Search Header Logo

Hợp chất của sắt

Authored by Tran Thanh

Chemistry

12th Grade

Used 11+ times

Hợp chất của sắt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

sắt (II) sunfat.

sắt (III) sunfat.

sắt (III) sunfua.

sắt (II) sunfua.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Màu sắc nào sau đây không đúng với hợp chất của nó?

Fe(OH)3: màu nâu đỏ.

FeO: màu đen.

Fe(OH)2: màu xanh rêu.

FeSO4: màu vàng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Kim loại không tác dụng với muối FeCl3

Al.

Cr.

Fe.

Ag.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO­4)3.

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

(3) và (4).

(1) và (2).

(2) và (3).

(1) và (4).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

FeO.

Fe(OH)3.

Fe(NO3)3.

Fe2O3.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH thu kết tủa Y tiếp tục khuấy trong không khí thì Y chuyển thành kết tủa nâu đỏ. Công thức của Y là

Fe(OH)2.

Fe(OH)3.

Al(OH)3.

Mg(OH)2.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Cu.

Fe.

Zn.

Ag.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?