
Vocabulary Unit 4 Global Warming
Authored by Thiều Hoa
English
12th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
74 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Bio-fertilizer
phân bón sinh học
được tẩm với, được trộn với cái gì
vận mệnh, định mệnh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Inspector
người thanh tra, kiểm tra
trở nên phổ biến
nguyên sơ, nguyên thủy
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Indication
dấu hiệu, sự chỉ dẫn
sự công nghiệp hóa
sự cô lập, sự cách li
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
infectious
dễ lây nhiễm
tội ác, sự phạm tội
sự trụy lạc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Permafrost
sự đóng băng vĩnh viễn
khu vực
sự bí ẩn, sự huyền bí
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Heat-released
tản nhiệt
cần cù, siêng năng
hợp đồng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Horribly
một cách đáng sợ
thuộc nông thôn
một cách có chủ ý, có toan tính
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?