
VL10 - Nội năng
Authored by phuong nguyen
Physics
KG - 1st Grade
Used 18+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội năng của một vật
phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
phụ thuộc vào chỉ nhiệt độ của vật.
phụ thuộc vào chỉ thể tích của vật.
không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của vật.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội năng của một lượng khí lí tưởng
phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của khối khí.
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của khối khí.
chỉ phụ thuộc vào thể tích của khối khí.
không phụ thuộc nhiệt độ và thể tích của khối khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nội năng của một vật là
tổng động năng và thế năng của vật.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
Nội năng là một dạng năng lượng.
Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng?
Nội năng là nhiệt lượng.
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
Nội năng là một dạng năng lượng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
Nhiệt lượng không phải là nội năng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật
ngừng chuyển động.
nhận thêm động năng.
chuyển động chậm đi.
va chạm vào nhau.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
13 questions
vat ly (con lac don)
Quiz
•
University
10 questions
Bài 22 - Tác dụng từ của dòng điện - Từ trường
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
cong nghe 8
Quiz
•
5th Grade
15 questions
ÔN TẬP HK 2
Quiz
•
12th Grade
12 questions
NHIỆT NĂNG
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Điện trường
Quiz
•
11th Grade
10 questions
momen lực
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Sự nở vì nhiệt của các chất - Vật lí 6
Quiz
•
6th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Physics
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
7 questions
Understanding Parallel, Intersecting, and Perpendicular Lines
Interactive video
•
1st - 6th Grade
16 questions
Counting Coins counting money
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Coins
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Telling time to the hour and half hour
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade