Search Header Logo
Future tenses

Future tenses

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nicholine Doan

Used 44+ times

FREE Resource

14 Slides • 10 Questions

1

Future tenses

Nhóm thì Tương lai

Slide image

2

A. LÝ THUYẾT

I. Thì tương lai đơn


1. Công thức


Thể khẳng định:         S + will/shall + V0;             S + will/shall be...

Thể phủ định:            S + will/shall not + V0;        S + will/shall not be...

Thể nghi vấn:             Will/Shall + S + V0?;

                                   Wh- will/shall + S + V0?;

3


2. Chức năng


Thì tương lai đơn được sử dụng khi diễn tả...

           - Dự đoán một hành động sắp xảy ra trong tương lai.

→ She will sing a song.

           - Một lời hứa, đề nghị, thiện chí.

→ I will help you do homework.

           - Một quyết định được đưa ra ngay lúc nói.

→ The phone is ringing. I will answer it.

4

3. Dấu hiệu nhận biết


- Các giới từ chỉ thời gian dùng cho tương lai:

           next + week/month/year

           tomorrow

           in + (mốc thời gian trong quá khứ)

5

II. Thì tương lai tiếp diễn


           1. Công thức


Thể khẳng định:         S + will/shall be + Ving

Thể phủ định:            S + will/shall not be + Ving

Thể nghi vấn:             Will/Shall + S + Ving?

                                   Wh- will/shall + S + Ving ?

        

6

  2. Chức năng

Thì tương lai tiếp diễn được sử dụng khi diễn tả...

           - Một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

→ I will be teaching English at 8:30 am tomorrow.

           - Một hành động trong tương lai đang được thực hiện khi hành động khác xảy ra.

→ When I go home at 11:00 am this Sunday, my father will be reading news.




7

3. Dấu hiệu nhận biết


at + (mốc thời gian tương lai)







8

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Thì Tương lai đơn và thì Tương lai tiếp diễn

9

Multiple Select

Question image

1.If you come at around 8:45 pm tomorrow, I ___ .

1

will sleep

2

will be sleeping

10

Multiple Choice

Question image

Your children ___ the future of this country when they grow up.

1

will be

2

will be being

11

Multiple Choice

Question image

I ___ the newspaper when I go to the bus station.

1

will read

2

will be reading

12

Multiple Choice

Question image

Michael ___ a marathon at 10 am this Saturday.

1

will run

2

will be running

13

Multiple Choice

Question image

At this time next week, I ___ with the management about my raise.

1

will meet

2

will be meeting

14

III. Thì tương lai hoàn thành


           1. Công thức


Thể khẳng định:         S + will/shall have + V3/ed

Thể phủ định:            S + will/shall not have + V3/ed

Thể nghi vấn:             Will/Shall + S + V3/ed?

                                   Wh- will/shall + S + V3/ed ?

          

15

 2. Chức năng

Thì tương lai hoàn thành được sử dụng để diễn tả...

           - Một hành động tương lai đã hoàn thành trước một mốc thời gian tương lai.

g By the end of January 2021, Nicky will have graduated from the university.


3. Dấu hiệu nhận biết

by + (mốc thời gian tương lai)

by the time + (mệnh đề)

16

IV. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn


           1. Công thức


Thể khẳng định:         S + willshall have been + Ving

Thể phủ định:            S + will/shall have not been + Ving

Thể nghi vấn:             Will/shall + S + been Ving?   


           

17

2. Chức năng

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động trước một mốc thời gian cụ thể trong tương lai.

→ By the time you come back, I will have been waiting here for 4 hours.






18

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Thì Tương lai tiếp diễn, thì Tương lai hoàn thành, thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn

19

Multiple Choice

Question image

In November, I ___ at my company for three years.

1

will be working

2

will have been working

20

Multiple Choice

Question image

By next summer, they ___ the bridge.

1

will be building

2

will have built

21

Multiple Choice

Question image

When I turn thirty, I ___ piano for twenty-one years.

1

will have been playing

2

will have been played

22

Multiple Choice

Question image

Jeff ___ around the world in March.

1

will be traveling

2

will have travelled

23

Multiple Choice

Question image

By June, I ___

1

will be graduating

2

will have graduated

3

will have been graduated

24

THE END

CẢM ƠN VÌ ĐÃ XEM HẾT SLIDE! ♥

Future tenses

Nhóm thì Tương lai

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE