Search Header Logo

TIẾNG VIỆT 5 - SỐ 4

Authored by Nguyễn Lương Hùng

Education

5th Grade

Used 861+ times

TIẾNG VIỆT 5 - SỐ 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây có tiếng bảo mang nghĩa “ giữ, chịu trách nhiệm”

bảo kiếm

bảo toàn

bảo ngọc

gia bảo

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

sung sướng

phúc hậu

toại nguyện

giàu có

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn những câu có cách sắp xếp đúng.

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ đi lại tấp nập.

Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ đi lại tấp nập.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

cầm

nắm

cõng

xách

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây có tiếng bảo không mang nghĩa “ giữ, chịu trách nhiệm”

Bảo vệ

Bảo kiếm

Bảo hành

Bảo quản

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc là:

Túng thiếu

Bất hạnh

Gian khổ

Đau khổ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Education