Search Header Logo

Ôn tập bài 7 SC2

Authored by Thúy Nguyễn

World Languages

1st - 2nd Grade

Used 6+ times

Ôn tập bài 7 SC2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngữ pháp “ động từ + (으)려고 ...” nghĩa là gì?

Sẽ ....

Trước khi...

Định ( làm gì ) ...

Vì .... nên ....

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu “Tôi định đi gọi điện cho bạn” tiếng Hàn là ?

저는 친구에게서 전화를 걸으려고 해요

저는 친구에게 전화를 걸으려고 해요

저는 엄마에게 전화를 걸으려고 해요

저는 엄마에게 전화를 받으려고 해요

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngữ pháp “Động từ +기 전에....” nghĩa là gì?

Vì ... nên

Định (làm gì đó)

Sẽ (làm gì đó)

Trước khi (làm gì đó)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu “ 식사하기 전에 손을 씻어야 해요” nghĩa là gì?

Trước khi đến trường phải ăn sáng

Trước khi ăn phải rửa tay

Trước khi ăn phải đánh răng

Trước khi đến trường phải rửa mặt

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu “ Trước khi ngủ sẽ gửi tin nhắn cho mẹ “ tiếng Hàn là ?

자기 전에 엄마에게 메세지를 보낼게요

저는 식사하기 전에 엄마를 전화할게요

저는 자기 전에 엄마에게 전화를 받을게요

저는 자기 전에 엄마에게서 메세지를 받을게요

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Để lại tin nhắn” tiếng Hàn là ?

메세지를 보내다

메세지를 남기다

메세지를 전하다

메세지를 받다

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

”배터리가 나가다” nghĩa là ?

Tắt điện thoại

Nhận điện thoại

Hết pin

Sạc điện thoại

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?