Search Header Logo
Quang Phổ - Thầy Trọng

Quang Phổ - Thầy Trọng

Assessment

Presentation

Professional Development

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 126 Questions

1

Multiple Choice

1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkane:

1
2
3
4

2

Multiple Choice

Question image

2. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

3. Dải hấp thụ của liên kết C≡C trong alkyne nằm ở khoảng:

1

D. 2000-1900 cm⁻¹

2

C. 2100-2000 cm⁻¹

3

B. 2300-2200 cm⁻¹

4

A. 2250-2100 cm⁻¹

4

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1

A

2

B

3

C

4

D

5

Multiple Choice

Question image

5. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1

A

2

B

3

C

4

D

6

Multiple Choice

  1. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C4H10O, hãy cho biết phổ MS của chất này là?

1
2
3
4

7

Multiple Choice

  1. Sắp xếp lại McLafferty thường xảy ra ở các hợp chất có:

1

A. Nhóm carbonyl và Hγ

2

B. Nhóm hydroxyl và Hα

3

D. Liên kết đôi

4

C. Vòng thơm

8

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 100 và có peak M+2 với cường độ bằng 1/3 peak M⁺. Hợp chất này chứa nguyên tố:

1

D. Si

2

C. S

3

B. Br

4

A. Cl

9

Multiple Choice

  1. Trong phương pháp phân tích quang phổ UV-VIS, để phân tích định lượng người ta chọn tín hiệu đo nào sau đây

1

A. Độ truyền quang

2

D. Tất cả tín hiệu trên đều được

3

C. Nồng độ

4

B. Mật độ quang

10

Multiple Choice

  1. Vai trò của mẫu trắng trong phương pháp đo quang phổ UV-VIS

1

D. Loại bỏ chất phân tích

2

B. Loại bỏ ánh sáng nhiễu

3

C. Loại bỏ hấp thu của dung môi

4

A. Loại bỏ sai số do các chất hấp thu không phải là chất phân tích

11

Multiple Choice

  1. Một dung dịch của một chất thuốc có nồng độ 6.4×10-5 M, độ hấp thu đo được ở bước sóng 255 nm trên cuvet 1 cm là 0.847. Tính hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc ở bước sóng trên.

1
2
3
4

12

Multiple Choice

  1. Cân chính xác 15 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 500 mL. Đo độ hấp thu ở bước sóng 265 nm với cu vét 1 cm thì được 0.513. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 8521.

1

A. 97.82 %

2

B. 83.84 %

3

C. 71.04 %

4

D. 99.61 %

13

Multiple Choice

  1. Một dung dịch phức của Fe2+ với o-phenanthroline có hệ số hấp thu phân tử  ở bước sóng 510 nm. Tính độ hấp thu của dung dịch phức có nồng độ 1,2 x 10-4M trên cu vét 1 cm.

1

A. 0.466

2

B. 0.373

3

C. 1.118

4

D. 0.792

14

Multiple Choice

  1. Trong phương pháp đo quang UV-VIS, để giảm cường độ dòng sáng sau khi đi dung dịch có nồng độ 7.9×10-5 M xuống 10 lần thì chiều dày của cuvet chứa dung dịch là bao nhiêu cm? Biết rằng hệ số hấp thu phân tử e = 6300 l.mol-1.cm-1

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 4

15

Multiple Choice

  1. Khi bước sóng tăng, năng lượng của photon sẽ:

1

A. Tăng

2

B. Giảm

3

C. Không đổi

4

D. Tăng rồi giảm

16

Multiple Choice

  1. Theo thang năng lượng, sự chuyển mức nào có năng lượng cao nhất?

1

A. Chuyển mức quay

2

B. Chuyển mức dao động

3

C. Chuyển mức điện tử

4

D. Chuyển mức spin

17

Multiple Choice

  1. Sắp xếp các bức xạ theo thứ tự năng lượng photon tăng dần:

1

A. IR → VIS → UV → Tia X

2

B. VIS → IR → UV → Tia X

3

C. UV → VIS → IR → Tia X

4

D. Tia X → UV → VIS → IR

18

Multiple Choice

  1. Phức [Fe(Phen)3]2+ màu vàng cam có λmax= 508 nm và e = 1.1×104 L.mol-1.cm-1. Tính khối lượng muối Mohr (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (M=392.14, p=99.5%) cần dùng để pha 100mL dung dịch Fe(II). Biết dung dịch này sau khi tạo phức [Fe(Phen)3]2+ có độ hấp thu A=0,785 (cuvet có l = 1cm).

1

A. 9.18 mg

2

D. 1.96 g

3

B. 2.81 mg

4

C. 2.81 g

19

Multiple Choice

  1. Chọn phát biểu đúng:

1

D. Tia sáng vùng hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn vùng thấy được

2

C. Tia sáng vùng hồng ngoại có năng lượng cao hơn vùng tử ngoại

3

B. Tia sáng có bước sóng càng ngắn năng lượng càng thấp

4

A. Tia sáng có bước sóng càng ngắn năng lượng càng cao

20

Multiple Choice

  1. Vai trò của phổ hồng ngoại (IR) trong phân tích quang phổ là gì?

1

D. Tìm nhóm chức có trong phân tử hữu cơ

2

C. Tìm số nguyên tử hydro có trong phân tử hữu cơ

3

B. Tìm số nguyên tử carbon có trong phân tử hữu cơ

4

A. Tìm khối lượng phân tử của hợp chất hữu cơ

21

Multiple Choice

  1. Trong phổ hồng ngoại, vùng nào có năng lượng thấp nhất:

1

D. Vùng dị hợp (X-H)

2

C. Vùng liên kết ba

3

B. Vùng liên kết đôi

4

A. Vùng liên kết đơn

22

Multiple Choice

  1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkyne:

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

  1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức acid carboxylic:

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

  1. Dải hấp thụ của nhóm nitrile (C≡N) nằm ở khoảng:

1

A. 2260-2240 cm⁻¹

2

B. 2240-2220 cm⁻¹

3

C. 2220-2200 cm⁻¹

4

D. 2200-2180 cm⁻¹

25

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ MS dưới đây, hãy chỉ ra đâu là mảnh ion phân tử

1

A. 29

2

D. 72

3

C. 57

4

B. 43

26

Multiple Choice

Question image
  1. Vị trí số 5 trên phổ 1H-NMR là tín hiệu của loại nguyên tử nào?


1

A. H(A)

2

B. H(B)

3

C. H(C)

4

D. H(D)

27

Multiple Choice

  1. Phép đo DEPT-135 của ¹³C-NMR cho thấy:

1

A. Chỉ các carbon có hydro

2

B. CH và CH₃ dương, CH₂ âm

3

C. Chỉ CH

4

D. Tất cả carbon

28

Multiple Choice

  1. Trong phổ ¹³C-NMR, số tín hiệu cho biết:

1

C. Số liên kết carbon

2

D. Số nguyên tử hydrogen

3

A. Số nguyên tử carbon

4

B. Số loại carbon khác nhau

29

Multiple Choice

  1. Trong phương pháp UV-VIS, thiết bị một chùm tia và hai chùm tia khác nhau ở điểm nào?

1

D. Cả ba ý trên đều đúng

2

C. Thiết bị hai chùm tia có tính ổn định cao hơn thiết bị một chùm tia do được so sánh liên tục với mẫu trắng.

3

B. Thiết bị hai chùm tia ánh sáng đơn sắc được tách thành 2 tia có cường độ như nhau chiếu vào hai cuvet khác nhau, trong khi đó thiết bị một chùm tia chỉ có một.

4

A. Thiết bị hai chùm tia có hai cuvet đặt song song, trong khi đó thiết bị một chùm tia chỉ có 1

cuvet

30

Multiple Choice

  1. Độ hấp thụ A có tính chất:

1

A. Cộng tính

2

B. Nhân tính

3

D. Phân tách

4

C. Trung hòa

31

Multiple Choice

Question image
  1. Một chất M có đỉnh hấp thu cực đại ở 350 nm. Đo mật độ quang của 5 dung dịch chuẩn và dung dịch thử có nồng độ chưa biết của chất M trong cùng một cuvet, kết quả như sau:

1

A

2

B

3

C

4

D

32

Multiple Choice

  1. Ưu điểm của máy quang phổ hai chùm tia so với một chùm tia là:

1

D. Cả A và B

2

C. Giá thành rẻ hơn

3

B. Cho phép ghi phổ nhanh

4

A. Tự động hiệu chỉnh sự thay đổi cường độ nguồn sáng

33

Multiple Choice

  1. Để xác định nồng độ, người ta đo độ hấp thụ của dãy chuẩn và thu được phương trình y = 0.150x + 0.010. Mẫu phân tích có A = 0.340. Nồng độ mẫu là:

1

A. 1.8 ppm

2

B. 2.0 ppm

3

C. 2.2 ppm

4

D. 2.4 ppm

34

Multiple Choice

  1. Giới hạn trên của độ hấp thụ để định luật Lambert-Beer còn đúng là:

1

A. 0.1

2

B. 0.5

3

C. 1.0

4

D. 2.0

35

Multiple Choice

  1. Năng lượng của ánh sáng trong vùng hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

1

C. 800 nm - 2000 nm

2

D. Nhỏ hơn 200 nm

3

A. 200 nm - 400 nm

4

B. 400 nm - 800 nm

36

Multiple Choice

  1. Dung dịch hấp thu ở vùng 595 - 650 nm sẽ có màu gì?

1

A. Không màu

2

B. Màu đỏ

3

C. Màu xanh

4

D. Màu vàng

37

Multiple Choice

  1. Tính hệ số hấp thu của chất A ở 420 nm, biết dung dịch A (M = 225) có nồng độ 3.75 mg/100 mL và độ truyền quang T = 35.6% được đo trong cuvet có bề dày 1 cm.

1

A

2

B

3

C

4

D

38

Multiple Choice

  1. Paracetamol có độ hấp thu riêng A(1%, 1cm) bằng 825 ở 257 nm. Nếu 1 viên nén paracetamol được hòa tan trong dung môi pha mẫu và loãng tới đủ 200 mL, sau đó pha loãng 1 mL dung dịch này tới vừa đủ 500 mL cùng dung môi trên thì độ hấp thu của dung dịch đo ở bước sóng 257 nm trên cuvet 2 cm là 0.875. Hãy tính hàm lượng mg/viên của hoạt chất trên. Biết khối lượng phân tử của paracetamol là 151.

1

A. 291.21

2

B. 158.11

3

C. 250.21

4

D. 530.00

39

Multiple Choice

  1. Đơn vị của số sóng là:

1

A. Hz

2

B. m⁻¹

3

C. cm⁻¹

4

D. s⁻¹

40

Multiple Choice

  1. Những hợp chất nào sau đây không xuất hiện tín hiệu trên phổ hồng ngoại:

1

A

2

B

3

C

4

D

41

Multiple Choice

  1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alcohol (hợp chất rượu):

1

A

2

B

3

C

4

D

42

Multiple Choice

  1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức amine bậc 2:

1

A

2

B

3

C

4

D

43

Multiple Choice

  1. Vùng phổ IR thường dùng trong phân tích cấu trúc có số sóng trong khoảng:

1

A. 4000-400 cm⁻¹

2

B. 1400-400 cm⁻¹

3

C. 4000-1400 cm⁻¹

4

D. 4000-2000 cm⁻¹

44

Multiple Choice

  1. Dải hấp thụ nào sau đây KHÔNG phải của nhóm chức chứa hydrogen?

1

C. 3000-2850 cm⁻¹

2

D. 2250-2220 cm⁻¹

3

A. 3500-3200 cm⁻¹

4

B. 3300-3000 cm⁻¹

45

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1

A

2

C

3

D

4

B

46

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình,hãy cho biết đó là phổ củahợp chất nào?

1

A

2

C

3

B

4

D

47

Multiple Choice

  1. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C3H8O2, hãy cho biết phổ MS của chất này là?

1

A

2

B

3

C

4

D

48

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có phổ IR: 3350 cm⁻¹ (rộng), 1050-1200 cm⁻¹ (mạnh). Hợp chất này là:

1

A. Alcohol

2

B. Aldehyde

3

C. Acid carboxylic

4

D. Ketone

49

Multiple Choice

  1. Kỹ thuật ion hóa thích hợp cho các hợp chất khó bay hơi và có khối lượng phân tử lớn là:

1

A. EI (Electron Impact)

2

B. CI (Chemical Ionization)

3

C. FAB (Fast Atom Bombardment)

4

D. FD (Field Desorption)

50

Multiple Choice

  1. Trong phổ 1H-NMR độ chuyển dịch hóa học của nguyên tử hydro gắn vào vòng thơm bằng....ppm?

1

A. 20

2

B. 15

3

C. 7

4

D. 2

51

Multiple Choice

Question image
  1. Hãy dự đoán phổ 13C-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu

1

A. 5

2

B. 7

3

C. 9

4

D. 10

52

Multiple Choice

  1. Một dung dịch phức của Fe2+ với o-phenanthroline có hệ số hấp thu phân tử  ở bước sóng 510 nm. Tính độ hấp thu của dung dịch phức có nồng độ 8,5 x 10-5M trên cu vét 1 cm.

1

A. 0.466

2

B. 0.373

3

C. 1.118

4

D. 0.792

53

Multiple Choice

  1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức ether:

1

A

2

B

3

C

4

D

54

Multiple Choice

  1. Một chất Z có cực đại hấp thụ tại 350 nm. Nồng độ chất Z trong dung dịch A được xác định như sau: Lấy 5.00ml dung dịch A pha loãng bằng nước cất vừa đủ 100 mL. Đo mật độ quang ở bước sóng 350nm, với cuvet dày 1 cm, được giá trị D1 là 0.264. Lấy 10 ml dung dịch của chất chuẩn Z có nồng độ 10-2 % (kl/tt) định mức đủ 100 mL. Đo mật độ quang như trên thu được giá trị D2 là 0.308. Tính % (kl/tt) của chất Z trong dung dịch A.

1

A

2

B

3

C

4

D

55

Multiple Choice

  1. Một nhóm -CH₂- bị tách bởi một nhóm -CH₃ sẽ cho tín hiệu NMR dạng:

1

A. Singlet

2

B. Doublet

3

C. Triplet

4

D. Quartet

56

Multiple Choice

  1. Carbon trong nhóm -C≡C- của alkyne terminal (đầu mạch) thường có δ trong khoảng:

1

A. 50-100 ppm

2

B. 100-150 ppm

3

C. 150-200 ppm

4

D. 200-250 ppm

57

Multiple Choice

  1. Carbon nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?

1

A. CH-CH

2

B. CH=CH

3

C. CH-CO-CH

4

D. CH

58

Multiple Choice

  1. Trong phổ 1H-NMR độ chuyển dịch hóa học của nguyên tử hydro trong nhóm acid (R-COOH) bằng ... ppm?

1

A. 19

2

B. 15

3

C. 12

4

D. 8

59

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 74 và có peak m/z = 45. Hợp chất này có thể là:

1

A. Ethyl acetate

2

B. Methyl propionate 

3

 C. Acid butanoic

4

D. Butanol

60

Multiple Choice

  1. Sự mất mảnh HO (18 u) thường gặp trong:

1

A. Alcohol

2

B. Aldehyde

3

C. Ketone

4

D. Acid carboxylic

61

Multiple Choice

Question image
  1. Cho các dữ liệu phổ của một hợp chất hữu cơ, hãy cho biết đó là hợp chất nào?

1
2
3
4

62

Multiple Choice

  1. Trong phổ MS ion phân tử cho chúng ta thông tin gì về chất phân tích

1

C. Công thức phân tử

2

D. Nhóm chức phân tử

3

A. Cấu trúc phân tử

4

B. Khối lượng phân tử

63

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

64

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?


1

A

2

C

3

D

4

B

65

Multiple Choice

  1. Dải hấp thụ ở 1600 và 1500 cm⁻¹, cùng với dải ở 750 cm⁻¹ cho thấy hợp chất có:

1

A. Vòng benzen thế 1,2

2

B. Vòng benzen thế 1,3

3

C. Vòng benzen thế 1,4

4

D. Không có vòng benzen

66

Multiple Choice

  1. Dải hấp thụ đặc trưng của nhóm carbonyl (C=O) trong ketone nằm ở khoảng:

1

A. 1700-1750 cm⁻¹

2

B. 1650-1680 cm⁻¹

3

C. 1600-1650 cm⁻¹

4

D. 1550-1600 cm⁻¹

67

Multiple Choice

  1. Hãy chọn phát biểu đúng về phổ hồng ngoại:

1

D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.

2

C. Chỉ riêng phổ hồng ngoại thì đôi khi chưa thể biết đó là chất nguyên chất hay chất hỗn hợp.

3

B. Phổ hồng ngoại không cung cấp thông tin về các vị trí tương đối của các nhóm chức khác nhau trên một phân tử.

4

A. Bằng phương pháp phổ hồng ngoại không cho biết phân tử lượng (trừ trường hợp đặc biệt).

68

Multiple Choice

  1. Trong phổ hồng ngoại tín hiệu đo thường được thể hiện theo đại lượng nào?

1

A. Độ hấp thu quang

2

B. Độ truyền quang

3

C. Tần số sóng

4

D. Bước sóng

69

Multiple Choice

  1. Số sóng 2500 cm⁻¹ tương ứng với bước sóng bao nhiêu μm?

1

A. 2.5 μm

2

B. 4.0 μm

3

C. 5.0 μm

4

D. 6.0 μm

70

Multiple Choice

  1. Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của sóng điện từ?

1

A. Bước sóng

2

B. Tần số

3

C. Khối lượng

4

D. Biên độ

71

Multiple Choice

  1. Công thức tính độ hấp thu riêng của một chất được biểu thị bằng công thức nào sau đây?

1
2
3
4

72

Multiple Choice

  1. Tính hệ số hấp thu của chất A ở 420 nm, biết dung dịch A (M = 225) có nồng độ 3.75 mg/100 mL và độ truyền quang T = 20% được đo trong cuvet có bề dày 1 cm.

1
2
3
4

73

Multiple Choice

  1. Năng lượng của ánh sáng trong vùng tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng

1

A. 200 nm - 400 nm

2

B. 400 nm - 800 nm

3

C. 800 nm - 2000 nm

4

D. Lớn hơn 2000 nm

74

Multiple Choice

  1. Cân chính xác 10 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 1 lít. Đo độ hấp thu ở bước sóng 295 nm với cu vét 1 cm thì được 0.556. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 20121.

1

A. 97.82 %

2

B. 83.84 %

3

C. 71.04 %

4

D. 99.61 %

75

Multiple Choice

  1. Những hợp chất nào sau đây không xuất hiện tín hiệu trên phổ hồng ngoại:

1
2
3
4

76

Multiple Choice

  1. Phổ IR dùng để xác định?

1

D. Xác định số nguyên tử carbon có trong phân tử

2

C. Xác định số nguyên tử hydro có trong phân tử

3

B. Xác định nhóm chức của hợp chất hữu cơ thông qua dao động

4

A. Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ

77

Multiple Choice

  1. Proton nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?

1

A. CH₃-CH₃

2

B. CH₂=CH₂

3

C. CH₃-O-CH₃

4

D. C₆H₆

78

Multiple Choice

  1. Proton của nhóm -OH trong alcohol thường cho tín hiệu:

1

A. Singlet nhọn

2

B. Doublet

3

C. Triplet

4

D. Singlet rộng

79

Multiple Choice

  1. Số tín hiệu trong phổ ¹H-NMR cho biết:

1

A. Số nguyên tử hydrogen

2

B. Số loại proton khác nhau

3

C. Số liên kết hydrogen

4

D. Số nguyên tử carbon

80

Multiple Choice

  1. Tính hệ số hấp thụ phân tử của chất A (M = 180) biết A(1%, 1cm) = 560):

1

A. 1.01×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹ ¹

2

B. 2.02×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹

3

C. 3.03×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹

4

D. 4.04×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻

81

Multiple Choice

  1. Trong vùng khả kiến phổ hấp thu thường được biểu diễn bằng đồ thị A = f(l), đơn vị của bước sóng thường được sử dụng là gì?

1

A. A0

2

B. mm

3

C. nm

4

D. cm-1

82

Multiple Choice

  1. Trong phương pháp quang phổ UV-VIS, yêu cầu về ánh sáng chiếu qua mẫu phải là

1

A. Ánh sáng có màu

2

B. Ánh sáng không màu

3

C. Ánh sáng đơn sắc

4

D. Một chùm ánh sáng trắng

83

Multiple Choice

  1. Phổ đồ được sử dụng nhiều nhất trong phổ hồng ngoại là đồ thị biểu diễn giữa:

1

A. Mật độ quang và bước sóng

2

B. Mật độ quang và tần số sóng

3

C. Độ truyền quang và số sóng

4

D. Độ truyền quang và tần số sóng

84

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

85

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ MS dưới đây, hãy chỉ ra đâu là mảnh ion phân tử:

1

A. 43

2

B. 58

3

C. 71

4

D. 114

86

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ 1H-NMR và công thức cấu tạo như trong hình dưới đây, hãy chỉ ra H(A) trong công thức xuất hiện ở vị trí nào?


1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

87

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

88

Multiple Choice

  1. Vùng vân tay (fingerprint region) trong phổ IR nằm ở khoảng:

1

A. 4000-2500 cm⁻¹

2

B. 2500-2000 cm⁻¹

3

C. 2000-1500 cm⁻¹

4

D. 1500-400 cm⁻¹

89

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có phổ IR: 3300-2500 cm⁻¹ (rộng), 1710 cm⁻¹ (mạnh). Hợp chất này thuộc loại:

1

A. Alcohol

2

B. Aldehyde

3

C. Acid carboxylic

4

D. Ketone

90

Multiple Choice

  1. Dải hấp thụ của nhóm carbonyl trong ester nằm ở khoảng:

1

A. 1750-1735 cm⁻¹

2

B. 1730-1715 cm⁻¹

3

C. 1715-1690 cm⁻¹

4

D. 1690-1670 cm⁻¹

91

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?


1
2
3
4

92

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

93

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

94

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

95

Multiple Choice

Question image
  1. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?

1
2
3
4

96

Multiple Choice

  1. Ion phân tử trong khối phổ được hình thành do:

1

A. Bị mất 1 electron tạo thành ion dương

2

C. Bị mất một nguyên tử carbon

3

B. Bị mất 1 nguyên tử hydro tạo thành ion dương

4

D. Bị mất 1 electron tạo thành ion âm

97

Multiple Choice

  1. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C6H14, hãy cho biết phổ MS của chất này là?

1

A

2

B

3

C

4

D

98

Multiple Choice

Question image
  1. Cho các dữ liệu phổ của một hợp chất hữu cơ, hãy cho biết đó là hợp chất nào?

1
2
3
4

99

Multiple Choice

  1. Sự mất mảnh CH• (15 u) thường gặp trong:

1

A. Alcohol

2

B. Aldehyde

3

C. Ketone

4

D. Hydrocarbon

100

Multiple Choice

  1. Mảnh m/z = 91 (CH⁺) thường xuất hiện trong phổ khối lượng của:

1

A. Hydrocarbon thơm

2

B. Hợp chất chứa oxygen

3

D. Hợp chất halogen

4

C. Hợp chất chứa nitrogen

101

Multiple Choice

  1. Hãy chọn phát biểu đúng về phổ 1H-NMR

1

D. Cả ba đều đúng

2

C. Cung cấp thông tin tách spin-spin của tín hiệu

3

B. Cung cấp thông tin về cường độ tín hiệu

4

A. Cung cấp thông tin về số lượng và vị trí tín hiệu

102

Multiple Choice

Question image
  1. Hãy dự đoán phổ 1H-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu

1

A. 2

2

B. 3

3

C. 4

4

D. 5

103

Multiple Choice

Question image
  1. Hãy dự đoán phổ 1H-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu

1

A.2

2

B.3

3

C.4

4

D.5

104

Multiple Choice

  1. Tín hiệu của proton trong nhóm -CHO (aldehyde) thường xuất hiện ở vùng nào?

1

A. 0-1 ppm

2

B. 2-3 ppm

3

C. 4-5 ppm

4

D. 9-10 ppm

105

Multiple Choice

  1. Carbon nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?


1

A. CH₃-CH₃

2

B. CH₂=CH₂

3

C. CH₃-CO-CH₃

4

D. C₆H₆

106

Multiple Choice

  1. Phép đo ¹³C-NMR without decoupling sẽ cho thấy:

1

D. Không có thay đổi gì

2

C. Chỉ các carbon có proton mới xuất hiện

3

B. Mỗi carbon bị tách bởi các proton gắn trực tiếp

4

A. Mỗi carbon là một singlet

107

Multiple Choice

  1. Tín hiệu NMR nào sau đây xuất hiện ở trường cao nhất (ít bị khử từ)?

1

A. Proton của aldehyde

2

B. Proton của acid carboxylic

3

C. Proton của alkane

4

D. Proton của aromatic

108

Multiple Choice

  1. Proton của nhóm alcohol (-OH) thường cho tín hiệu:

1

A. Singlet

2

B. Doublet

3

C. Triplet

4

D. Có thể thay đổi

109

Multiple Choice

  1. . Một hợp chất có công thức CHO, phổ ¹H-NMR: δ = 2,1 ppm (singlet, 3H), δ = 2,2 ppm (singlet, 3H). Hợp chất này là:

1

A. Acetone

2

B. Propanal

3

C. Propanoic acid

4

D. Isopropyl alcohol

110

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có phổ ¹³C-NMR: 4 tín hiệu, trong đó có 1 tín hiệu ở 180 ppm. Hợp chất này có chứa nhóm:

1

A. C=O

2

B. C≡C

3

C. C≡N

4

D. Aromatic

111

Multiple Choice

  1. Trong phổ UV-VIS, để định lượng người ta dựa vào:

1

D. Nồng độ của chất chuẩn

2

C. Màu sắc của dung dịch

3

B. Khối lượng phân tử của chất hấp thụ

4

A. Bước sóng hấp thu cực đại và hình dạng phổ

112

Multiple Choice

Question image
  1. Một chất M có đỉnh hấp thu cực đại ở 350 nm. Đo mật độ quang của 5 dung dịch chuẩn và dung dịch thử có nồng độ chưa biết của chất M trong cùng một cuvet, kết quả như sau:

1
2
3
4

113

Multiple Choice

  1. Điều kiện để định luật Lambert-Beer nghiệm đúng:

1

D. Tất cả các điều kiện trên

2

C. Dung dịch đồng nhất

3

A. Ánh sáng đơn sắc

4

B. Nồng độ thấp

114

Multiple Choice

  1. Chọn phát biểu đúng:

1

D. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng tử ngoại

2

C. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng cam

3

B. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng tím

4

A. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng đỏ

115

Multiple Choice

  1. Vai trò của phổ 13C-NMR trong phân tích quang phổ là gì?

1

D. Tìm nhóm chức có trong phân tử hữu cơ

2

C. Tìm số nguyên tử hydro có trong phân tử hữu cơ

3

B. Tìm số loại nguyên tử carbon có trong phân tử hữu cơ

4

A. Tìm khối lượng phân tử của hợp chất hữu cơ

116

Multiple Choice

  1. Peak cơ sở (base peak) là:

1

A. Peak có m/z lớn nhất

2

C. Peak của ion phân tử

3

D. Peak của đồng vị

4

B. Peak có cường độ lớn nhất

117

Multiple Choice

  1. Tính khối lượng phân tử của hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 116 và peak M+1 có cường độ 6,7% so với M⁺:

1

A. C₆H₁₂O₂

2

B. C₅H₈O₃

3

C. C₄H₈N₂O

4

D. C₇H₁₆O

118

Multiple Choice

  1. Một proton xuất hiện ở dạng triplet (ba vạch) có thể kết luận gì?

1

A. Nó bị tách bởi 2 proton lân cận.

2

B. Nó bị tách bởi 3 proton lân cận.

3

. D. Nó bị tách bởi 1 proton lân cận.

4

C. Nó không bị tách bởi proton nào

119

Multiple Choice

  1. Tín hiệu của proton trong nhóm -COOH thường xuất hiện ở vùng:

1

A. 1-2 ppm

2

B. 4-5 ppm

3

C. 7-8 ppm

4

D. 10-13 ppm

120

Multiple Choice

  1. Chất chuẩn nội thường dùng trong phổ ¹H-NMR là:

1

A. Nước nặng (D₂O)

2

B. Tetramethylsilane (TMS)

3

C. Chloroform (CDCl₃)

4

D. Dimethyl sulfoxide (DMSO)

121

Multiple Choice

  1. Một hợp chất có phổ ¹³C-NMR cho 4 tín hiệu. Điều này chứng tỏ:

1

A. Có 4 nguyên tử carbon

2

C. Có 4 nguyên tử hydrogen

3

D. Khối lượng phân tử là 4

4

B. Có 4 loại carbon khác nhau

122

Multiple Choice

  1. Một dung dịch của một chất thuốc có nồng độ 5×10-5 M, độ hấp thu đo được ở bước sóng 510 nm trên cuvet 5 cm là 1.750. Tính hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc ở bước sóng trên.

1
2
3
4

123

Multiple Choice

  1. Cân chính xác 10 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 500 mL. Đo độ hấp thu ở bước sóng 275 nm với cu vét 1 cm thì được 0.412. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 7321.

1

A. 97.82 %

2

B. 83.84 %

3

C. 71.04 %

4

D. 99.61 %

124

Multiple Choice

  1. Trong dung môi là nước, aniline hấp thu ở bước sóng 280 nm với e = 1430 l.mol-1.cm-1. Nếu muốn pha chế 100 mL dung dịch aniline có độ truyền suốt 30 % đối với bức xạ trên thì phải cân bao nhiêu gam aniline (C6H5NH2) nguyên chất, (dùng cuvet đo có l = 1cm).

1

A. 3.4x10-2 g

2

B. 3.4x10-3 g

3

C. 3.4 g

4

D. 34 g

125

Multiple Choice

  1. Năng lượng cần để kích thích chuyển mức dao động thường nằm trong vùng:

1

A. UV-VIS

2

B. IR

3

C. Vi sóng

4

D. Tia X

126

Multiple Choice

  1. Trong phổ hồng ngoại, vùng nào có năng lượng cao nhất:

1

A. Vùng liên kết đơn

2

C. Vùng liên kết ba

3

D. Vùng dị hợp (X-H)

4

B. Vùng liên kết đôi

1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkane:

1
2
3
4

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 126

MULTIPLE CHOICE