Search Header Logo
ÔN TẬP VOCAB CHO BEIU (Part2)

ÔN TẬP VOCAB CHO BEIU (Part2)

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Easy

Created by

Van Anh Phan

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 24 Questions

1

COMPOUND ADJECTIVES

By ur hú bần xuy xuy :3

2

Multiple Choice

breathtaking

1

nhàm chán

2

ngoạn mục

3

đáng sợ

4

mệt mỏi

3

Multiple Choice

thought-provoking

1

khó hiểu

2

gây buồn ngủ

3

gợi suy nghĩ

4

vô nghĩa

4

Multiple Choice

mind-blowing

1

bình thường

2

gây sốc / cực kỳ ấn tượng

3

dễ đoán

4

buồn tẻ

5

Multiple Choice

light-hearted

1

nghiêm túc

2

buồn bã

3

nhẹ nhàng, vui vẻ

4

tức giận

6

Multiple Choice

high-spirited

1

uể oải

2

hăng hái, đầy năng lượng

3

ích kỷ

4

lo lắng

7

Multiple Choice

half-hearted

1

nhiệt tình

2

hời hợt, không hết lòng

3

tự tin

4

kiên nhẫn

8

Multiple Choice

far-fetched

1

dễ tin

2

hợp lý

3

xa vời, khó tin

4

quen thuộc

9

Multiple Choice

broad-based

1

hạn chế

2

có nền tảng rộng

3

nguy hiểm

4

đơn giản

10

Multiple Choice

densely populated

1

dân cư thưa thớt

2

đông dân cư

3

giàu có

4

hiện đại

11

Multiple Choice

English-speaking

1

nói tiếng Anh

2

học tiếng Anh

3

thích tiếng Anh

4

dạy tiếng Anh

12

Multiple Choice

far-reaching

1

ngắn hạn

2

không quan trọng

3

có ảnh hưởng sâu rộng

4

vô hại

13

Multiple Choice

highly respected

1

bị ghét

2

bị lãng quên

3

rất được kính trọng

4

nổi tiếng tạm thời

14

Multiple Choice

well-known

1

nổi tiếng

2

hiếm gặp

3

khó hiểu

4

vô danh

15

Multiple Choice

single-minded

1

đãng trí

2

quyết tâm, tập trung cao

3

vui tính

4

nhút nhát

16

Multiple Choice

absent-minded

1

đãng trí

2

thông minh

3

cẩn thận

4

mạnh mẽ

17

Multiple Choice

good-looking

1

xấu xí

2

ưa nhìn

3

cao lớn

4

18

Multiple Choice

second-hand

1

mới tinh

2

tự làm

3

đồ cũ

4

đắt tiền

19

Multiple Choice

old-fashioned

1

hiện đại

2

lỗi thời

3

tiện lợi

4

sáng tạo

20

Multiple Choice

record-breaking

1

bình thường

2

phá kỷ lục

3

khó làm

4

nổi tiếng lâu

21

Multiple Choice

much-needed

1

không cần thiết

2

rất cần thiết

3

hiếm thấy

4

gây phiền

22

Multiple Choice

time-saving

1

tốn thời gian

2

tiết kiệm thời gian

3

nhanh hỏng

4

khó dùng

23

Multiple Choice

mouth-watering

1

khó ăn

2

cay

3

ngon miệng

4

nhiều dầu

24

Multiple Choice

straightforward

1

phức tạp

2

vòng vo

3

thẳng thắn / dễ hiểu

4

khó chịu

25

Multiple Choice

bleary-eyed

1

mắt sáng

2

mắt lờ đờ, buồn ngủ

3

mắt to

4

mắt đỏ vì khóc

COMPOUND ADJECTIVES

By ur hú bần xuy xuy :3

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

SLIDE