
Ôn luyện đọc hiểu VB6 (20.6)
Authored by Hồng nguyễn
Education
1st - 10th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
"Càng về ngược, vườn tược càng um tùm. Dọc sông những chòm cổ thụ dáng đứng trầm ngâm lặng nhìn xuống nước. Núi cao như đột ngột hiện ra chắn ngang trước mặt. Đã đến phường Rạnh. Thuyền chuẩn bị vượt nhiều thác nước" Cảnh trong đoạn văn trên được miêu tả theo trình tự nào?
Theo hành trình của con thuyền
Từ thấp đến cao
Từ trên xuống dưới
từ xa đến gần
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hết. Tròn trĩnh phúc hậu như lòng đỏ một quả trứng thiên nhiên đầy đặn. Quả trứng hồng hào thăm thẳm và đường bệ đặt lên một mâm bạc đường kính mâm rộng bằng cả một cái chân trời màu ngọc trai nước biển hửng hồng. Y như một mâm lễ phẩm tiến ra từ bình minh để mong cho sự trường thọ của tất cả những người chài lưới trên muôn thuở biển Đông" Đoạn văn trên sử dụng biện pháp nghệ thuật nào là chính?
So sánh
Nhân hóa
Hoán dụ
ẩn dụ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Dùng các chi tiết, hình ảnh giúp người đọc hình dung ra được đặc điểm nổi bật của một sự vật, sự việc, con người, phong cảnh…làm cho những đối tượng được nói đến như hiện ra trước mắt người đọc” là kiểu văn bản:
Miêu tả
Tự sự
Biểu cảm
Thuyết minh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Trực tiếp hoặc gián tiếp bày tỏ tư tưởng tình cảm, cảm xúc, thái độ và sự đánh giá của người viết đối với đối tượng được nói tới” là kiểu văn bản:
Tự sự
Miêu tả
Biểu cảm
Thuyết minh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Trình bày một chuỗi sự việc liên quan đến nhau, sự việc này dẫn đến sự việc kia, cuối cùng có một kết thúc nhằm giải thích sự việc, tìm hiểu con người, nêu vấn đề bày tỏ thái độ khen chê” là kiểu văn bản:
Thuyết minh
Tự sự
Biểu cảm
Miêu tả
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trình bày, giới thiệu, giải thích,…nhằm làm rõ đặc điểm cơ bản của một đối tượng, cung cấp tri thức về các hiện tượng và sự vật trong tự nhiên xã hội” là kiểu văn bản:
Thuyết minh
Hành chính
Tự sự
Biểu cảm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xác định phương thức biểu đạt được dùng trong đoạn văn sau:
“Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc…”
Thuyết minh
Tự sự
Biểu cảm
Miêu tả
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Phục hồi tầng Ozone: Thành công hiếm hoi của nỗ lực toàn cầu
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Trường học của em
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Scratch-Lớp 5-1
Quiz
•
1st - 5th Grade
14 questions
Bài 1 - THTH1
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Vận dụng-Sử dụng chuột máy tính
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Bài 16: QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Tin học 9 Bài 7: Phần mềm trình chiếu
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Education
9 questions
4th Grade STAAR reading Vocabulary
Quiz
•
4th Grade
30 questions
IREAD: Beginning, Ending, & Vowel Sounds
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
5th Grade
10 questions
TELPAS Reading Practice
Quiz
•
4th Grade
8 questions
Unit 4 week 5: wonders 2nd grade vocabulary
Quiz
•
2nd Grade
11 questions
Paired Passage
Passage
•
1st - 5th Grade
12 questions
3rd Grade Editing and Revising Practice Quiz
Quiz
•
3rd Grade