệu này ở mức cao (IO / M = 1), nó biểu thị một hoạt động I / O.

S0 và S1 : S0 và S1 th hin dng ca chu kỳ máy hot
đng:

đc

(S0=0,S1=1),

ghi

(S0=1,S1=0),

np

lnh

(S0=S1=1) hay tm dng (Halt, S0=S1=0)

35

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.3. Tín hiu trng thái và điu khin

36

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.3. Tín hiu trng thái và điu khin

READY:
-

Được s dng đ vi x lý nhn biết được trng thái sn
sàng ca các thiết b ngoi vi mà nó kết ni. Nếu thiết
b ngoi vi chưa sn sàng thì vi x lý cn phi đi khi kết
ni.

-

Tín hiu này được s dng đ đng b vi các thiết b
ngoi vi hot đng chm hơn so vi vi x.

37

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.4. Tín hiu ngt

Vi x lý 8085 có 5 tín hiu ngt cng, các ngt này có

mc ưu tiên c đnh ca dch v ngt: TRAP (mc ưu
tiên 1), RST7.5 (mc ưu tiên 2), RST 6.5 (mc ưu tiên 3),
RST5.5 (mc ưu tiên 4), và INTR (mc ưu tiên 5). Vi x
s x lý các đòi hi ngt này ti thi đim cui ca lnh
đang thc hin.

Tín hiu 𝐼𝑁𝑇𝐴 (Acknowledge Interrupt- Ngt báo nhn):

Khi có mt yêu cu ngt được gi đến VXL và sau khi
chp nhn ngt, VXL s gi tín hiu 𝐼𝑁𝑇𝐴 (hot đng
mc thp) đến thiết b ngoi vi.

38

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.5. Tín hiu vào ra ni tiếp

Tín hiu SIDường d liu đu vào ni tiếp): Là mt

đường đu vào mà qua đó b VXL chp nhn d liu
ni tiếp.

Tín hiu SODường d liu ra ni tiếp): Là mt đường

đu ra mà qua đó b VXL gi d liu ni tiếp đu ra.

39

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.6. Tín hiu truy nhp b nh trc tiếp DMA

DMA (Direct memory access): là mt cơ chế truyn d
liu tc đ cao t ngoi vi ti b nh cũng như t b
nh ti b nh.
-

HOLD: Tín hiu này ch ra rng mt thiết b ngoi vi
như b điu khin DMA đang yêu cu s dng bus
đa ch, bus d liu và bus điu khin ca vi x lý.

-

HLDA: Tín hiu tích cc mc cao s dng đ báo
hiu s chp nhn đòi hi HOLD.

40

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.7. Tín hiu Reset

𝑅𝐸𝑆𝐸𝑇 𝐼𝑁: Khi chân này mc thp thì:

+ B đếm chương trình chuyn v đa ch 0 (0000H)
+ Xóa trng thái cho phép ngt và Flip-flops HLDA.
+ Chuyn BUS d liu, đa ch và điu khin v trng thái

tr kháng cao (High Z). Chú ý là ch thc hin khi tín
hiu Reset trng thái tích cc.

+ Chuyn ni dung các thanh ghi bên trong ca vi x

lý v giá tr ngm đnh.

41

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.3. Sơ đ chc năng các chân ca Vi x lý 8085

3.3.7. Tín hiu Reset

RESET OUT: Tín hiu tích cc mc cao đ thông báo

là vi x lý bt đu reset. Tín hiu này được đng b vi
đng h xung nhp vi x lý và có th s dng reset thiết
b khác có kết ni vi vi x lý.

42

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.1. B to xung nhp trên chip

Vi x lý 8085 có b to xung

nhp trên chip, b to xung
nhp này đòi hi mt b cng
hưởng như LC, RC hay thch
anh. Flip-flop T bên trong s
chia tn s dao đng vi h
s 2. Do đó tn s hot đng
ca vi x lý 8085 luôn bng ½
tn s dao đng ca mch
cng hưởng bên ngoài (ni
vi X1 và X2).

Hình 3.4: Sơ đ khi bên trong
ca b to xung nhp trên chip

X1

X2

1

2

VCC(+5
V)

T

CL
K

Q

ത𝑄

CLKou

t

8085

43

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.2. Mch to dao đng

Mch cng hưởng LC: tn s cng

hưởng ca mch này được tính
theo công thc:

𝑓𝑟 =
1

2𝜋.

𝐿(𝐶𝑒𝑥𝑡 + 𝐶𝑖𝑛𝑡)

Trong đó: Cint là đin dung bên trong,
thông thường có giá tr là 15pF. Tn s
dao đng ra có sai lch khong 10%.
Đ gim nh s sai lch ca tn s dao
đng ra, cn s dng t Cext có dung
lượng ln gp đôi so vi Cint, tc là
khong 30pF.

Hình 3.5: Mch cng

hưởng LC

X1

X2

8085

C

L

44

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.1. Mch to dao đng

Mch cng hưởng RC: Tn s

dao đng ra ca mch này
khôngn đnh, nhưng mch
này có ưu đim là giá thành
thp.

Hình 3.6: Mch cng hưởng

RC

X1

X2

8085

C
R

45

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.1. Mch to dao đng

Mch cng hưởng thch

anh: Mch này có độ ổn
đnh tn s ra nht. S dng
1 t dung lượng 20pF ni
đt đ mch d dao đng
khi mi bt đin.

Hình 3.7: Mch xung nhp thch
anh

X1

X2

8085

C

Cryst
al

46

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.1. Mch dao đng ngoài

Có th s dng ngun dao đng t bên ngoài cp vào

vi x lý theo mch như hình dưới. đây xung nhp bên
ngoài được cp cho chân X1 và chân X2 s được đ
trng.

Hình 3.7: Mch dao đng
ngoài

X1

X2

8085

Không ni
(NC)

CLK
ngoài

+5V

47

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.2. Mch Reset

Hình 3.8: Mch Reset

-

Khi Reset, con tr chương trình
chuyn v đa ch 0000H do khi
bt đu hot đng, vi x lý 8085
thc hin lnh đu tiên t đa
ch 0000H.

-

Khi bt đu bt ngun reset cn
được s dng đ chc chn là
lnh đu tiên được thc hin t
đa ch 0000H.

48

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.2. Mch Reset

- Khi bt ngun chân reset-in cn

trng thái mc thp ít nht
trong khong thi gian 10 ms
sau đó dùng đin áp lên Vcc.
Trong mch hình dưới, khi bt
ngun hocn nút, chân reset-
in s xung mc thp và t t
tăng lên đin áp 5V đ thi gian
đ vi x lý reset. Diode được
dùng đ x đin áp trên t khi
ngun b ct.

Hình 3.8: Mch Reset

49

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.4. Các mch đin kết ni vi x

2.4.2. Mch Reset

- Sau khi reset, vi x lý np đa ch

0000H vào b đếm chương trình
PC và xóa c INTE. C này có
tác

dng

cm

ngt.

Thông

thường khi vi x lý bt đa ch
hot đng cn khi to các
tham s ca h thng, đ tránh
nh hưởng ca ngt trong quá
trình này ta cn cm các ngt
hot

đng.

Sau

khi

khito

tham s xong, nếu cn 1 ngt
nào đó hot đng có th s

Hình 3.8: Mch Reset

50

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.1. Các dng ngt

Ngt cng (Hardware Interrupts )

Ngt mn (Software

Interrupts )

Vi x lý 8085 có 5 chân ngt cng là: RST5.5,
RST 6.5, RST7.5, TRAP và INTR. Cho phép thiết
b ngoi vi tm dng s hot đng ca
chương trình chính đ thc hin 1 chương
trình đc bit đápng tác đng ca thiết b
ngoi vi. Khi 1 ngt hot đng, vi x lý s thc
hin nt lnh hin ti, và chuyn sang thc
hin 1 hàm đ phc v thiết b ngoi vi. Khi
thc hin xong hàm này, vi x lý li tr v
chương trình chính ti thi đim va ri khi.
dng ngt này, khi các chân vi x lý được
dùng đ nhn các đòi hi ngt được gi là
ngt cng.

Nguyên nhân xy ra ngt là
cho thc hin 1 lnh nào
đó. Sau khi thc hin các
lnh này vi x lý s thc
hin nt lnh đang hot
đng và chuyn sang gi 1
hàm đc bit. Khi thc hin
xong

hàm

này,

chương

trình điu khin li chuyn
v thc hin chương trình
chính. Vi x lý 8085 có 8
ngt mm t RST0 đến RST7.

51

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

-Vi x lý 8085 có 5 ngt cng như

sau: TRAP, RST7.5, RST6.5, RST5.5, và

INTR.

-Khi mt chân ngt bt kỳ (ngoi tr

INTR) tích cc, mch điu khin bên

trong s thc hin lnh gi CALL

đến vùng nh đnh trước. Vùng nh

này được gi là bng vecto ngt

và các ngt này gi là vecto ngt.

-Riêng ngt INTR không là dng

vecto ngt. thiết b bên ngoài s

gi đa ch cn gi.

52

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

-Vi vi x lý 8085, tt c các ngt
(ngoi

tr
TRAP)

đu

b
che

(maskable). Tc là bình thường s
không hot đng, khi cn hot đng
1 ngt nào đó, cn cho phép ngt
đó tích cc bng lnh t vi x lý. Như
vy t vi x lý có th cm ngt hoc
cho phép ngt hot đng.

-Riêng ngt TRAP không b che có
nghĩa là nó luôn chế đ sn sàng
hot đng (mc ưu tiên cao nht).

53

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

- TRAP: Dng ngt TRAP có th là sườn xung và mc trng thái. Điu này

có nghĩa là đ chế đ ngt hot đng, chân TRAP cn chuyn trng
thái t mc thp lên mc cao và giữ ở mc cao cho đến khi thc
hin đápng ngt. Hot đng theo nguyên tc như vy cho phép loi
tr các yếu t nhiu.

54

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

- TRAP: Mt sườn dương ca tín hin TRAP s set D-flip-flop. Thông qua cng

AND đ kim tra trng thái mc cao ca đu vào s đưa ra mc 1 ca cng
đu ra “đòi hi ngt li gi hàm đa ch 002HH”. Có 2cách đ xóa tín hiu đu
ra:
+ Tín hiu reset ca vi x lý Reset-in
+ Tín hiu mc cao báo đã bt đu thc hin đápng ngt.

Khi có 1 đòi hi ngt TRAP, vi

x lý thc hin nt lnh hin ti,
sau đó nó ct gi đa ch câu lnh
tiếp theo (chính là đa ch s tr v
khi

thc

hin

xong

ngt)

vào

trong ngăn xếp, tiếp đến s np
vào b nh chương trình đa ch
0024H. Như vy vi x lý thc hin
hàm đápng ngt ti đa ch
0024H.

55

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

- RST7.5.: là ngt b che, nó có mc độ ưu tiên th 2, nó hot đng khi có

1 sườn xung dương, lúc này s set flip-flop D, vic xóa flip-flop D được
thc hin nh lnh SIM ca vi x lý hoc tín hiu đã bt đu thc hin
đápng ngt. Khi có tín hiu sườn lên vào chân RST7.5 và bit che M7.5
mc 0 (tc là ngt RST7.5 không b che) thì vi x lý s thc hin nt
lnh hin ti. sau đó s cp gi đa ch tiếp theo và trong ngăn xếp và
np con tr chương trình và vecto đa ch c đnh là 003CH. Như vy vi
x lý thc hin hàm đápng ngt ti đa ch 003CH. Đa ch này gi là
đa ch thc hin ca ngt RST7.5, RST6.5 và RST5.5

- RST6.5 và RST5.5: là ngt dng mc. Các ngt này có th b che khi s

dng lnh SIM. Ngt RST6.5 có mc độ ưu tiên th ba và RST5.5 có mc
đ th tư. Đa ch vecto tươngng ca RST6.5 và RST5.5 là 0034H và
002CH.

56

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

- INTR: Ngt này à ngt b che, nhưng không phi là ngt vecto.nó có

mc ưu tiên thp nht. khi chân INTR mc cao vi x lý s thc hin 1
chui s kin sau:

+ Vi x lý kim tra trng thái cu tín hin INTR trong quá trình thc hin

mi lnh.

+ Nếu chân tín hiu INTR mc cao và ngt được cho phép hot

đng , vi x lý 8085 s thc hin nt lnh hin ti và gi tín hiu đáp
ng ngt mc tích cc thp (INTA)

+ Khi có tín hiu INTA, mch logic s đưa lnh OPCODE lên Bus d liu.

nếu đây là lnh nhiu byte, các byte s ln lượt được đưa lnh Bus.

+ Khi nhn được lnh, vi x lý lưu đa ch ca lnh kế tiếp vào trong

stack và thc hin lnh nhn được.

57

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

Chú ý: v lý thuyết có th đt bt kỳ lnh nào lên bus d liu. Tuy nhiên ch
lnh CALL và RST mi ghi ni dung ca b đếm chương trình vào ngăn xếp,
đng thi nó s chuyn chương trình điu khin đếm đa ch vecto ngt tương
ng vi lnh ngt.
Đápng vi lnh CALL: nêu thiết b ngoi vi có yêu cu thc hin lnh CALL
thì vi x lý s to ra trình t thc hin như sau:
+ Nó gi 1 tín hiu đápng ngt mc thp ln th hai.
+ Đ tr li đápng này, mch logic ngoài s gi đa ch byte thp ca lnh

gi CALL.

+ Sau khi nhn được byte đa ch thp, vi x lý gi tín hiu đápng ngt mc

thp ln th ba.

+ Đ tr li đápng này, mch logic ngoài s gi đa ch byte cao ca lnh

gi CALL.

+ Sau khi nhn được 16 bit đa ch ca lnh CALL, vi x lý 8085 ct gi ni

dung ca b đếm chương trình vào ngăn xếp, và thc hin hàm nm đa

58

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

Ví d: Trong hình bên là sơ đ ca mch

logic ngoài gi lnh RST7.5. Mch logic

ngoài điu khin buffer ba trng thái (tri-

state) vi tín hiu INTA t vi x lý. Tín hiu này

là tín hiu cho phép đu ra tích cc (output

enable), đng thi đ xóa D flip-flop. Trước

tiên s có 1 ngăn vn thc hin ngt t thiết

b bên ngoài (I/O derice) thông qua flip-

flop D đ gi tín hiu INTR mc cao cho

đến khi vi x lý 8085 gi tín hiu đã đápng

ngt. Chân tín hiu INTA đưa1 tín hiu cho

phép truyn tín hiu t đu vào ra đu ra

59

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

Ví d: Như hình trên, trên buffer s có giá tr FCH

tươngng vi lnh RST7.5. Vi x lý 8085 s nhn lnh

này trong chu kỳ đápng ngt. Sau khi nhn được

lnh, vi x lý ct gi ni dung

ca b đếm chương

trình PC vào ngăn xếp. sau đó, chương trình điu

khin s chuyn v thc hin đa ch 003CH (đa ch

cu vecto ngt RST7.5). Bng dưới th hin các đc

tính ca ngt cng vi x lý 8085.

Dng

ngt

Kiu

hot

đng

Mcđưu

tiên

Che

ngt

Vecto đa

ch

TRAP

Sườn

mc

1 (cao nht)

Không

0024H

RST7.5

Sườn

2

003CH

RST6.5

Mc

3

0034H

RST5.5

Mc

4

002CH

INTR

Mc

5 (thp nht)

-

60

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

Ngt mm ca 8085:
- Vi x lý 8085 có 8 ngt mm t RST0 đến RST7.

Đa ch vector ngt được tính như sau:

Đa ch vector = s hiu ngt x 8

Ví d, đa ch vector ngt ca RST5 là 5 x 8 =

40 = 28H

Bng bên th hin đa ch vector ngt mm.

Lnh

Hex

Đa ch

vector

RST 0

C7

0000H

RST 1

CF

0008H

RST 2

D7

0010H

RST 3

DF

0018H

RST 4

E7

0020H

RST 5

EF

0028H

RST 6

F7

0030H

RST 7

FF

0038H

61

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. Cu trúc và s hot đng ca ngt trong vi x lý 8085

3.5.2. Tng quan v cu trúc ngt

Lnh che và không che ngt

Vic che ngt được cho phép (enable) hoc cm (disable) nh lnh

trong chương trình (lnh EI, DI và SIM).
-EI (enable interrupt) – cho phép ngt. Lnh EI s set flip- flop D đ đưa
mc cao vào các cng AND ca ngt RST 7.5, RST 6.5, RST 5.5 và INTR.
Cn nh rng khi 1 ngt bt kỳ có đápng, thì tín hiu cho phép ngt s b
xóa nh tín hiu reset flip- flop D. Đ cho phép ngt tr li cn thc hin li
lnh EI.

-DI (disable interrupt) - Cm ngt. Lnh DI xóa trng thái cho phép ngt
ca flip- flop D, nó có hiu lc vi các ngt RST 7.5, RST 6.5, RST 5.5 và INTR.

-SIM (set interrupt mask) – thiết lp chế đ ngt. Lnh này dùng đ thiết lp
chế đ che ngt và truyn ra cng ni tiếp. Nó truyn ni dung ca thanh
ghi dùng chung (ACC) ti mch điu khin ngt và cng vào/ra ni tiếp.
như vy cn np vào thanh ghi dùng chung ACC ni dung phù hp trước
khi thc hin lnh SIM.

62

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

Đường BUS kết ni các thành phn chính bên trong vi x lý (CPU, b
nh, cng vào/ra) được gi là BUS h thng. BUS h thng được chia
thành 3 nhóm chc năng sau:

BUS d liu

BUS đa ch

BUS điu khin

Vi x lý 8085 có các đường BUS AD0 – AD15 là Bus đa ch và d liu,
các chân IO/M, 𝑅𝐷 𝑅𝑊 là đường BUS điu khin.

63

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

3.6.1.Bus đa ch và Bus d liu

Như chúng ta đã biết các đường AD0 đến

AD7 được dn kênh (multiplexing) các đa

ch byte thp t A0 đến A7 hot đng ch

trong thi gian T1 ca chu kỳ máy đ truy

nhp vào vùng nh hoc đa ch vào ra

(I/O). Điu này có nghĩa là đa ch byte thp

cn được cht (gi li) cho các thi đim sau

ca chu kỳ máy. Vic cht các d liu ca

đa ch byte thp được thc hin nh tín hiu

ALE t vi x lý 8085.

Hình bên th hin mch phn cng đ cht

đa ch byte thp s dng IC 74LS373.

64

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

3.6.2. Tín hiu điu khin

Vi x lý 8085 có các chân RD và WR
đ khi to chu kỳ đc và ghi. Do
các tín hiu này được dùng chung
cho vic ghi/ đc b nh và thiết b
vào/ra bên ngoài, nên cn có mch
tách các tín hiu ghi đc cho b nh
và thiết b bên ngoài (I/O).
𝑀𝐸𝑀 𝑅 (Memory read)
𝑀𝐸𝑀 𝑊 (Memory write)
𝐼𝑂𝑅 (I/O read)
𝐼𝑂𝑊 (I/O write)
Có th dùng mch gii mã đ tách
các tín hiu này.

65

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

3.6.2. Tín hiu điu khin

𝐼𝑂/ 𝑀

𝑅𝐷

W𝑅

𝑀𝐸𝑀𝑅

𝑀𝐸𝑀𝑾

𝐼𝑂𝑅

𝐼𝑂𝑊

0

0

0

Điu kin này không bao gi xy ra
do ghi và đc không đng thi

0

0

1

0

1

1

1

0

1

0

1

0

1

1

0

1

1

1

1

1

1

1

0

0

Điu kin này không bao gi xy ra
do ghi và đc không đng thi

1

0

1

1

1

0

1

1

1

0

1

1

1

0

1

1

1

1

1

1

1

66

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

3.6.3. Điu khin bus

- BUS 1 chiu: s dng IC 74LS244 đ

điu khin BUS như hình bên. Mi cng

này có th cung cp dòng ra là 15

mA và dòng nhn là 24 mA. Các

đường BUS được chia thành 2 nhóm

đ cho phép tng nhóm hot đng s

dng các chân điu khin 1G và 2G.

67

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Bus I/O, b nh và h thng

3.6.3. Điu khin bus

- BUS 2 chiu: lúc này s dng IC

74LS245. Khác vi IC 74LS244 có thêm
chân DIR quy đnh chiu hot đng ,
khi DIR mc cao, d liu d tr
hướng A sang B và khi mc thp d
liu đi t B sang A. Tương t như vy,
dòng ra có th lên đến 15 mA, còn
dòng nhn là 24 mA.

68

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

B nh c đnh ROM (Read Only Memory)

ROM

ROM có kh năng lp

trình - PROM

B nh bán c
đnh - EPROM

Được gi là vi mch nh c đnh
vì s liu do hãng chế to np
mt ln và thông tin s được lưu
tr vĩnh vin, sau đó ch có th
đc ra mà thôi. Khi ngun đin
mt thì s liu vn được gi
nguyên. Vì vy các b nh c
đnh thường được s dng đ
lưu tr các chương trình kim
tra và khi đng mt h vi x
khi bt ngun hoc các thông
s ca nhng ln chy trước.

Programable

ROM:

Người thiết kế có kh
năng np chương trình
vào

ROM

nhưng

ch

được mt ln duy nht
và không th sa đi
được.

Erasable
Programable
ROM:

Người

s

dng có th np

xoá

chương

trình mt s ln. Có
th np bng xung
đin và xoá bng
tia cc tím. Hin ti
EPROM

đang

được

dùng

khá

ph biến.

69

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

B nh c đnh ROM (Read Only Memory)
Ngoài ra tuỳ theo các np xoá s liu người ta còn chia

b nh bán c đnh ra nhng loi như EEPOM, EAPROM,
FLASH.
EEPROM

EAROM

Flash

Có th np
xoá

s
liu

bng
phương
pháp đin.

Có th np xoá chương
trình mt s ln, vic np
xoá đơn gin bng tín
hiu đin nhưng nhược
đim ca loi này là
thường đòi hi nhiu loi
đin áp khác nhau

Là mt kiu Chip EEPROM.
Chính là Chip nh ghi li
được toàn b d liu, gi
được ni dung thông tin
lưu

tr
khi

không

ngun đin cm trc tiếp.
Có tc đ đc ghi nhanh,
xoá theo khi.

70

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

Sơ đ khi cơ bn ca ROM
16x8 (16 t 8 bit, kích c t = 8
bit)

-

Bi vì dung lượng 16x8 nên có
8 đu vào/ra d liu, kích c
t là 8bit.

-

B nh lưu tr được 16 t. Vì
vy có 16 đa ch nh. Mà
16=24nên cn có mã đa ch 4
bit đ gii mã mt trong 16 đa
ch nh, cn 4 đường đa ch.

-

Kích c t là 8bit nên 16 t =
16 byte

71

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

B nh truy xut ngu nhiên

RAM (Random Access Memory – b nh đc/ghi): B nh đc
ghi còn gi là b nh truy nhp ngu nhiên, người s dng có
th ghi s liu vào và đc s liu ra. Khi mt đin thì s liu cũng
mt theo. RAM có hai loi.
RAM tĩnh (Static RAM) RAM đng (Dynamic RAM)

- Loi RAM này ly

cu

trúc

Flip-Flop

làm đơn v nh cơ
s. Vì vy, khi s liu
đã được ghi vào
mà ngun nuôi vn
có thì s liu trong
RAM vn còn.

RAM đng li dng đin dung ký sinh ca
cc cng (Gate) transistor trường MOS đ
cha d liu. Vì vy, khi s liu đã được đưa
vào mc dù còn ngun nuôi nhưng s liu c
mt dn do đin tích ca t gim theo thi
gian. Đ gi li s liu y phi làm thêm mt
mch gi là mch làm tươi và có tín hiu làm
tươi (Refresh).

72

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

B nh truy xut ngu
nhiên

RAM

thường

dung

lượng 1K, 4K, 8K, 64K, 128K,
256K

1024K

vikích

thước t 1, 4 hay 8 bit (có
th m rng thêm).

B nh thanh ghi

Tương

t
như
ROM,

RAM

bao gm mt s

thanh ghi, mi thanh ghi
lưu tr mt t d liu và có
đa ch không trùng lp.

73

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

Ví d 1: Mt b nh có dung lượng 4Kx8bit. Hi:
a. Có bao nhiêu đu vào d liu và đu ra d liu?
b. Có bao nhiêu đường đa ch?
c. Dung lượng ca nó tính theo byte?

Tr li:
a. Bi vì dung lượng 4Kx8bit hay 4K t 8 bit nên có 8 đu

vào data, 8 đu ra data, kích c t là 8 bit.

b. B nh lưu tr được 4K=4x1024=4096 t. Vì vy có 4096

đa ch nh. Vì 4096=212nên cn có mã đa ch 12 bit đ
gii mã mt trong 4096 đa ch nh, cn 12 đường đa
ch.

c. Kích c t là 8bit nên 4096 t = 4096 byte

74

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

Ví d 1: Mt b nh có dung lượng 32x4bit. Hi:
a. Có bao nhiêu đu vào d liu và đu ra d liu?
b. Có bao nhiêu đường đa ch?
c. Dung lượng ca nó tính theo byte?

Tr li:
a. Bi vì dung lượng 32x4bit hay 32 t 4 bit nên có 4 đu

vào data, 4 đu ra data, kích c t là 4 bit.

b. B nh lưu tr được 32 t. Vì vy có 32 đa ch nh. Vì

32=25nên cn có mã đa ch 5 bit đ gii mã mt trong
32 đa ch nh, cn 5 đường đa ch.

c. Kích c t là 4bit, mà 1byte=8bit nên 32 t = 16 byte

75

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Lý do m rng b nh: trong thc tế nhiung dng mt

chip nh không th đápng được, do đó vic m rng

b nh và tăng kích c t là mt vn đ hết sc cn thiết.

Có 2 loi:

Tăng kích c t (tăng s lượng đường bus d liu)

Tăng dung lượng (tăng s lượng đường bus đa ch)

76

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Tăng kích c t
Gi s chúng ta cn mt
b nh có th lưu tr
được

16x8

bit,

nhưng

thc tế ta ch có các
chip RAM 16x4bit vi các
đường

vào/ra

(I/O)

chung.
Đ gii quyết vn đ này
ta có th kết hp hai chip
16x4bit li vi nhau đ to
thành mt b nh mong

Kết hp 2 RAM 16x4 thành mt mô-đun
16x8

77

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Tăng kích c t

Kết hp 2 RAM 16x4 thành mt mô-đun
16x8

78

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Tăng dung lượng

Kết hp 2 RAM 16x4 thành mt mô-đun
32x4

Gi s ta cn mt b
nh có dung lượng
32x4bit mà ta ch
các chip 16x4bit. Đ
to

ra

b
nh

dung lượng 32x4bit ta
s
kết

hp

2

chip

16x4it.

79

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 1: Thiết kế b
nh có dung lượng
2K x 8bit dùng các IC
nh 2K x 4bit.
Gii:

8bit/4bit=2

nên

cn 2IC

B nh 2K = 2x2^10
= 2^11 nên cn 11
bit đa ch A0÷ A10
và có sơ đ như
hình v

Bộ nhớ 2K x 8bit với các IC nhớ 2K x 4bit

80

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 1: Thiết kế b
nh có dung lượng
2K x 8bit dùng các
IC nh 2K x 4bit.
Gii:

2. Sơ đ kết ni:
Cn s dng 2 IC nh 2K x 4 bit đ to ra b nh 2K x
8 bit.
3. Kết ni đa ch:
C hai IC nh s chia s chung các đường đa
ch t A0 đến A10 (vì 2K = 2048 = 2^11).

Đa ch này s điu khin c hai IC nh cùng mt
lúc.
4. Kết ni d liu:
Đu ra d liu ca IC nh th nht s được kết ni
vi 4 bit cao ca bus d liu (D4-D7).

Đu ra d liu ca IC nh th hai s được kết ni
vi 4 bit thp ca bus d liu (D0-D3).

5. Kết ni điu khin:
Các tín hiu điu khin như CS, và R/W cũng s
được chia s chung gia hai IC nh đ đm bo
chúng hot đng đng b.

1. S lượng IC nh cn dùng:
Mi IC nh có dung lượng 2K x 4
bit, tc là mi t ch có 4 bit.
Đ có t 8 bit, cn ghép 2 IC nh
song song (mi IC cung cp 4
bit).

81

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 2: Thiết kế b nh có dung
lượng 4K x 4bit dùng các IC nh
2K x 4bit.
Gii:

4K/2K=2 nên cn 2 IC

B nh 2K = 2x2^10 = 2^11
nên cn 11 bit đa ch A0÷
A10.

Dùng thêm A11 đ chn IC
(0: IC1, 1:IC2)

82

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 2: Thiết kế b
nh có dung lượng
4K x 4bit dùng các IC
nh 2K x 4bit.
Gii:
3. Xác định địa chỉ của từng IC nhớ
Tổng dung lượng bộ nhớ 8085: 64K = 65536 địa chỉ từ
0000H đến FFFFH.
Địa chỉ bắt đầu: Có thể là bất kỳ địa chỉ nào trong không
gian bộ nhớ của 8085. Ta giả sử bắt đầu từ 0000H.
IC1: 0000H - 07FFH (2K địa chỉ)

IC2: 0800H – 0FFFH (2K địa chỉ)

1. Xác định số IC nhớ cần thiết
Dung lượng bộ nhớ yêu cầu: 4K

x 4 bit = 4096 x 4 bit = 16384 bits.

Dung lượng mỗi IC nhớ: 2K x 4

bit = 2048 x 4 bit = 8192 bits.

Số IC nhớ cần thiết: 16384 bits /

8192 bits = 2 IC nhớ.

2. Xác định số đường địa chỉ cần thiết
Dung lượng bộ nhớ: Một IC nhớ 2Kx4 bit có 2K
địa chỉ, tức là 2048 ô nhớ.

Số đường địa chỉ cần thiết: Để truy cập được
2048 ô nhớ, cần số bit địa chỉ là log2(2048)=11bit.
Do đó, cần 11 bit địa chỉ (A0-A10) để truy cập từng
ô nhớ trong một IC 2K x 4 bit.

Sử dụng thêm A11 để chọn IC nhớ (0: IC1, 1: IC2)

83

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 2: Thiết kế b
nh có dung lượng
4Kx4bit dùng các IC
nh 2Kx4bit.
Gii:
S
IC

cn

dùng

=

4K/2K=2 IC

IC

nh
2K=2.1010=211

cn 11 đường đa ch
t A0-A10

Cn thêm A11 đ chn

IC
A11=0 IC1 được

84

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

BTAD: Ghép ni b nh cho
8085 vi các yêu cu sau:
Vùng nh có dung lượng
8Kx4bit t các IC nh 2Kx4bit
bt đu t đa ch thp nht
trong không gian b nh
Gii:

S IC cn dùng = 8K/2K=4 IC

IC nh 2K=2.1010=211cn 11 đường đa ch t A0-
A10

Cn thêm A11, A12 đ chn IC
A12 A11=00 IC1 được chn
A12 A11=01 IC2 được chn
A12 A11=10 IC3 được chn
A12 A11=11 IC4 được chn

85

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

BTAD: Ghép ni b nh cho
8085 vi các yêu cu sau:
Vùng

nh

dung

lượng

8Kx4bit t các IC nh 2Kx4bit
bt đu t đa ch thp nht
trong không gian b nh
Gii:
1. Xác định số IC nhớ cần thiết:
Dung lượng bộ nhớ yêu cầu:

8Kx4bit = 8192x4bit = 32Kbits.

Dung lượng mỗi IC nhớ:

2Kx4 bit = 2048x4bit = 8Kbits.

Số IC nhớ cần thiết:

32Kbits / 8Kbits = 4 IC nhớ.

2. Số đường địa chỉ cần thiết
Dung lượng bộ nhớ: Một IC nhớ 2Kx4bit có 2K
địa chỉ, tức là 2048 ô nhớ.

Số đường địa chỉ cần thiết: Để truy cập được
2048 ô nhớ, cần số bit địa chỉ là log2(2048)=11bit.
Do đó, cần 11 bit địa chỉ để truy cập từng ô nhớ
trong một IC 2Kx4bit

3. Sử dụng địa chỉ A0 đến A10 và A11, A12
A0 đến A10: Đối với từng IC nhớ, 11 bit địa chỉ
từ A0 đến A10 được sử dụng để chỉ ra từng ô
nhớ trong IC.

A11, A12: Để chọn giữa các IC nhớ, sử dụng
thêm 2 bit địa chỉ (A11 và A12). Với 2 bit này, ta
có thể chọn được 4 IC khác nhau (00, 01, 10,
11).

86

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

BTAD: Ghép ni b nh cho
8085 vi các yêu cu sau:
Vùng

nh

dung

lượng

8Kx4bit t các IC nh 2Kx4bit
bt đu t đa ch thp nht
trong không gian b nh
Gii:

4. Xác đnh đa ch ca tng IC nh:
Vi vùng nh 8K, đa ch bt đu t

0000H và kết thúc ti 1FFFH (8192 đa
ch).

Chia đu 8K đa ch này cho 4 IC nh,

mi IC s chiếm 2K đa ch.
IC 1: 0000H - 07FFH (2K đa ch)
IC 2: 0800H - 0FFFH (2K đa ch)
IC 3: 1000H - 17FFH (2K đa ch)
IC 4: 1800H - 1FFFH (2K đa ch)

87

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

5. Thiết lập mạch chọn chip (Chip Select):
Bảng chọn chip với A12 và A11.

A12

A11

IC được chn

0

0

IC1 (0000H -
07FFH)

0

1

IC2 (0800H -
0FFFH)

1

0

IC3 (1000H -
17FFH)

1

1

IC4 (1800H -
1FFFH)

6. Kết nối IC nhớ với vi xử lý:

88

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

M rng b nh (RAM)

Ví d 3: Thiết kế b
nh 16Kx8 dùng các
IC nh 16Kx1.
Gii:

B
nh
16K

=

16x2^10 = 2^14 nên
cn 14 bit đa ch A0÷
A13. Dùng 8 IC này
đu song song các
đu đa ch còn các
đu d liu đc lp

89

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.5. B nh ca VXL 8085

Ví d 4: Thiết kế b nh
ROM 8K x 8 bit t các IC
ROM 1K x 8bit.
Gii:
8K/1K=8 nên cn 8 IC

nh

Các IC ROM 1K=2^10

có 10 bit đa ch A0 ÷
A9.

S
dng

thêm

A10,

A11, A12 đ chn IC.
Khi đó ta dùng b gii
mã đa ch 74LS138 (3
đu vào, tám đu ra)
và thc hin b nh

90

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.6. Sơ đ ghép ni h thng

Đây là sơ đ ghép ni Vi x lý 8085 vi Bus h
thng, ngoài ra trong sơ đ còn có mch to
dao đng s dng thch anh và mch đ
reset.
-Các đường tín hiu ngt cng (5 ngt cng)
và HOLD không dùng nên được ni đt đ
chng nhiu.

-Các đường điu khin DMA (SID và SOD)
không dùng.

-Tín hiu READY được ni vi +5V (đưa lên
mc cao) đ báo hiu là b nh hoc thiết
b ngoi vi đã sn sàng truyn hoc nhn d
liu.

-Tín hiu ALE ni vi chân G ca IC cht đa
ch 74LS373 đ cht đa ch byte thp
(A0÷A7) thi gian T1 ca chu kỳ máy.

91

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.7. Chu kỳ lnh, chu kỳ máy

Khi thc hin lnh thông thường, vi x lý tiến hành tun t các bước

sau: np lnh, gii mã lnh và thc hin, sau đó lp li cho đến khi thc
hin lnh tm dng (Halt).

Khi

lnh

Halt đượcthc

hin vi x lý chuyn vào
trng thái tm dng, đ
thoát khi trng thái này
cntín

hiureset

(khi

đng li). Như vy sau khi
có tín hiu reset vi x lý li
bt đu np lnh, gii mã
và thc hin. Quá trình này
gi là chu kỳ lnh.

92

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.7. Chu kỳ lnh, chu kỳ máy

-

Chu kỳ lệnh (Instruction cycle) là thời gian cần thiết để tìm nạp và thực thi toàn bộ
một lệnh. Nó bao gồm:
+ Chu kỳ tìm nạp (Fetch cycle): Lệnh tiếp theo được tìm nạp theo địa chỉ được lưu

trữ trong bộ đếm chương trình (PC) và sau đó được lưu trữ trong thanh ghi lệnh.

+ Chu kỳ thực thi (Execution cycle) - bao gồm đọc bộ nhớ (MR), ghi bộ nhớ

(MW), đọc đầu ra đầu vào (IOR) và ghi đầu ra đầu vào (IOW)

93

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.7. Chu kỳ lnh, chu kỳ máy

- Chu kỳ máy (Machine cycle) là thi gian cn thiết ca b vi

x lý đ hoàn thành mt hot đng truy cp b nh hoc
thiết b vào/ra.

- Trạng thái T (T-state) là một khoảng

thời gian của tần số xung nhịp của bộ
vi xử lý.

94

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.7. Chu kỳ lnh, chu kỳ máy

Vi x lý 8085 có 7 dng chu kỳ máy, chúng gm:
+ Np lnh (opcode fetch)
+ Đc b nh (read memory)
+ Ghi b nh (write memory)
+ Đc I/O (read I/O)
+ Ghi I/O (write I/O)
+ Đápng ngt
+ Bus trng thái không hot đng (Bus idle)

95

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.7. Chu kỳ lnh, chu kỳ máy

Chu

kỳ

máy

Tín hiu trng thái

Tín hiu điu khin

𝐈𝐎/𝐌
S1
S0
𝐑𝐃

𝐖𝐑
INTA

Np lnh

0

1

1

0

1

1

Đc b nh
0

1

0

0

1

1

Ghi b nh
0

0

1

1

0

1

Đc I/O

1

1

0

0

1

1

Ghi I/O

1

0

1

1

0

1

Đáp
ng

INTR

1

1

1

1

1

0

BUS ngh
0

0

0

1

1

1

96

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Mô t tín hiu

Tín hiu xung nhp (Clock signal)

-

Trong k thut đin t tín hiu nhp, tín hiu đng h hay
xung nhp là dao đng gia trng thái cao và thp và
được s dng như mt tín hiu to nhp đ phi hp các
hành đng ca các mch k thut s, đc bit là các
mch k thut s đng b.

-

Mt tín hiu đng h được to ra bi mt mch phát xung
nhp, thường dùng là mch dao đng thch anh đ
có tn số ổn đnh. Nói chung có th dùng các dng sóng
khác nhau, song tín hiu xung nhp ph biến nht là
dng sóng vuông.

97

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Mô t tín hiu

Tín hiu xung nhp (Clock signal)

Vi x lý 8085 chia xung đng
h dao đng t các chân X1
và X2 vi h s 2. Tn s sau
khi chia được gi là tn s
hot đng. Trong điu kin lý
tưởng, xung đng h là xung
vuông vi đ trước sườn xung
lên và xung bng không.
Nhưng trong thc tế đ tr
này luôn tn ti như hình
dưới.

98

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Mô t tín hiu

Tín hiu đơn

Tín hiu đơn có th có các mc logic 0, 1 hoc trng thái tr

kháng cao (tri-state). Khi chuyn trng thái cùng xut hin đ tr thi
gian chuyn mc sườn lên và sườn xung.

99

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Mô t tín hiu

Nhóm tín hiu

Nhóm tín hiu, còn được gi là Bus gm Bus d liu và Bus đa ch.

Tín hiu được ghép nhóm không th hin mc logic ca tng tín hiu,
tuy nhiên th hin thi đim các tín hiu đó trng tháin đnh và đang
chuyn trng thái (phn gch chéo). Trng thái tr kháng cao được th
hin bng đường nét đt.

100

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Mô t tín hiu

Nhóm tín hiu

Trong h thng vi x lý, tính tích cc ca tín hiu ph thuc vào s

thay đi trng thái ca tín hiu khác. Có 4 kh năng xy ra như sau:

(1) Tính tích cc ca 1 tín hiu ph thuc s thay đi trng thái ca 1 tín

hiu khác.

(2) Tính tích cc ca nhiu tín hiu ph thuc s thay đi ca 1 tín hiu
(3) Tính tích cc ca 1 tín hiu ph thuc s thay đi ca nhiu tín hiu

khác

(4) Tính tích cc ca nhiu tín hiu ph thuc s thay đi ca nhiu tín

hiu khác.

(1)

(2)

(3)

(4)

101

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu

Tín hiu ALE: Tín hiu này tích cc mc cao. nó được tích cc ti
thi dim đu T1 ca chu kỳ máy.

102

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu

A0 – A7 (đa ch byte thp): Đa ch byte thp được đưa ra b tách
kênh đa ch trong khong thi gian T1.

103

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu

BUS d liu (data BUS): D liu t b nh hoc thiết b ngoi vi đến vi
x lý được đưa ra trong khong thi gian T2 và T3. Mt chú ý quan
trng là trong chu kỳ đc, d liu s được đưa ra vào phn cui ca
khong thi gian T2, còn trong chu kỳ ghi d liu được đưa ra vào
phn đu ca khong thi gian T2.

104

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu

Đa ch byte cao: các đa ch byte cao t A8 – A15 được đưa ra
trong khong thi gian t T1 đến T3 ca chu kỳ máy.

105

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu

IO/M: các tín hiu này được gi là tín hiu trng thái. Nó quyết đnh
dng chu kỳ máy s thc hin. Chúng được tích cc ti thi đim T1
ca chu kỳ máy và kéo dài đến khi kết thúc chu kỳ máy.

106

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.1. Gin đ thi gian ca 1 s tín hiu
RD và WR: các tín hiu này quyết đnh chiu ca quá trình truyn d

liu. Khi RD tích cc, d liu truyn t b nh hoc thiết b ngoi vi ti vi
x lý , và khi WR tích cc, d liu s truyn t vi x lý đến b nh hoc
thiết b ngoi vi. Lưu ý rng hai tín hiu này không bao gi tích cc ti 1
thi đim.

107

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.2. Chu kỳ máy np lnh

Chu kỳ máy đu
tiên

ca

quá

trình

thc

hin

lnh là np lnh,
trong

chu

kỳ

này vi x lý s
tìm

đúng

lnh

đ
thc

hin. Vi x lý s
đưa

nidung

ca

b
đếm

chương trình lên
Bus đa ch
thông qua quá
trình đc s đc

lnh

ca

108

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.2. Chu kỳ máy np lnh

Chiu dài ca chu kỳ này không c

đnh, nó nm trong khong t 4T đến 6T
ph thuc vào loi câu lnh. Quá trình
np lnh được thc hin theo các bước
sau:
Bước 1 (thi gian T1): Vi x lý đưa ni

dung ca b đếm chươn trình lên BUS
đa ch. Các byte cao ca b đếm
chương trình được đưa ra đa ch t
A8 – A15. Tín hiu ALE t vi x lý được
đưa ra đ cht đa ch byte thp.
Đng thi vi x lý gi tín hiu trng thái
IO/M, S1 và S0.

109

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.2. Chu kỳ máy np lnh

Bước 2 (thi gian T2): Ti thi đim T2, các

đa ch byte được loi khi các chum
Ado-AD7. Vi x lý gi tín hiu RD có mc
tích cc thp đ đc d liu t b nh. B
nh s đưa ni dung ca vùng nh,
tươngng vi đa ch áp vào t chu kỳ
trước, ra BUS d liu (AD0-AD7).

Bước 3 (thi gian T3): vi x lý np d liu

t Bus d liu vào thanh ghi lnh và gi
tín hiu RD mc cao đ cm s truy
nhp t b nh.

Bước 4 (thi đim T4): vi x lý gii mã lnh

và trên cơ s lnh nhn được s quyết
đnh s dng khong thi gian T5 hay
quay li T1 tươngng vi lnh kế tiếp.

110

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.3. Chu kỳ máy đc b nh

Vi x lý thc hin
chu kỳ đc b nh
đđcnidung

các

RAM

hoc

ROM.

Chiu

dài

ca chu kỳ máy là
3T (T1 → T3). Trong
chu kỳ máy này, vi
x lý ly giá tr đa
ch cn đc t con
trngăn

xếp

t

vùng nh có đa
ch cho trước đưa
lên

Bus

đa

ch.

Thông

qua

qua

quá trình đc, đc
d liu cp thanh
ghi

dùng

chung

hoc

đếm

b

111

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.3. Chu kỳ máy đc b nh

Thi đim T1: Vi x lý ly giá tr đa ch cn

đc t con tr ngăn xếp, cp thanh ghi
dùng chung hoc b đếm chương trình đưa
lên Bus đa ch. Đng thi tích cc tín hiu
ALE đ cht đa ch byte thp và gi các tín
hiu trng thái IO/M=0; S1=1; S0=0.

Thi đim T2: vi x lý gi tín hiu RD mc thp

đ cho phép truy nhp đa ch vùng nh. B
nh s đưa ni dung ca vùng nh có đa
ch nhn được lên Bus d liu (AD0-AD7).

Thi đim T3: vi x lý np d liu t Bus d liu

vào các thanh ghi đc bit và chuyn chân
RD v mc cao đ đa b nh v chế đ ch
(disable memory).

112

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.3. Chu kỳ máy ghi b nh

Vi x lý thc hin chu kỳ
ghi b nh đ lưu d
liu vào trong b nh
d liu hoc b nh
ngăn

xếp.

chiu

dài

cu chu kỳ máy này là
3T (T1 → T3). Trong chu
kỳ máy này, vi x lý ly
giá tr đa ch cn ghi t
con tr ngăn xếp hoc
cp

thanh

ghi

dùng

chung đưa lên Bus đa
ch. Thông qua qa ghi
s lưu d liu vào vùng
nh

đa

ch
cho

trước

113

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.3. Chu kỳ máy ghi b nh

Thi đim T1: vi x lý ly giá tr đa ch cn ghi

t con tr ngăn xếp hoc cp thanh ghi
dùng chung đt lên Bus đa ch. Đng thi
tích cc tín hiu ALE đ cht đa ch byte
thp. trong thi đim T1, vi x lý gi tín hiu
trng thái là IO/M=0; S1=0; S0=1.

Thi đim T2: vi x lý đưa d liu lên Bus d

liu và chuyn tín hiu WR v mc thp đ ghi
vào vùng nh đnh trước.

Thi đim T3: tín hiu WR chuyn lên mc cao

đ chuyn b nh v trng thái ch.

114

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.4. Chu kỳ máy ghi /đc thiết b ngoi vi (I/O read, I/O write).

115

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.4. Chu kỳ máy ghi /đc thiết b ngoi vi (I/O read, I/O write).

116

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.5. Chu kỳ máy lnh khi đng li

117

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.6. Chu kỳ máy đápng ngt

118

media

CHƯƠNG 3. VI X LÝ 8085 CA INTEL

3.8. Lnh, thc hin lnh, thc hin tun t và dòng d liu
3.8.7. Chu kỳ máy bus ngh

media

K ThUẬT VI XỬ LÝ

GV: ThS. Nguyn Trung Th Hoa Trang

Microproccesor Engineering

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 118

SLIDE