Search Header Logo

Vocabulary Unit 4 Global Warming

Authored by Thiều Hoa

English

12th Grade

Used 27+ times

Vocabulary Unit 4 Global Warming
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

74 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Bio-fertilizer

phân bón sinh học
được tẩm với, được trộn với cái gì
vận mệnh, định mệnh

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Inspector

người thanh tra, kiểm tra
trở nên phổ biến
nguyên sơ, nguyên thủy

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Indication

dấu hiệu, sự chỉ dẫn
sự công nghiệp hóa
sự cô lập, sự cách li

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

infectious

dễ lây nhiễm
tội ác, sự phạm tội
sự trụy lạc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Permafrost

sự đóng băng vĩnh viễn
khu vực
sự bí ẩn, sự huyền bí

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Heat-released

tản nhiệt
cần cù, siêng năng
hợp đồng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Horribly

một cách đáng sợ
thuộc nông thôn
một cách có chủ ý, có toan tính

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?