Hóa 12-c1,2,3- Nhận Biết

Hóa 12-c1,2,3- Nhận Biết

1st - 12th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Hóa học 8- Đề 2

Hóa học 8- Đề 2

8th Grade

25 Qs

ÔN TẬP ANCOL - PHENOL 29/4

ÔN TẬP ANCOL - PHENOL 29/4

11th - 12th Grade

25 Qs

asam basa

asam basa

11th Grade

25 Qs

remedial kimia

remedial kimia

10th Grade

25 Qs

Tipus reaccions químiques

Tipus reaccions químiques

3rd - 4th Grade

25 Qs

UH DKA_Teknik Pembuatan Larutan

UH DKA_Teknik Pembuatan Larutan

10th Grade

25 Qs

Types of Reactions Review

Types of Reactions Review

10th Grade

25 Qs

Stoichiometry

Stoichiometry

11th Grade

25 Qs

Hóa 12-c1,2,3- Nhận Biết

Hóa 12-c1,2,3- Nhận Biết

Assessment

Quiz

Chemistry

1st - 12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Trâm Anh

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

isoamyl axetat

benzyl axetat.

metyl axetat

phenyl axetat.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

C2H5COOCH3

CH3COOCH3.

HCOOC2H5

C2H5COOC6H5.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?

CaCO3.

MgCl2.

NaOH.

Fe(OH)2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

CnH2nO (n ≥ 1)

CnH2n-2O2 (n ≥ 1)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây

HCOONa.

CH3COONa.

C2H5ONa.

C2H5COONa.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

C2H5ONa.

C2H5COONa.

CH3COONa.

HCOONa.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

CH3COOCH3.

HCOOC2H5.

CH3COOC2H5.

C2H5COOH.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?