Công nghệ phần mềm
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Medium

Anly Banleuang
Used 107+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Những hệ thống độc lập được sản xuất bởi một đơn vị phát triển phần mềm chuyên nghiệp và được bán trên thị trường để bất kỳ khách hàng nào cũng có thể mua chúng” là khai niệm của:
Sản phẩm phổ thông
Sản phẩm đặc thù
Sản phẩm đào tạo
Sản phẩm đóng gói
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cách gọi khác của phần mềm:
Chương trình phần mềm
Chương trình máy tính
Hệ thống phần mềm
Phần mềm hệ thống
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Sản phẩm đặc thù là:
Hệ thống thực hiện cho mọi khách hàng
Các phần mềm ứng dụng
Những hệ thống được thực hiện cho một khách hàng cụ thể
Những hệ thống vừa và nhỏ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Sản phẩm phần mềm gồm:
Sản phẩm đặc thù và sản phẩm đào tạo
Sản phẩm phổ thông và sản phẩm tư duy
Sản phẩm thông dụng và sản phẩm đặc biệt
Sản phẩm phổ thông và sản phẩm đặc thù
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Một trong những yếu tố thất bại của phần mềm là sự gia tăng nhu cầu phát triển phần mềm
Đúng
Sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Lotus Jazz là sản phẩm của:
IBM
Microsoft
Apple
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Opendoc là sản phẩm của:
Apple
Microsoft
IBM
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Quiz Halloween JCLub 01
Quiz
•
University
20 questions
Mini game: Margroup - The Insider
Quiz
•
University
20 questions
Ktct
Quiz
•
University
20 questions
GAME 2 Họp ĐỘI
Quiz
•
University
20 questions
TTHCM Nhóm 12
Quiz
•
University
20 questions
ôn tập những gì đã học môn Triết
Quiz
•
University
20 questions
CHƯƠNG 7: VẤN ĐỀ GIA ĐÌNH TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CNXH
Quiz
•
University
20 questions
Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 1. Thời tiết (Mai Anh)
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
