

Quang Phổ - Thầy Trọng
Presentation
•
Professional Development
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 126 Questions
1
Multiple Choice
1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkane:
2
Multiple Choice
2. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
A
B
C
D
3
Multiple Choice
3. Dải hấp thụ của liên kết C≡C trong alkyne nằm ở khoảng:
D. 2000-1900 cm⁻¹
C. 2100-2000 cm⁻¹
B. 2300-2200 cm⁻¹
A. 2250-2100 cm⁻¹
4
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
A
B
C
D
5
Multiple Choice
5. Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
A
B
C
D
6
Multiple Choice
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C4H10O, hãy cho biết phổ MS của chất này là?
7
Multiple Choice
Sắp xếp lại McLafferty thường xảy ra ở các hợp chất có:
A. Nhóm carbonyl và Hγ
B. Nhóm hydroxyl và Hα
D. Liên kết đôi
C. Vòng thơm
8
Multiple Choice
Một hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 100 và có peak M+2 với cường độ bằng 1/3 peak M⁺. Hợp chất này chứa nguyên tố:
D. Si
C. S
B. Br
A. Cl
9
Multiple Choice
Trong phương pháp phân tích quang phổ UV-VIS, để phân tích định lượng người ta chọn tín hiệu đo nào sau đây
A. Độ truyền quang
D. Tất cả tín hiệu trên đều được
C. Nồng độ
B. Mật độ quang
10
Multiple Choice
Vai trò của mẫu trắng trong phương pháp đo quang phổ UV-VIS
D. Loại bỏ chất phân tích
B. Loại bỏ ánh sáng nhiễu
C. Loại bỏ hấp thu của dung môi
A. Loại bỏ sai số do các chất hấp thu không phải là chất phân tích
11
Multiple Choice
Một dung dịch của một chất thuốc có nồng độ 6.4×10-5 M, độ hấp thu đo được ở bước sóng 255 nm trên cuvet 1 cm là 0.847. Tính hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc ở bước sóng trên.
12
Multiple Choice
Cân chính xác 15 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 500 mL. Đo độ hấp thu ở bước sóng 265 nm với cu vét 1 cm thì được 0.513. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 8521.
A. 97.82 %
B. 83.84 %
C. 71.04 %
D. 99.61 %
13
Multiple Choice
Một dung dịch phức của Fe2+ với o-phenanthroline có hệ số hấp thu phân tử ở bước sóng 510 nm. Tính độ hấp thu của dung dịch phức có nồng độ 1,2 x 10-4M trên cu vét 1 cm.
A. 0.466
B. 0.373
C. 1.118
D. 0.792
14
Multiple Choice
Trong phương pháp đo quang UV-VIS, để giảm cường độ dòng sáng sau khi đi dung dịch có nồng độ 7.9×10-5 M xuống 10 lần thì chiều dày của cuvet chứa dung dịch là bao nhiêu cm? Biết rằng hệ số hấp thu phân tử e = 6300 l.mol-1.cm-1
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
15
Multiple Choice
Khi bước sóng tăng, năng lượng của photon sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Tăng rồi giảm
16
Multiple Choice
Theo thang năng lượng, sự chuyển mức nào có năng lượng cao nhất?
A. Chuyển mức quay
B. Chuyển mức dao động
C. Chuyển mức điện tử
D. Chuyển mức spin
17
Multiple Choice
Sắp xếp các bức xạ theo thứ tự năng lượng photon tăng dần:
A. IR → VIS → UV → Tia X
B. VIS → IR → UV → Tia X
C. UV → VIS → IR → Tia X
D. Tia X → UV → VIS → IR
18
Multiple Choice
Phức [Fe(Phen)3]2+ màu vàng cam có λmax= 508 nm và e = 1.1×104 L.mol-1.cm-1. Tính khối lượng muối Mohr (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O (M=392.14, p=99.5%) cần dùng để pha 100mL dung dịch Fe(II). Biết dung dịch này sau khi tạo phức [Fe(Phen)3]2+ có độ hấp thu A=0,785 (cuvet có l = 1cm).
A. 9.18 mg
D. 1.96 g
B. 2.81 mg
C. 2.81 g
19
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng:
D. Tia sáng vùng hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn vùng thấy được
C. Tia sáng vùng hồng ngoại có năng lượng cao hơn vùng tử ngoại
B. Tia sáng có bước sóng càng ngắn năng lượng càng thấp
A. Tia sáng có bước sóng càng ngắn năng lượng càng cao
20
Multiple Choice
Vai trò của phổ hồng ngoại (IR) trong phân tích quang phổ là gì?
D. Tìm nhóm chức có trong phân tử hữu cơ
C. Tìm số nguyên tử hydro có trong phân tử hữu cơ
B. Tìm số nguyên tử carbon có trong phân tử hữu cơ
A. Tìm khối lượng phân tử của hợp chất hữu cơ
21
Multiple Choice
Trong phổ hồng ngoại, vùng nào có năng lượng thấp nhất:
D. Vùng dị hợp (X-H)
C. Vùng liên kết ba
B. Vùng liên kết đôi
A. Vùng liên kết đơn
22
Multiple Choice
Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkyne:
A
B
C
D
23
Multiple Choice
Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức acid carboxylic:
A
B
C
D
24
Multiple Choice
Dải hấp thụ của nhóm nitrile (C≡N) nằm ở khoảng:
A. 2260-2240 cm⁻¹
B. 2240-2220 cm⁻¹
C. 2220-2200 cm⁻¹
D. 2200-2180 cm⁻¹
25
Multiple Choice
Cho phổ MS dưới đây, hãy chỉ ra đâu là mảnh ion phân tử
A. 29
D. 72
C. 57
B. 43
26
Multiple Choice
Vị trí số 5 trên phổ 1H-NMR là tín hiệu của loại nguyên tử nào?
A. H(A)
B. H(B)
C. H(C)
D. H(D)
27
Multiple Choice
Phép đo DEPT-135 của ¹³C-NMR cho thấy:
A. Chỉ các carbon có hydro
B. CH và CH₃ dương, CH₂ âm
C. Chỉ CH
D. Tất cả carbon
28
Multiple Choice
Trong phổ ¹³C-NMR, số tín hiệu cho biết:
C. Số liên kết carbon
D. Số nguyên tử hydrogen
A. Số nguyên tử carbon
B. Số loại carbon khác nhau
29
Multiple Choice
Trong phương pháp UV-VIS, thiết bị một chùm tia và hai chùm tia khác nhau ở điểm nào?
D. Cả ba ý trên đều đúng
C. Thiết bị hai chùm tia có tính ổn định cao hơn thiết bị một chùm tia do được so sánh liên tục với mẫu trắng.
B. Thiết bị hai chùm tia ánh sáng đơn sắc được tách thành 2 tia có cường độ như nhau chiếu vào hai cuvet khác nhau, trong khi đó thiết bị một chùm tia chỉ có một.
A. Thiết bị hai chùm tia có hai cuvet đặt song song, trong khi đó thiết bị một chùm tia chỉ có 1
cuvet
30
Multiple Choice
Độ hấp thụ A có tính chất:
A. Cộng tính
B. Nhân tính
D. Phân tách
C. Trung hòa
31
Multiple Choice
Một chất M có đỉnh hấp thu cực đại ở 350 nm. Đo mật độ quang của 5 dung dịch chuẩn và dung dịch thử có nồng độ chưa biết của chất M trong cùng một cuvet, kết quả như sau:
A
B
C
D
32
Multiple Choice
Ưu điểm của máy quang phổ hai chùm tia so với một chùm tia là:
D. Cả A và B
C. Giá thành rẻ hơn
B. Cho phép ghi phổ nhanh
A. Tự động hiệu chỉnh sự thay đổi cường độ nguồn sáng
33
Multiple Choice
Để xác định nồng độ, người ta đo độ hấp thụ của dãy chuẩn và thu được phương trình y = 0.150x + 0.010. Mẫu phân tích có A = 0.340. Nồng độ mẫu là:
A. 1.8 ppm
B. 2.0 ppm
C. 2.2 ppm
D. 2.4 ppm
34
Multiple Choice
Giới hạn trên của độ hấp thụ để định luật Lambert-Beer còn đúng là:
A. 0.1
B. 0.5
C. 1.0
D. 2.0
35
Multiple Choice
Năng lượng của ánh sáng trong vùng hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
C. 800 nm - 2000 nm
D. Nhỏ hơn 200 nm
A. 200 nm - 400 nm
B. 400 nm - 800 nm
36
Multiple Choice
Dung dịch hấp thu ở vùng 595 - 650 nm sẽ có màu gì?
A. Không màu
B. Màu đỏ
C. Màu xanh
D. Màu vàng
37
Multiple Choice
Tính hệ số hấp thu của chất A ở 420 nm, biết dung dịch A (M = 225) có nồng độ 3.75 mg/100 mL và độ truyền quang T = 35.6% được đo trong cuvet có bề dày 1 cm.
A
B
C
D
38
Multiple Choice
Paracetamol có độ hấp thu riêng A(1%, 1cm) bằng 825 ở 257 nm. Nếu 1 viên nén paracetamol được hòa tan trong dung môi pha mẫu và loãng tới đủ 200 mL, sau đó pha loãng 1 mL dung dịch này tới vừa đủ 500 mL cùng dung môi trên thì độ hấp thu của dung dịch đo ở bước sóng 257 nm trên cuvet 2 cm là 0.875. Hãy tính hàm lượng mg/viên của hoạt chất trên. Biết khối lượng phân tử của paracetamol là 151.
A. 291.21
B. 158.11
C. 250.21
D. 530.00
39
Multiple Choice
Đơn vị của số sóng là:
A. Hz
B. m⁻¹
C. cm⁻¹
D. s⁻¹
40
Multiple Choice
Những hợp chất nào sau đây không xuất hiện tín hiệu trên phổ hồng ngoại:
A
B
C
D
41
Multiple Choice
Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alcohol (hợp chất rượu):
A
B
C
D
42
Multiple Choice
Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức amine bậc 2:
A
B
C
D
43
Multiple Choice
Vùng phổ IR thường dùng trong phân tích cấu trúc có số sóng trong khoảng:
A. 4000-400 cm⁻¹
B. 1400-400 cm⁻¹
C. 4000-1400 cm⁻¹
D. 4000-2000 cm⁻¹
44
Multiple Choice
Dải hấp thụ nào sau đây KHÔNG phải của nhóm chức chứa hydrogen?
C. 3000-2850 cm⁻¹
D. 2250-2220 cm⁻¹
A. 3500-3200 cm⁻¹
B. 3300-3000 cm⁻¹
45
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
A
C
D
B
46
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình,hãy cho biết đó là phổ củahợp chất nào?
A
C
B
D
47
Multiple Choice
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C3H8O2, hãy cho biết phổ MS của chất này là?
A
B
C
D
48
Multiple Choice
Một hợp chất có phổ IR: 3350 cm⁻¹ (rộng), 1050-1200 cm⁻¹ (mạnh). Hợp chất này là:
A. Alcohol
B. Aldehyde
C. Acid carboxylic
D. Ketone
49
Multiple Choice
Kỹ thuật ion hóa thích hợp cho các hợp chất khó bay hơi và có khối lượng phân tử lớn là:
A. EI (Electron Impact)
B. CI (Chemical Ionization)
C. FAB (Fast Atom Bombardment)
D. FD (Field Desorption)
50
Multiple Choice
Trong phổ 1H-NMR độ chuyển dịch hóa học của nguyên tử hydro gắn vào vòng thơm bằng....ppm?
A. 20
B. 15
C. 7
D. 2
51
Multiple Choice
Hãy dự đoán phổ 13C-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu
A. 5
B. 7
C. 9
D. 10
52
Multiple Choice
Một dung dịch phức của Fe2+ với o-phenanthroline có hệ số hấp thu phân tử ở bước sóng 510 nm. Tính độ hấp thu của dung dịch phức có nồng độ 8,5 x 10-5M trên cu vét 1 cm.
A. 0.466
B. 0.373
C. 1.118
D. 0.792
53
Multiple Choice
Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất có chứa nhóm chức ether:
A
B
C
D
54
Multiple Choice
Một chất Z có cực đại hấp thụ tại 350 nm. Nồng độ chất Z trong dung dịch A được xác định như sau: Lấy 5.00ml dung dịch A pha loãng bằng nước cất vừa đủ 100 mL. Đo mật độ quang ở bước sóng 350nm, với cuvet dày 1 cm, được giá trị D1 là 0.264. Lấy 10 ml dung dịch của chất chuẩn Z có nồng độ 10-2 % (kl/tt) định mức đủ 100 mL. Đo mật độ quang như trên thu được giá trị D2 là 0.308. Tính % (kl/tt) của chất Z trong dung dịch A.
A
B
C
D
55
Multiple Choice
Một nhóm -CH₂- bị tách bởi một nhóm -CH₃ sẽ cho tín hiệu NMR dạng:
A. Singlet
B. Doublet
C. Triplet
D. Quartet
56
Multiple Choice
Carbon trong nhóm -C≡C- của alkyne terminal (đầu mạch) thường có δ trong khoảng:
A. 50-100 ppm
B. 100-150 ppm
C. 150-200 ppm
D. 200-250 ppm
57
Multiple Choice
Carbon nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?
A. CH₃-CH₃
B. CH₂=CH₂
C. CH₃-CO-CH₃
D. C₆H₆
58
Multiple Choice
Trong phổ 1H-NMR độ chuyển dịch hóa học của nguyên tử hydro trong nhóm acid (R-COOH) bằng ... ppm?
A. 19
B. 15
C. 12
D. 8
59
Multiple Choice
Một hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 74 và có peak m/z = 45. Hợp chất này có thể là:
A. Ethyl acetate
B. Methyl propionate
C. Acid butanoic
D. Butanol
60
Multiple Choice
Sự mất mảnh H₂O (18 u) thường gặp trong:
A. Alcohol
B. Aldehyde
C. Ketone
D. Acid carboxylic
61
Multiple Choice
Cho các dữ liệu phổ của một hợp chất hữu cơ, hãy cho biết đó là hợp chất nào?
62
Multiple Choice
Trong phổ MS ion phân tử cho chúng ta thông tin gì về chất phân tích
C. Công thức phân tử
D. Nhóm chức phân tử
A. Cấu trúc phân tử
B. Khối lượng phân tử
63
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
64
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
A
C
D
B
65
Multiple Choice
Dải hấp thụ ở 1600 và 1500 cm⁻¹, cùng với dải ở 750 cm⁻¹ cho thấy hợp chất có:
A. Vòng benzen thế 1,2
B. Vòng benzen thế 1,3
C. Vòng benzen thế 1,4
D. Không có vòng benzen
66
Multiple Choice
Dải hấp thụ đặc trưng của nhóm carbonyl (C=O) trong ketone nằm ở khoảng:
A. 1700-1750 cm⁻¹
B. 1650-1680 cm⁻¹
C. 1600-1650 cm⁻¹
D. 1550-1600 cm⁻¹
67
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng về phổ hồng ngoại:
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.
C. Chỉ riêng phổ hồng ngoại thì đôi khi chưa thể biết đó là chất nguyên chất hay chất hỗn hợp.
B. Phổ hồng ngoại không cung cấp thông tin về các vị trí tương đối của các nhóm chức khác nhau trên một phân tử.
A. Bằng phương pháp phổ hồng ngoại không cho biết phân tử lượng (trừ trường hợp đặc biệt).
68
Multiple Choice
Trong phổ hồng ngoại tín hiệu đo thường được thể hiện theo đại lượng nào?
A. Độ hấp thu quang
B. Độ truyền quang
C. Tần số sóng
D. Bước sóng
69
Multiple Choice
Số sóng 2500 cm⁻¹ tương ứng với bước sóng bao nhiêu μm?
A. 2.5 μm
B. 4.0 μm
C. 5.0 μm
D. 6.0 μm
70
Multiple Choice
Đại lượng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của sóng điện từ?
A. Bước sóng
B. Tần số
C. Khối lượng
D. Biên độ
71
Multiple Choice
Công thức tính độ hấp thu riêng của một chất được biểu thị bằng công thức nào sau đây?
72
Multiple Choice
Tính hệ số hấp thu của chất A ở 420 nm, biết dung dịch A (M = 225) có nồng độ 3.75 mg/100 mL và độ truyền quang T = 20% được đo trong cuvet có bề dày 1 cm.
73
Multiple Choice
Năng lượng của ánh sáng trong vùng tử ngoại có bước sóng nằm trong khoảng
A. 200 nm - 400 nm
B. 400 nm - 800 nm
C. 800 nm - 2000 nm
D. Lớn hơn 2000 nm
74
Multiple Choice
Cân chính xác 10 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 1 lít. Đo độ hấp thu ở bước sóng 295 nm với cu vét 1 cm thì được 0.556. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 20121.
A. 97.82 %
B. 83.84 %
C. 71.04 %
D. 99.61 %
75
Multiple Choice
Những hợp chất nào sau đây không xuất hiện tín hiệu trên phổ hồng ngoại:
76
Multiple Choice
Phổ IR dùng để xác định?
D. Xác định số nguyên tử carbon có trong phân tử
C. Xác định số nguyên tử hydro có trong phân tử
B. Xác định nhóm chức của hợp chất hữu cơ thông qua dao động
A. Xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ
77
Multiple Choice
Proton nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?
A. CH₃-CH₃
B. CH₂=CH₂
C. CH₃-O-CH₃
D. C₆H₆
78
Multiple Choice
Proton của nhóm -OH trong alcohol thường cho tín hiệu:
A. Singlet nhọn
B. Doublet
C. Triplet
D. Singlet rộng
79
Multiple Choice
Số tín hiệu trong phổ ¹H-NMR cho biết:
A. Số nguyên tử hydrogen
B. Số loại proton khác nhau
C. Số liên kết hydrogen
D. Số nguyên tử carbon
80
Multiple Choice
Tính hệ số hấp thụ phân tử của chất A (M = 180) biết A(1%, 1cm) = 560):
A. 1.01×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹ ¹
B. 2.02×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹
C. 3.03×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻¹
D. 4.04×10⁴ L.mol⁻¹.cm⁻
81
Multiple Choice
Trong vùng khả kiến phổ hấp thu thường được biểu diễn bằng đồ thị A = f(l), đơn vị của bước sóng thường được sử dụng là gì?
A. A0
B. mm
C. nm
D. cm-1
82
Multiple Choice
Trong phương pháp quang phổ UV-VIS, yêu cầu về ánh sáng chiếu qua mẫu phải là
A. Ánh sáng có màu
B. Ánh sáng không màu
C. Ánh sáng đơn sắc
D. Một chùm ánh sáng trắng
83
Multiple Choice
Phổ đồ được sử dụng nhiều nhất trong phổ hồng ngoại là đồ thị biểu diễn giữa:
A. Mật độ quang và bước sóng
B. Mật độ quang và tần số sóng
C. Độ truyền quang và số sóng
D. Độ truyền quang và tần số sóng
84
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
85
Multiple Choice
Cho phổ MS dưới đây, hãy chỉ ra đâu là mảnh ion phân tử:
A. 43
B. 58
C. 71
D. 114
86
Multiple Choice
Cho phổ 1H-NMR và công thức cấu tạo như trong hình dưới đây, hãy chỉ ra H(A) trong công thức xuất hiện ở vị trí nào?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
87
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
88
Multiple Choice
Vùng vân tay (fingerprint region) trong phổ IR nằm ở khoảng:
A. 4000-2500 cm⁻¹
B. 2500-2000 cm⁻¹
C. 2000-1500 cm⁻¹
D. 1500-400 cm⁻¹
89
Multiple Choice
Một hợp chất có phổ IR: 3300-2500 cm⁻¹ (rộng), 1710 cm⁻¹ (mạnh). Hợp chất này thuộc loại:
A. Alcohol
B. Aldehyde
C. Acid carboxylic
D. Ketone
90
Multiple Choice
Dải hấp thụ của nhóm carbonyl trong ester nằm ở khoảng:
A. 1750-1735 cm⁻¹
B. 1730-1715 cm⁻¹
C. 1715-1690 cm⁻¹
D. 1690-1670 cm⁻¹
91
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
92
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
93
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
94
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
95
Multiple Choice
Cho phổ hồng ngoại như hình, hãy cho biết đó là phổ của hợp chất nào?
96
Multiple Choice
Ion phân tử trong khối phổ được hình thành do:
A. Bị mất 1 electron tạo thành ion dương
C. Bị mất một nguyên tử carbon
B. Bị mất 1 nguyên tử hydro tạo thành ion dương
D. Bị mất 1 electron tạo thành ion âm
97
Multiple Choice
Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ C6H14, hãy cho biết phổ MS của chất này là?
A
B
C
D
98
Multiple Choice
Cho các dữ liệu phổ của một hợp chất hữu cơ, hãy cho biết đó là hợp chất nào?
99
Multiple Choice
Sự mất mảnh CH₃• (15 u) thường gặp trong:
A. Alcohol
B. Aldehyde
C. Ketone
D. Hydrocarbon
100
Multiple Choice
Mảnh m/z = 91 (C₇H₇⁺) thường xuất hiện trong phổ khối lượng của:
A. Hydrocarbon thơm
B. Hợp chất chứa oxygen
D. Hợp chất halogen
C. Hợp chất chứa nitrogen
101
Multiple Choice
Hãy chọn phát biểu đúng về phổ 1H-NMR
D. Cả ba đều đúng
C. Cung cấp thông tin tách spin-spin của tín hiệu
B. Cung cấp thông tin về cường độ tín hiệu
A. Cung cấp thông tin về số lượng và vị trí tín hiệu
102
Multiple Choice
Hãy dự đoán phổ 1H-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
103
Multiple Choice
Hãy dự đoán phổ 1H-NMR của hợp chất sau sẽ xuất hiện mấy tín hiệu
A.2
B.3
C.4
D.5
104
Multiple Choice
Tín hiệu của proton trong nhóm -CHO (aldehyde) thường xuất hiện ở vùng nào?
A. 0-1 ppm
B. 2-3 ppm
C. 4-5 ppm
D. 9-10 ppm
105
Multiple Choice
Carbon nào sau đây có độ dịch chuyển hóa học (δ) lớn nhất?
A. CH₃-CH₃
B. CH₂=CH₂
C. CH₃-CO-CH₃
D. C₆H₆
106
Multiple Choice
Phép đo ¹³C-NMR without decoupling sẽ cho thấy:
D. Không có thay đổi gì
C. Chỉ các carbon có proton mới xuất hiện
B. Mỗi carbon bị tách bởi các proton gắn trực tiếp
A. Mỗi carbon là một singlet
107
Multiple Choice
Tín hiệu NMR nào sau đây xuất hiện ở trường cao nhất (ít bị khử từ)?
A. Proton của aldehyde
B. Proton của acid carboxylic
C. Proton của alkane
D. Proton của aromatic
108
Multiple Choice
Proton của nhóm alcohol (-OH) thường cho tín hiệu:
A. Singlet
B. Doublet
C. Triplet
D. Có thể thay đổi
109
Multiple Choice
. Một hợp chất có công thức C₃H₆O, phổ ¹H-NMR: δ = 2,1 ppm (singlet, 3H), δ = 2,2 ppm (singlet, 3H). Hợp chất này là:
A. Acetone
B. Propanal
C. Propanoic acid
D. Isopropyl alcohol
110
Multiple Choice
Một hợp chất có phổ ¹³C-NMR: 4 tín hiệu, trong đó có 1 tín hiệu ở 180 ppm. Hợp chất này có chứa nhóm:
A. C=O
B. C≡C
C. C≡N
D. Aromatic
111
Multiple Choice
Trong phổ UV-VIS, để định lượng người ta dựa vào:
D. Nồng độ của chất chuẩn
C. Màu sắc của dung dịch
B. Khối lượng phân tử của chất hấp thụ
A. Bước sóng hấp thu cực đại và hình dạng phổ
112
Multiple Choice
Một chất M có đỉnh hấp thu cực đại ở 350 nm. Đo mật độ quang của 5 dung dịch chuẩn và dung dịch thử có nồng độ chưa biết của chất M trong cùng một cuvet, kết quả như sau:
113
Multiple Choice
Điều kiện để định luật Lambert-Beer nghiệm đúng:
D. Tất cả các điều kiện trên
C. Dung dịch đồng nhất
A. Ánh sáng đơn sắc
B. Nồng độ thấp
114
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng:
D. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng tử ngoại
C. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng cam
B. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng tím
A. Vùng hồng ngoại gần với vùng thấy được có ánh sáng đỏ
115
Multiple Choice
Vai trò của phổ 13C-NMR trong phân tích quang phổ là gì?
D. Tìm nhóm chức có trong phân tử hữu cơ
C. Tìm số nguyên tử hydro có trong phân tử hữu cơ
B. Tìm số loại nguyên tử carbon có trong phân tử hữu cơ
A. Tìm khối lượng phân tử của hợp chất hữu cơ
116
Multiple Choice
Peak cơ sở (base peak) là:
A. Peak có m/z lớn nhất
C. Peak của ion phân tử
D. Peak của đồng vị
B. Peak có cường độ lớn nhất
117
Multiple Choice
Tính khối lượng phân tử của hợp chất có peak M⁺ ở m/z = 116 và peak M+1 có cường độ 6,7% so với M⁺:
A. C₆H₁₂O₂
B. C₅H₈O₃
C. C₄H₈N₂O
D. C₇H₁₆O
118
Multiple Choice
Một proton xuất hiện ở dạng triplet (ba vạch) có thể kết luận gì?
A. Nó bị tách bởi 2 proton lân cận.
B. Nó bị tách bởi 3 proton lân cận.
. D. Nó bị tách bởi 1 proton lân cận.
C. Nó không bị tách bởi proton nào
119
Multiple Choice
Tín hiệu của proton trong nhóm -COOH thường xuất hiện ở vùng:
A. 1-2 ppm
B. 4-5 ppm
C. 7-8 ppm
D. 10-13 ppm
120
Multiple Choice
Chất chuẩn nội thường dùng trong phổ ¹H-NMR là:
A. Nước nặng (D₂O)
B. Tetramethylsilane (TMS)
C. Chloroform (CDCl₃)
D. Dimethyl sulfoxide (DMSO)
121
Multiple Choice
Một hợp chất có phổ ¹³C-NMR cho 4 tín hiệu. Điều này chứng tỏ:
A. Có 4 nguyên tử carbon
C. Có 4 nguyên tử hydrogen
D. Khối lượng phân tử là 4
B. Có 4 loại carbon khác nhau
122
Multiple Choice
Một dung dịch của một chất thuốc có nồng độ 5×10-5 M, độ hấp thu đo được ở bước sóng 510 nm trên cuvet 5 cm là 1.750. Tính hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc ở bước sóng trên.
123
Multiple Choice
Cân chính xác 10 mg của một chất thuốc có khối lượng phân tử 354, hòa tan trong nước vừa đủ 500 mL. Đo độ hấp thu ở bước sóng 275 nm với cu vét 1 cm thì được 0.412. Hãy tính % của chất thuốc có trong mẫu. Biết hệ số hấp thu phân tử của chất thuốc là 7321.
A. 97.82 %
B. 83.84 %
C. 71.04 %
D. 99.61 %
124
Multiple Choice
Trong dung môi là nước, aniline hấp thu ở bước sóng 280 nm với e = 1430 l.mol-1.cm-1. Nếu muốn pha chế 100 mL dung dịch aniline có độ truyền suốt 30 % đối với bức xạ trên thì phải cân bao nhiêu gam aniline (C6H5NH2) nguyên chất, (dùng cuvet đo có l = 1cm).
A. 3.4x10-2 g
B. 3.4x10-3 g
C. 3.4 g
D. 34 g
125
Multiple Choice
Năng lượng cần để kích thích chuyển mức dao động thường nằm trong vùng:
A. UV-VIS
B. IR
C. Vi sóng
D. Tia X
126
Multiple Choice
Trong phổ hồng ngoại, vùng nào có năng lượng cao nhất:
A. Vùng liên kết đơn
C. Vùng liên kết ba
D. Vùng dị hợp (X-H)
B. Vùng liên kết đôi
1. Phổ IR nào sau đây là phổ của hợp chất alkane:
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 126
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
125 questions
UJIAN SUMATIF KELAS 6 SMT GENAP SDN 5 SUKANAGARA
Presentation
•
KG - University
118 questions
CONSTRUCTIVE RESPONSE 8 PERIOD untitled
Presentation
•
KG - University
120 questions
HISTORIA Y GEOGRAFÍA
Presentation
•
University
116 questions
IKM Day 2 SMPN 44 Bekasi
Presentation
•
Professional Development
120 questions
nhúng
Presentation
•
Professional Development
121 questions
EVN111
Presentation
•
KG
126 questions
STMT
Presentation
•
Professional Development
117 questions
Unit 5 Review
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade