Tenses

Tenses

KG

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

câu đố hài

câu đố hài

KG

13 Qs

BÀI 7 QUYỀN DÂN CHỦ

BÀI 7 QUYỀN DÂN CHỦ

12th Grade

10 Qs

Học Tiếng Anh cùng Shark 5

Học Tiếng Anh cùng Shark 5

1st - 5th Grade

10 Qs

Unit 9 ( English 4)

Unit 9 ( English 4)

1st Grade

10 Qs

Translation Unit 12

Translation Unit 12

University

14 Qs

Vocabulary environment

Vocabulary environment

6th Grade

15 Qs

Phượng ngố

Phượng ngố

University

12 Qs

English 12 - Unit 7 Artificial Intelligence

English 12 - Unit 7 Artificial Intelligence

12th Grade

10 Qs

Tenses

Tenses

Assessment

Quiz

English

KG

Practice Problem

Hard

CCSS
L.1.1E, L.2.1D, L.3.1E

+6

Standards-aligned

Created by

Nguyễn Lê

Used 348+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

(+) S + V/ V(s/es) +...

(-) S do/ does + not + V +…

(?) Do/ Does + S + V?

Tags

CCSS.L.1.1C

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

You/we/they + are + V-bare

You/we/they + am V-ing

You/we/they + are + V-ed

You/we/they + are + V-ing...

Tags

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

CCSS.L.5.1.B-D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

S + be (am/is/are) + not + O

S + V(s/es) + O

S + be (am/is/are) + O

Do/Does + S + V_inf?

Tags

CCSS.L.1.1C

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

Tags

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

CCSS.L.5.1.B-D

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

Tags

CCSS.L.1.1C

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

Tags

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

CCSS.L.5.1.B-D

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

Tags

CCSS.L.1.1E

CCSS.L.2.1D

CCSS.L.3.1E

CCSS.L.4.1B

CCSS.L.5.1C

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?