Search Header Logo

6 Cấu trúc There is/ There are

Authored by Vu Tung

English

6th Grade

Used 741+ times

6 Cấu trúc There is/ There are
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There is + a/an/one + danh từ đếm được số ít + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

- There is + danh từ không đếm được + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)

- There are + số lượng + danh từ đếm được số nhiều + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Is/ Are + there + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)?

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

There + is/ are + not + danh từ + (cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác).

Cấu trúc There is/ There are positive (thể khẳng định)

Cấu trúc There is/ There are Negative (thể phủ định)

Cấu trúc There is/ There are Questions (thể nghi vấn)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách dùng There is và There are

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại

giới từ chỉ nơi chốn

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?