Search Header Logo
Untitled PresentDỊCH MÃ VÀ MỐI QUAN HỆ TỪ GENE ĐẾN TÍNH TRẠation

Untitled PresentDỊCH MÃ VÀ MỐI QUAN HỆ TỪ GENE ĐẾN TÍNH TRẠation

Assessment

Presentation

Biology

9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Lâm Duyên

Used 1+ times

FREE Resource

45 Slides • 19 Questions

1

media

2

media

3

Multiple Choice

Mã di truyền là gì?

1

Một loại protein đặc biệt

2

Trình tự các nucleotide trong DNA

3

Một loại enzyme

4

Một loại tế bào

4

Open Ended

Bạn nghĩ mã di truyền có vai trò gì trong việc quyết định các đặc điểm của sinh vật?

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

Multiple Choice

Theo bảng số lượng mã di truyền, tại sao mã di truyền thường gồm 3 nucleotide thay vì 2 hoặc 4?

1

Vì 3 nucleotide tạo ra số lượng mã đủ để mã hóa 20 loại amino acid

2

Vì 2 nucleotide không đủ để mã hóa tất cả các amino acid

3

Vì 4 nucleotide tạo ra quá nhiều mã không cần thiết

4

Tất cả các đáp án trên đều đúng

13

media

14

Multiple Choice

Quan sát Hình 40.1, các codon cùng nghĩa (cùng mã hóa cho một loại amino acid hoặc các codon kết thúc) thường giống nhau về loại nucleotide tại vị trí nào của codon?

1

Vị trí đầu tiên

2

Vị trí thứ hai

3

Vị trí thứ ba

4

Không có vị trí cố định

15

media

16

Open Ended

Giải thích tại sao các codon cùng nghĩa thường giống nhau về loại nucleotide tại vị trí đầu tiên của codon.

17

media

18

media

19

media

20

media

21

Open Ended

Quan sát Hình 40.3 cho biết mã di truyền quy định thành phần hóa học và cấu trúc của protein như thế nào.

22

media

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

media

25

Open Ended

Nêu ý nghĩa của đa dạng mã di truyền.

26

media

27

Multiple Select

Chọn các đặc điểm đúng về mã di truyền:

1

Mã di truyền có tính đặc hiệu

2

Mã di truyền có tính phổ biến

3

Mã di truyền có tính thoái hóa

4

Mã di truyền chỉ quy định một loại amino acid

28

media

29

Multiple Choice

Quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào?

1

Khởi đầu, Kéo dài, Kết thúc

2

Sao chép, Phiên mã, Dịch mã

3

Khởi đầu, Sao chép, Kết thúc

4

Phiên mã, Dịch mã, Biến đổi

30

Multiple Choice

Trong quá trình dịch mã, thành phần nào đóng vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome?

1

mRNA

2

tRNA

3

DNA

4

Ribosome

31

media

32

media

33

media

34

Multiple Select

Chọn các thành phần tham gia vào quá trình dịch mã.

1

mRNA

2

DNA

3

tRNA

4

Amino acid

35

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây đóng vai trò là nơi các tRNA đã được gắn amino acid đọc và giải mã các bộ ba, tại đây hình thành liên kết giữa các amino acid?

1

mRNA

2

Amino acid

3

tRNA

4

Ribosome

36

media

37

media

38

media

39

Open Ended

Quá trình dịch mã gồm những giai đoạn nào? Mô tả khái quát diễn biến quá trình dịch mã.

40

media

41

Multiple Choice

Amino acid nào sau đây không phải là thành phần của chuỗi polypeptide?

1

Arginine

2

Glycine

3

Glucose

4

Methionine

42

Fill in the Blanks

Type answer...

43

Open Ended

Dịch mã là gì?

44

media

45

media

46

media

47

media

48

media

49

media

50

media

51

media

52

media

53

media

54

media

55

media

56

media

57

media

58

media

59

media

60

media

61

media

62

media

63

Fill in the Blanks

64

Open Ended

Sau khi học bài này, em có thắc mắc nào về quá trình dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng không?

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 64

SLIDE